Bỏ qua tới nội dung

Nội ngoại cơ sở · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #49

30 câu35 phútSưu tầm3.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Khi nhiều đám da hoại tử ướt, thấy:

  • A.Da trắng bệch hay đỏ xám
  • B.Đám da hoại tử gồ cao hơn da lành
  • C.Xung quanh sưng nề rộng
  • D.A, B C đúng

Câu 2. (0,33 điểm)

Trên lâm sàng biểu hiện đám da hoại tử khô trong bỏng là:

  • A.Da khô màu đen hay đỏ
  • B.Thấy rõ tĩnh mạch bị lấp quản
  • C.Vùng da lõm xuống do với da lành
  • D.A, B C đúng

Câu 3. (0,33 điểm)

Phân loại bỏng theo diện tích có mấy cách:

  • A.3
  • B.4
  • C.5
  • D.6

Câu 4. (0,33 điểm)

Trong phân diện tích bỏng, vùng cơ thể nào tương ứng với một con số 9:

  • A.Đầu-mặt-cổ
  • B.Chi dưới
  • C.Thân mình phía trước
  • D.Thân mình phía sau

Câu 5. (0,33 điểm)

Trong phân diện tích bỏng, vùng cơ thể nào tương ứng với một con số 1:

  • A.Cổ hay gáy
  • B.Gan hay mu tay một bên
  • C.Tầng sinh môn-sinh dục
  • D.A, B và C đúng

Câu 6. (0,33 điểm)

Trong phân diện tích bỏng, vùng cơ thể nào tương ứng với một con số 6:

  • A.Cẳng chân một bên
  • B.Hai mông
  • C.Hai bàn chân
  • D.Tất cả đúng

Câu 7. (0,33 điểm)

Đối với trẻ 12 tháng bị bỏng:

  • A.Đầu-mặt-cổ có diện tích lớn nhất
  • B.Một chi dưới có diện tích lớn nhất
  • C.Một chi trên có diện tích lớn nhất
  • D.Hai mông có diện tích lớn nhất

Câu 8. (0,33 điểm)

Cơ chế bệnh sinh gây sốc bỏng:

  • A.Do kích thích đau đớn từ vùng tổn thương bỏng
  • B.Giảm khối lượng tuần hoàn
  • C.Do sơ cứu bỏng không tốt
  • D.A, B và C đúng

Câu 9. (0,33 điểm)

Hội chứng nhiễm độc bỏng cấp do:

  • A.Hấp thu chất độc từ mô tế bào bị tan rã
  • B.Hấp thu mủ do quá trình nhiễm trùng
  • C.Hấp thu các men tiêu protein giải phóng ra từ tế bào
  • D.A, B đúng

Câu 10. (0,33 điểm)

Hội chứng nhiễm độc bỏng cấp do:

  • A.Hấp thu chất độc từ mô tế bào bị tan rã
  • B.Hấp thu mủ do quá trình nhiễm trùng
  • C.Hấp thu các men tiêu protein giải phóng ra từ tế bào
  • D.A, B đúng

Câu 11. (0,33 điểm)

Đặc trưng của thời kỳ thứ 3 trong bỏng là:

  • A.Mất protein qua vết bỏng, bệnh nhân suy mòn
  • B.Xuất hiện các rối loạn về chuyển hóa-dinh dưỡng
  • C.Thay đổi bệnh lý của tổ chức hạt
  • D.A, B và C đúng

Câu 12. (0,33 điểm)

Trong thăm khám bỏng, hỏi bệnh chú ý:

  • A.Hoàn cảnh nạn nhân lúc bị bỏng
  • B.Tác nhân gây bỏng
  • C.Thời gian tác nhân gây bỏng tác động trên da
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 13. (0,33 điểm)

Nhìn bỏng sâu thấy:

  • A.Da hoại tử nức nẻ ở vùng khớp nách, bẹn
  • B.Bong móng chân, móng tay
  • C.Lứơi tĩnh mạch lấp quản
  • D.A, B và C đúng

Câu 14. (0,33 điểm)

Khi khám cảm giác da vùng bỏng:

  • A.Bỏng độ II, cảm giác đau tăng
  • B.Bỏng độ III, cảm giác đau tăng
  • C.Bỏng độ IV, cảm giác còn nhưng giảm
  • D.Bỏng độ V, cảm giác còn ít

Câu 15. (0,33 điểm)

Khi thử cảm giác phải chú ý:

  • A.Xem bệnh nhân còn sốc không
  • B.Bệnh nhân đã được chích thuốc giảm đau chưa
  • C.Khi thử phải so sánh với phần da lành
  • D.Tất cả đúng

Câu 16. (0,33 điểm)

Trong đánh giá độ sâu của bỏng, khi cặp rút gốc lông còn lại ở vùng bỏng nếu:

  • A.Bệnh nhân đau là bỏng nông
  • B.Bệnh nhân không đau, lông rút ra dễ là bỏng sâu
  • C.Bệnh nhân không có phản ứng gì cả là bỏng sâu
  • D.A và B đúng

Câu 17. (0,33 điểm)

Để tiên lượng bỏng, người ta dựa vào:

  • A.Tuổi của bệnh nhân
  • B.Vị trí bỏng trên cơ thể
  • C.Tình trạng chung của bệnh nhân
  • D.A, B và C đúng

Câu 18. (0,33 điểm)

Nguyên nhân gây bỏng:

  • A.Sức nóng ướt hay gặp ở trẻ em
  • B.Sức nóng khô hay gặp ở người lớn
  • C.Bỏng do hóa chất hay gặp ở trẻ em
  • D.A, B và C đúng

Câu 19. (0,33 điểm)

Người ta chia bỏng theo độ sâu gồm 5 độ trong đó:

  • A.Độ I, II là bỏng nông
  • B.Độ II, III là bỏng nông
  • C.Độ I, II, III là bỏng nông
  • D.Độ IV, V là bỏng sâu

Câu 20. (0,33 điểm)

Nếu diện bỏng sâu trên 40% diện tích cơ thể thì:

  • A.Sự hủy hồng cầu từ 10-20%
  • B.Sự hủy hồng cầu từ 20-25%
  • C.Sự hủy hồng cầu từ 30-40%
  • D.Sự hủy hồng cầu từ 41-45%

Câu 21. (0,33 điểm)

Tỷ lệ sốc bỏng:

  • A.Bỏng <10%, tỷ lệ sốc bỏng 3%
  • B.Bỏng <10%, thường không có sốc
  • C.Bỏng <10%, tỷ lệ sốc bỏng 5%
  • D.Bỏng <10%, tỷ lệ sốc bỏng 6%

Câu 22. (0,33 điểm)

Nếu diện tích bỏng sâu từ 10-29%:

  • A.Tỷ lệ sốc bỏng 8%
  • B.Tỷ lệ sốc bỏng 15%
  • C.Tỷ lệ sốc bỏng 20%
  • D.Tỷ lệ sốc bỏng 40%

Câu 23. (0,33 điểm)

Nếu diện tích bỏng nông từ 30-49%:

  • A.Tỷ lệ sốc bỏng 40%
  • B.Tỷ lệ sốc bỏng 50%
  • C.Tỷ lệ sốc bỏng 60%
  • D.Tỷ lệ sốc bỏng 74%

Câu 24. (0,33 điểm)

Diện tích bỏng sâu >40%:

  • A.Tỷ lệ sốc bỏng 70%
  • B.Tỷ lệ sốc bỏng 80%
  • C.Tỷ lệ sốc bỏng 90%
  • D.Tất cả đều sai

Câu 25. (0,33 điểm)

Chỉ số Frank G 30-55 đơn vị:

  • A.Tỷ lệ sốc bỏng 10%
  • B.Tỷ lệ sốc bỏng 25%
  • C.Tỷ lệ sốc bỏng 35%
  • D.Tỷ lệ sốc bỏng 44%

Câu 26. (0,33 điểm)

Chỉ số Frank G >120 đơn vị:

  • A.Tỷ lệ sốc bỏng 70%
  • B.Tỷ lệ sốc bỏng 80%
  • C.Tỷ lệ sốc bỏng 90%
  • D.Tỷ lệ sốc bỏng 100%

Câu 27. (0,33 điểm)

Khi sốc bỏng nhẹ, thể tích huyết tương lưu hành:

  • A.Giảm 15%
  • B.Giảm 18%
  • C.Giảm 19%
  • D.Giảm 21%

Câu 28. (0,33 điểm)

Khi sốc bỏng nặng và rất nặng, thể tích huyết tương lưu hành giảm:

  • A.35%
  • B.40%
  • C.43%
  • D.46%

Câu 29. (0,33 điểm)

Khi sốc bỏng nặng và rất nặng, chỉ số huyết áp:

  • A.Từ 100/85 - 90/60 mmHg
  • B.Từ 70/40 - 80/70 mmHg
  • C.Từ 65/40mmHg đến không đo được
  • D.A và B đúng

Câu 30. (0,33 điểm)

Thời gian diễn biến của sốc bỏng vừa kéo dài:

  • A.2-6giờ
  • B.13-16g
  • C.18-36g
  • D.>36g

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #49 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền