Nội ngoại cơ sở · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #48
30 câu35 phútSưu tầm5.300 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Công thức Baster điều trị bỏng trong 24 giờ đầu:
- A.Chuyền NaCl
- B.Chuyền Ringerlactat
- C.Chuyền huyết tương
- D.Chuyền Glucose đẳng trương
Câu 2. (0,33 điểm)
Công thức theo Evans và Brooke chuyền dịch trong điều trị bỏng:
- A.8 giờ đến 1/2 khối lượng dịch
- B.8 giờ tiếp 1/4 khối lượng dịch
- C.8 giờ sau 1/4 khối lượng dịch
- D.A, B, C đúng
Câu 3. (0,33 điểm)
Khi xét nghiệm thấy Natri máu thấp trong điều trị bỏng cần:
- A.Chuyền huyết thanh mặn đẳng trương
- B.Chuyền Ringerlactat
- C.Chuyền huyết thanh mặn ưu trương 10%
- D.A, B, C đúng
Câu 4. (0,33 điểm)
Trong quá trình điều trị sốc bỏng không được để Kali máu cao:
- A.4mEq/lít
- B.5mEq/lít
- C.6mEq/lít
- D.7mEq/lít
Câu 5. (0,33 điểm)
Cắt bỏ từng lớp hoại tử bỏng là:
- A.Chỉ cắt 2 lớp là đủ
- B.Cắt tới 3 lớp mới vừa
- C.Cắt từng lớp cho đến khi có máu mao mạch chảy ra
- D.A, B đúng
Câu 6. (0,33 điểm)
Chỉ định cắt bỏ từng lớp hoại tử bỏng:
- A.Để chẩn đoán độ sâu khi chưa rõ ràng
- B.Để loại bỏ họai tử sớm ở trung bì sâu
- C.Để tránh nhiễm trùng vết bỏng
- D.A, B đúng
Câu 7. (0,33 điểm)
Chỉ định khi cắt bỏ toàn lớp hoại tử bỏng:
- A.Bỏng tủng bì sâu
- B.Bỏng có hoại tử ướt độ sâu rõ
- C.Bỏng có hoại tử khô độ sâu rõ
- D.Bỏng sâu đang có nguy cơ nhễm trùng lan rộng
Câu 8. (0,33 điểm)
Không cắt bỏ sớm hoại tử bỏng khi:
- A.Vết thương bỏng đang viêm tấy
- B.Vùng hoại tử ở mặt, da đầu
- C.Vùng hoại tử ở vùng tầng sinh môn
- D.A, B đúng
Câu 9. (0,33 điểm)
Thời gian tốt nhất để cắt lọc tổ chức bỏng sớm là:
- A.3-7 ngày đầu sau bỏng
- B.Sau 8 ngày
- C.Sau 10 ngày
- D.Sau 14 ngày
Câu 10. (0,33 điểm)
Nếu bỏng sâu diện rộng nên cắt lọc:
- A.Cắt bỏ hết một lần kết hợp chuyền máu
- B.Cắt lọc từng phần cách nhau 4-5 ngày 1 lần
- C.Cắt lọc từng phần che phủ xen kẽ da dị loại
- D.A, B đúng
Câu 11. (0,33 điểm)
Rạch hoại tử bỏng chỉ định khi:
- A.Da hoại tử khít chặt gây cản trở tuần hoàn
- B.Bỏng sâu tới khối cơ lớn có nguy cơ nhiễm khuẩn kỵ khí
- C.Bỏng sâu ở môi trường bẩn
- D.A, B đúng
Câu 12. (0,33 điểm)
Kỹ thuật rạch hoại tử bỏng:
- A.Rạch theo kiểu dích dắc
- B.Rạch nhiều đường dọc
- C.Rạch theo kiểu ô cờ
- D.A, B, C đúng
Câu 13. (0,33 điểm)
Cắt cụt chi trong bỏng được chỉ định khi:
- A.Chi bị bỏng sâu toàn bộ các lớp
- B.Khi có nhiễm khuẩn kỵ khí
- C.Khi có nhiễm trùng huyết
- D.A, B đúng
Câu 14. (0,33 điểm)
Ghép da trong bỏng hay sử dụng:
- A.Ghép kiểu Reverdin
- B.Ghép kiểu Davis
- C.Ghép da dày Wolf. Kranse
- D.Tất cả đều đúng
Câu 15. (0,33 điểm)
Ghép da mắt lưới trong điều trị bỏng có tác dụng:
- A.Tăng diện tích mảnh ghép
- B.Thóat dịch, máu đọng dưới mảnh ghép
- C.Tiết kiệm được vùng lấy da
- D.A, B đúng
Câu 16. (0,33 điểm)
Tác nhân gây bỏng gồm:
- A.Sức nóng
- B.Luồng điện
- C.Hóa chất
- D.Tất cả đều đúng
Câu 17. (0,33 điểm)
Bỏng do sức nóng khô và ướt chiếm tỷ lệ:
- A.54-60%
- B.64-76%
- C.84-93%
- D.95-98%
Câu 18. (0,33 điểm)
Bỏng do sức nóng gồm:
- A.Sức nóng khô
- B.Sức nóng ước
- C.Bỏng do cóng lạnh
- D.A và B đúng
Câu 19. (0,33 điểm)
Bỏng do nhiệt khô. Nhiệt độ thường là:
- A.40o-500oC
- B.60o-700oC
- C.80o-1400oC
- D.>1500oC
Câu 20. (0,33 điểm)
Tổn thương toàn thân trong bỏng điện thường gặp:
- A.Ngừng tim
- B.Ngừng hô hấp
- C.Suy gan-thận
- D.A và B đúng
Câu 21. (0,33 điểm)
Bỏng điện thường gây bỏng sâu tới:
- A.Lớp thượng bì
- B.Lớp trung bì
- C.Lớp cân
- D.Cơ- xương-mạch máu
Câu 22. (0,33 điểm)
Bỏng điện phân ra:
- A.Luồng điện có điện thế thấp nhỏ hơn 1000Volt
- B.Luồng điện có điện thế thấp lớn hơn 1000Volt
- C.Sét đánh
- D.A, B C đúng
Câu 23. (0,33 điểm)
Bỏng do hóa chất bao gồm:
- A.Do acid
- B.Do kiềm
- C.Do vôi tôi
- D.A, B C đúng
Câu 24. (0,33 điểm)
Bỏng do bức xạ tổn thương phụ thuộc vào:
- A.Loại tia
- B.Mật độ chùm tia
- C.Khoảng cách từ chùm tia đến da
- D.Tất cả đều đúng
Câu 25. (0,33 điểm)
Phân loại mức độ tổn thương bỏng dựa vào:
- A.Tổn thương GPB
- B.Diễn biến tại chổ
- C.Quá trình tái tạo phục hồi
- D.Tất cả đều đúng
Câu 26. (0,33 điểm)
Thời gian lành vết bỏng độ I:
- A.2-3 ngày
- B.Sau 5 ngày
- C.Sau 7 ngày
- D.Sau 8-13 ngày
Câu 27. (0,33 điểm)
Đặc điểm lâm sàng của bỏng độ II:
- A.Hình thành nốt phỏng sau 12-24 giờ
- B.Đáy nốt phỏng màu hồng ánh
- C.Sau 8-13 ngày lớp thượng bì phục hồi
- D.A, B, và C đúng
Câu 28. (0,33 điểm)
Bỏng độ III:
- A.Hoại tử toàn bộ thượng bì
- B.Trung bì thương tổn nhưng còn phần phụ của da
- C.Thương tổn cả hạ bì
- D.A, B đúng
Câu 29. (0,33 điểm)
Đặc điểm lâm sàng của bỏng độ III:
- A.Nốt phỏng có vòm dày
- B.Đáy nốt phỏng tím sẫm hay trắng bệch
- C.Khỏi bệnh sau 15-45 ngày
- D.A, B C đúng
Câu 30. (0,33 điểm)
Bỏng độ IV:
- A.Bỏng hết lớp trung bì
- B.Bỏng toàn bộ lớp da
- C.Vỏng sâu vào cân
- D.Bỏng cân-cơ-xương
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #48 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
