Nội ngoại cơ sở · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #46
30 câu35 phútSưu tầm5.100 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Xét nghiệm cận lâm sàng về hình ảnh thường được sử dụng trong bệnh lý vùng hậu môn-trực tràng là:
- A.X quang bụng không chuẩn bị
- B.Siêu âm bụng
- C.Soi hậu môn-trực tràng
- D.Chụp cắt lớp vi tính
Câu 2. (0,33 điểm)
Các tổn thương có thể gặp ở vùng tầng sinh môn trước là:
- A.Trĩ
- B.Áp xe quanh hậu môn
- C.Dò hậu môn-âm hộ ở nữ
- D.B, C đúng
Câu 3. (0,33 điểm)
Các tổn thương có thể gặp ở vùng tầng sinh môn sau là:
- A.Dò hậu môn-âm đạo
- B.Dò hậu môn
- C.Đứt niệu đạo sau chấn thương ngã ngồi trên mạn thuyền
- D.A và B đúng
Câu 4. (0,33 điểm)
Thăm trực tràng trong bệnh cảnh tắc ruột nhằm mục đích tìm:
- A.Túi cùng Douglas căng và đau
- B.Bóng trực tràng rỗng
- C.Tìm máu khi nghi ngờ lồng ruột cấp ở trẻ bú mẹ
- D.B và C đúng
Câu 5. (0,33 điểm)
Soi hậu môn-trực tràng bằng ống soi cứng có thể phát hiện tổn thương ở:
- A.Ống hậu môn
- B.Trực tràng và đại tràng
- C.Thành sau âm đạo xâm lấn vào thành sau trực tràng
- D.A và C đúng
Câu 6. (0,33 điểm)
Tiền liệt tuyến phì đại ở nam giới có thể phát hiện được dựa vào:
- A.Thăm trực tràng
- B.Soi hậu môn-trực tràng bằng ống soi cứng
- C.Soi hậu môn-trực tràng bằng ống soi mềm
- D.Chụp X quang đại tràng có thuốc cản quang
Câu 7. (0,33 điểm)
Chụp X quang đại tràng cản quang có thể giúp phát hiện:
- A.Trỉ nội sa
- B.Polýp đại-trực tràng
- C.Ung thư đại-trực tràng
- D.C và B đúng
Câu 8. (0,33 điểm)
Trong ruột thừa viêm cấp thể tiểu khung, thăm trực tràng có thể phát hiện:
- A.Điểm đau nhiều ở thành trước của trực tràng
- B.Điểm đau nhiều ở thành sau của trực tràng
- C.Túi cùng Douglas căng và đau
- D.A và C đúng
Câu 9. (0,33 điểm)
Trong khám hậu môn-trực tràng, siêu âm có vai trò:
- A.Rất quan trọng
- B.Rất ít được sử dụng
- C.Siêu âm trong lòng trực tràng có vai trò quan trọng đối với các tổn thương của hính hậu môn hay trực tràng
- D.A và C đúng
Câu 10. (0,33 điểm)
Cơ thắt ngoài hậu môn có đặc điểm:
- A.Là một cơ vân
- B.Là một cơ trơn
- C.Gồm nhiều bó khác nhau như bó dưới da, bó nông, bó sâu
- D.A và C đúng
Câu 11. (0,33 điểm)
Rối loạn đại tiện bao gồm các hình thái:
- A.Ỉa lõng
- B.Ỉa máu
- C.Ỉa phân mỡ
- D.Tất cả đều đúng
Câu 12. (0,33 điểm)
Vùng bẹn được định nghĩa là vùng thấp nhất của ổ bụng
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 13. (0,33 điểm)
Vùng bẹn được phân là vùng thứ 9 trong phân chia vùng bụng thông thường
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 14. (0,33 điểm)
Khi khám vùng bẹn- bìu, cần lưu ý:
- A.Nên khám ở phòng kín đáo và giải thích trước cho bệnh nhân hợp tác
- B.Cần khám ở nhiều tư thế khác nhau
- C.So sánh với bên đối diện
- D.Tất cả đều đúng
Câu 15. (0,33 điểm)
Các bệnh lý thường gặp ở vùng bẹn là:
- A.Thoát vị bẹn
- B.Hạch bẹn phì đại
- C.Dãn tĩnh mạch thừng tinh bên phải
- D.Tất cả đều đúng
Câu 16. (0,33 điểm)
Các bệnh lý thường gặp ở vùng bẹn của nữ giới là:
- A.Thoát vị bẹn
- B.Hạch bẹn phì đại
- C.Thoát vị đùi
- D.A và B đúng
Câu 17. (0,33 điểm)
Hỏi bệnh trong khám động mạch cần lưu ý khai thác dấu hiệu:
- A.Cảm giác đau, ngứa bàn chân
- B.Đau nhức xương khớp
- C.Đau cách quảng, đi lặc cách hồi
- D.Phù nề hai chân, tiểu ít
Câu 18. (0,33 điểm)
Nhìn trong khám lâm sàng động mạch cần chú ý:
- A.Độ lớn của chi
- B.Màu sắc da, lông móng
- C.Tình trạng thiếu dưỡng của da
- D.Tất cả đáp án trên
Câu 19. (0,33 điểm)
Dấu hiệu tổn thương động mạch tứ chi thường biểu hiện ở:
- A.Tại chỗ tổn thương
- B.Phía dưới tổn thương
- C.Phía trên tổn thương
- D.A, B đúng
Câu 20. (0,33 điểm)
Trong khám lâm sàng mạch máu, sự thiếu dưỡng, lọan dưỡng của da là một dấu hiệu:
- A.Thiếu máu chi
- B.Tắc tĩnh mạch
- C.Tắc bạch mạch
- D.Thương tổn thần kinh
Câu 21. (0,33 điểm)
Trong các bệnh lý mạch máu dấu hiệu rung miu là dấu hiệu đặc trưng của bệnh:
- A.Phình động mạch
- B.Thông động-tĩnh mạch
- C.Hẹp động mạch
- D.Xơ vữa động mạch
Câu 22. (0,33 điểm)
Để đánh giá hệ TM sâu, người ta dùng nghiệm pháp:
- A.Nghiệm pháp SCHWARTZ
- B.Nghiệm pháp PERTHES
- C.Nghiệm pháp TRENDELENBOURG
- D.Nghiệm pháp ga-rô từng nấc
Câu 23. (0,33 điểm)
Khám động mạch mu chân: Anh hay chị dùng các đầu ngón tay bắt mạch vào vị trí nào sau đây:
- A.Ở giữa xương đốt bàn 3 và 2
- B.Ở trên xương đốt bàn 2
- C.Ở giữa xương đốt bàn 1 và 2
- D.Ở bờ sau rãnh mắt cá trong
Câu 24. (0,33 điểm)
Khám mạch máu khi nghe được tiếng thổi tâm thu rõ nhất gặp trong trường hợp:
- A.Phình độnh mạch
- B.Hẹp động mạch
- C.Thông đông-tĩnh mạch
- D.Suy giãn tĩnh mạch
Câu 25. (0,33 điểm)
Tư thế chi dưới khi làm nghiệm pháp Homans trong khám viêm tắc tĩnh mạch sâu:
- A.Đầu gối duỗi tối đa
- B.Đầu gối gấp nửa chừng
- C.Đầu gối gấp nửa chừng và bảo bệnh nhân duỗi bàn chân
- D.Đầu gối gấp nửa chừng và bảo bệnh nhân gấp bàn chân
Câu 26. (0,33 điểm)
Nghiệm pháp Homans:
- A.Để đánh giá cơ năng van tổ chim của đoạn tĩnh mạch thăm khám
- B.Để phát hiện viêm tắt tĩnh mạch sâu
- C.Để phát hiện viêm tắc tĩnh mạch nông
- D.Để đánh giá tình trạng của các van tĩnh mạch xuyên
Câu 27. (0,33 điểm)
Để chụp động mạch chi dưới nghi ngờ bị bệnh lý cần phải:
- A.Tiêm thuốc cản quang vào tim
- B.Tiêm thuốc cản quang vào tĩnh mạch
- C.Tiêm thuốc cản quang trực tiếp vào động mạch ở phía trên chỗ nghi bị tổn thương
- D.Tiêm thuốc cản quang vào động mạch đùi (phương pháp Seldinger)
Câu 28. (0,33 điểm)
Phình động mạch có đặc điểm:
- A.Là một khối máu tụ đập
- B.Giảm kích thước khi đè vào phía hạ lưu
- C.Thiếu máu vùng hạ lưu
- D.Chẩn đóan xác định bằng siêu âm và chụp mạch
Câu 29. (0,33 điểm)
Phân biệt tắc động mạch cấp tính và mãn tính có thể dựa vào:
- A.Vị trí tắc mạch
- B.Diễn biến của sự thiếu máu hạ lưu
- C.Rối lọan cảm giác
- D.Tình trạng phù nề chi
Câu 30. (0,33 điểm)
Biểu hiện lâm sàng viêm tắc tĩnh mạch chi dưới:
- A.Đau bắp chân
- B.Phù trắng nóng
- C.Sốt nhẹ
- D.Tất cả đều đúng
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #46 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
