Bỏ qua tới nội dung

Nội ngoại cơ sở · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #43

30 câu35 phútSưu tầm2.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Ðể hạn chế nguy cơ tắc ruột do dính sau mổ, trong phẫu thuật cần lưu ý:

  • A.Hạn chế lôi kéo, phẫu tích quá nhiều không cần thiết
  • B.Cố gắng không để đọng máu cục hay dịch nhiều trong ổ phúc mạc sau khi mổ xong
  • C.Trước khi đóng bụng, nên cho thêm thuốc chống dính hoặc vào ổ phúc mạc hoặc bằng đường toàn thân
  • D.A và B đúng

Câu 2. (0,33 điểm)

Một cháu trai 10 tuổi vào viện do đau bụng từng cơn kèm nôn mữa. Khám thấy có hiện tượng tăng nhu động ruột và một vài quai ruột nổi hằn dưới thành bụng. X quang có hình ảnh múc hơi-dịch đáy rộng vòm thấp:

  • A.Cháu được chẩn đoán là tắc ruột và nguyên nhân có thể nhất là tắc ruột do lồng ruột
  • B.Cháu được chẩn đoán là tắc ruột và nguyên nhân có thể nhất là tắc ruột do bã thức ăn hay do giun
  • C.Cháu được chẩn đoán là tắc ruột và nguyên nhân có thể nhất là tắc ruột do bã thức ăn hay do dính ruột sau mổ
  • D.Cháu được chẩn đoán là đau bụng giun hay viêm ruột cấp

Câu 3. (0,33 điểm)

Một phụ nữ 45 tuổi vào viện do đau liên tục vùng bẹn-đùi một bên kèm đau từng cơn ở bụng đã 8 tiếng đồng hồ. Bệnh nhân còn khai rằng trước khi vào viện 30 giờ đã nôn 2 lần ra dịch vàng. Bệnh nhân được cho làm siêu âm bụng ghi nhận có hình ảnh tăng nhu động dữ dội ở ruột non

  • A.Chẩn đoán phù hợp nhất là bệnh nhân bị tắc ruột mà nguyên nhân là do dính sau mổ
  • B.Chẩn đoán phù hợp nhất là bệnh nhân bị tắc ruột mà nguyên nhân là do lồng ruột non dạng bán cấp ở người lớn
  • C.Chẩn đoán phù hợp nhất là bệnh nhân bị viêm dạ dày ruột cấp hay viêm tuỵ cấp
  • D.Chẩn đoán phù hợp nhất là bệnh nhân bị thoát vị bẹn hay đùi nghẹt

Câu 4. (0,33 điểm)

Tắc ruột được định nghĩa là tình trạng tắc lòng ruột do vật cản:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 5. (0,33 điểm)

Trong những nguyên nhân gây tắc ruột là tình trạng ruột không co bóp do hoặc là do nguyên nhân của cơ thành ruột hoặc là do nguyên nhân thần kinh ruột

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 6. (0,33 điểm)

Các nguyên nhân gây tắc ruột cơ học bao gồm tắc ruột do bệnh phình đại tràng bẩm sinh, tắc ruột do viêm phúc mạc, tắc ruột do ung thư ruột

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 7. (0,33 điểm)

Các nguyên nhân gây tắc ruột cơ năng bao gồm tắc ruột do bệnh phình đại tràng bẩm sinh, tắc ruột do viêm phúc mạc, tắc ruột do ung thư ruột

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 8. (0,33 điểm)

Dấu hiệu sau đây là không phải là biểu hiện của tiểu khó:

  • A.Chờ một lúc mới tiểu được
  • B.Rặn nhiều mới tiểu được
  • C.Tia tiểu yếu
  • D.Tiểu lắt nhắt nhiều lần trong ngày

Câu 9. (0,33 điểm)

Triệu chứng tiểu khó biểu hiện rõ nhất bằng:

  • A.Tiểu ngắt quãng giữa dòng
  • B.Rặn nhiều mới tiểu được
  • C.Tiểu không tự chủ
  • D.Tiểu lắt nhắt nhiều lần trong ngày

Câu 10. (0,33 điểm)

Ở người trường thành bình thường, lưu lượng nước tiểu trung bình là:

  • A.10 ml/giây
  • B.15 ml/giây
  • C.20 ml/giây
  • D.25 ml/giây

Câu 11. (0,33 điểm)

Không phải là nguyên nhân gây tiểu khó:

  • A.Hẹp niệu đạo
  • B.Hẹp niệu quản
  • C.U xơ tiền liệt tuyến
  • D.Xơ hẹp cổ bàng quang

Câu 12. (0,33 điểm)

Hậu quả hay gặp nhất khi tiểu khó kéo dài:

  • A.Nhiễm trùng tiết niệu
  • B.Ứ đọng nước tiểu mạn tính trong bàng quang (bí tiểu mạn tính)
  • C.Bí tiểu cấp
  • D.Trào ngược bàng quang - niệu quản hai bên

Câu 13. (0,33 điểm)

Chẩn đoán bí tiểu cấp dựa vào:

  • A.Hỏi bệnh sử
  • B.Khám lâm sàng phát hiện cầu bàng quang cấp
  • C.Làm siêu âm bàng quang
  • D.Tất cả đáp án trên

Câu 14. (0,33 điểm)

Chẩn đoán bí tiểu mạn tính dựa vào:

  • A.Khám lâm sàng phát hiện cầu bàng quang mạn
  • B.Làm siêu âm bàng quang
  • C.Chụp phim UIV
  • D.Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 15. (0,33 điểm)

Hậu quả lâu dài của tiểu khó là trào ngược bàng quang - niệu quản - thận. Phương tiện giúp chẩn đoán nhanh và chính xác tình trạng này là:

  • A.Siêu âm
  • B.Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị (ASP)
  • C.Chụp bàng quang ngược dòng (CUM)
  • D.Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR)

Câu 16. (0,33 điểm)

Chẩn đoán bí tiểu mạn tính dựa vào những điều dưới đây:

  • A.Hỏi bệnh sử
  • B.Khám lâm sàng phát hiện cầu bàng quang mạn
  • C.Làm siêu âm bàng quang
  • D.Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 17. (0,33 điểm)

Hậu quả lâu dài của tiểu khó là trào ngược bàng quang - niệu quản - thận. Phương tiện giúp chẩn đoán nhanh và chính xác tình trạng này là:

  • A.Siêu âm
  • B.Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị (ASP)
  • C.Chụp bàng quang ngược dòng (CUM)
  • D.Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR)

Câu 18. (0,33 điểm)

Chẩn đoán phân biệt bí tiểu cấp và bí tiểu mạn tính không dựa vào:

  • A.Tình trạng đau tức tiểu nhiều hay ít
  • B.Tình trạng tiểu được hay không
  • C.Đặc điểm của cầu bàng quang: căng đau nhiều hay mềm ít đau
  • D.Thông tiểu được hay không

Câu 19. (0,33 điểm)

Nguyên nhân gây bí tiểu cấp thường gặp nhất ở người cao tuổi là:

  • A.Hẹp niệu đạo
  • B.Xơ hẹp cổ bàng quang
  • C.Giập niệu đạo
  • D.Sỏi bàng quang

Câu 20. (0,33 điểm)

Không phải là nguyên nhân gây bí tiểu mạn:

  • A.U xơ tiền liệt tuyến
  • B.Hẹp niệu đạo
  • C.Xơ hẹp cổ bàng quang
  • D.Giập niệu đạo

Câu 21. (0,33 điểm)

Tiểu tắc giữa dòng là triệu chứng điển hình của:

  • A.U xơ tiền liệt tuyến
  • B.Sỏi bàng quang
  • C.Sỏi niệu đạo
  • D.Hẹp niệu đạo

Câu 22. (0,33 điểm)

Tiểu rắt (tiểu lắt nhắt nhiều lần trong ngày) biểu hiện bằng:

  • A.Số lần đi tiểu nhiều trong ngày mà thể tích nước tiểu mỗi lần đi tiểu bình thường
  • B.Số lần đi tiểu nhiều trong ngày mà thể tích nước tiểu mỗi lần đi tiểu tăng ít
  • C.Số lần đi tiểu nhiều trong ngày mà thể tích nước tiểu mỗi lần đi tiểu giảm ít
  • D.Số lần đi tiểu nhiều trong ngày mà thể tích nước tiểu mỗi lần đi tiểu giảm nhiều

Câu 23. (0,33 điểm)

Tiểu rắt (tiểu lắt nhắt nhiều lần trong ngày) là biểu hiện của tình trạng:

  • A.Viêm bàng quang
  • B.Bàng quang bé (thể tích giảm)
  • C.Bàng quang bị kích thích
  • D.Sỏi bàng quang

Câu 24. (0,33 điểm)

Hội chứng viêm bàng quang bao gồm:

  • A.Tiểu rắt và tiểu tắc giữa dòng
  • B.Tiểu rắt và tiểu buốtc
  • C.Tiểu rắt và tiểu khó
  • D.Các câu trên đều đúng

Câu 25. (0,33 điểm)

Sỏi niệu quản đoạn sát thành bàng quang không thể gây:

  • A.Đau âm ỉ thắt lưng
  • B.Đái máu toàn bãi
  • C.Hội chứng viêm bàng quang
  • D.Đái máu cuối bãi

Câu 26. (0,33 điểm)

Sỏi bàng quang không thể gây ra:

  • A.Đái máu cuối bãi
  • B.Đái máu đầu bãi
  • C.Đái máu toàn bãi
  • D.Tiểu đục

Câu 27. (0,33 điểm)

Đái máu toàn bãi do sỏi bàng quang là do:

  • A.Sỏi quá to
  • B.Sỏi quá cứng
  • C.Bệnh nhân dễ bị chảy máu
  • D.Biến chứng viêm bàng quang nặng

Câu 28. (0,33 điểm)

Đái máu đầu bãi là do:

  • A.Sỏi bàng quang
  • B.U bàng quang
  • C.U bàng quang nằm ở sát cổ bàng quang
  • D.Tổn thương niệu đạo (sỏi NĐ, U NĐ, giập niệu đạo không gây bí tiểu)

Câu 29. (0,33 điểm)

Đái máu cuối bãi biểu hiện bằng:

  • A.Máu chảy tự nhiên ra ngoài qua miệng sáo sau khi đi tiểu
  • B.Máu pha lẫn nước tiểu
  • C.Phần nước tiểu đầu tiên có pha lẫn máu
  • D.Nước tiểu trong nhưng những giọt cuối cùng có lẫn máu

Câu 30. (0,33 điểm)

Đái máu cuối bãi không do:

  • A.Sỏi bàng quang
  • B.U bàng quang
  • C.U bàng quang nằm ở sát cổ bàng quang
  • D.Tổn thương niệu đạo (sỏi NĐ, U NĐ, giập niệu đạo không gây bí tiểu)

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #43 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền