Bỏ qua tới nội dung

Nội ngoại cơ sở · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #38

30 câu35 phútSưu tầm7.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Phương tiện đầu tay để chẩn đoán chảy máu trong ổ bụng (kết hợp với lâm sàng) là:

  • A.X quang bụng không sửa soạn
  • B.Siêu âm bụng
  • C.Chụp cắt lớp
  • D.Nội soi ổ bụng chẩn đoán

Câu 2. (0,33 điểm)

Phát biểu nào sau đây đúng:

  • A.Trong X quang bụng không sửa soạn, bệnh nhân luôn phải ở tư thế đứng
  • B.Siêu âm giúp bác sĩ dễ dàng đánh giá mức độ thương tổn của gan
  • C.Chụp cắt lớp luôn có giá trị chẩn đoán hơn siêu âm
  • D.Nội soi ổ bụng là phương pháp tiên tiến đang được triển khai rộng rãi vì hiệu quả cao, dễ thực hiện

Câu 3. (0,33 điểm)

Liên quan đến siêu âm bụng trong chẩn đoán, phát biểu nào sau đây không đúng:

  • A.Siêu âm bụng luôn luôn đòi hỏi kết hợp lâm sàng
  • B.Có thể giúp phát hiện dịch tự do ở túi Morison
  • C.Đặc biệt hiệu quả với các đối tượng bị chấn thương tạng đặc
  • D.Có thể thay thế cho biện pháp chọc rửa ổ bụng

Câu 4. (0,33 điểm)

Phát biểu nào sau đây không đúng, ngoại trừ:

  • A.Chọc rửa cho kết quả đúng cao hơn chọc dò ổ bụng
  • B.Cần gây tê sau khi chọc dò ổ bụng
  • C.Chọc dò được gọi là âm tính khi hút ra được máu không đông
  • D.Chọc hút không ra máu chứng tỏ không có thương tổn trong ổ bụng

Câu 5. (0,33 điểm)

Phát biểu nào sau đây đúng, ngoại trừ:

  • A.Hiện tượng vỡ hai thì thường gặp ở các tạng như gan,lách
  • B.Các xét nghiệm cận lâm sàng có vai trò quan trọng nhất trong chẩn đoán
  • C.Hỏi bệnh sử góp phần làm rõ cơ chế chấn thương
  • D.Mạch, huyết áp thay đổi theo số lượng máu mất

Câu 6. (0,33 điểm)

Phát biểu nào sau đây đúng:

  • A.Đau vùng thượng vị phải là cơ sở quan trọng để chẩn đoán vỡ gan
  • B.Tăng bạch cầu > 15.000/ml thường thấy trong vỡ gan do chấn thương bụng kín
  • C.Chụp tĩnh mạch thường được chỉ định khi chấn thương gan có kèm theo chảy máu đường mật vì các tổn thương tĩnh mạch thường nghiêm trọng
  • D.Chụp cắt lớp có thể giúp ước lượng số máu mất.

Câu 7. (0,33 điểm)

Có bao nhiêu đại lượng sau đây có thể thay đổi khi vỡ gan: Tốc độ lắng máu, tỉ lệ prothrombin, men transaminase, số lượng bạch cầu

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 8. (0,33 điểm)

Trong các trường hợp vỡ lách, chụp X quang bụng không sửa soạn cho thấy, ngoại trừ:

  • A.Cơ hoành (T) thấp hơn bình thường cho không có lách nâng đỡ
  • B.Dạ dày dãn trướng đầy hơi
  • C.Góc lách của đại tràng bị đẩy xuống thấp và vào trong
  • D.Bóng mờ của lách to ra

Câu 9. (0,33 điểm)

Các đáp án sau có liên quan đến hiện tượng vỡ thai ngoài tử cung, ngoai trừ:

  • A.Xảy ra ở phụ nữ đang trong tuổi sinh đẻ kinh nguyệt đều đặn
  • B.Xét nghiệm que thử thai có thể dương tính
  • C.Rong huyết
  • D.Đau hạ vị

Câu 10. (0,33 điểm)

Hướng xử trí khi tiếp nhận bệnh nhân có dấu hiệu chảy máu, ngoại trừ:

  • A.Đánh giá các dấu hiệu sinh tồn và phát hiện các thương tổn kết hợp
  • B.Đặt thông tiểu, đặt thông mũi-dạ dày, thở oxy
  • C.Khám bụng và làm các xét nghiệm cận lâm sàng
  • D.Dùng kháng sinh thích hợp để tránh nhiễm trùng ổ bụng

Câu 11. (0,33 điểm)

Liên quan đến tình trạng sốc hay xuất huyết động học không ổn định, phát biểu nào sau đây không đúng:

  • A.Siêu âm và chọc dò ổ bụng có vai trò quan trọng trong chẩn đoán
  • B.Phải hồi sức trước khi chuyển vào phòng mổ để mở bụng thăm dò
  • C.Mở ổ bụng giúp xác định thương tổn
  • D.Cả A và B

Câu 12. (0,33 điểm)

21. Trường hợp bệnh nhân có huyết động học ổn định, cho các phát biểu sau: I. Siêu âm chẩn đoán ghi nhận không có dịch, bệnh nhân sẽ được xuất viện và theo dõi tại nhàII. Nếu siêu âm phát hiện dịch trong ổ bụng nhưng không có dấu hiệu của viêm phúc mạc, cần tiến hành chụp cắt lớp để xác định chính xác chẩn đoán. III. Nếu chụp cắt lớp cho thấy thương tổn cần phải tiến hành mổ càng sớm càng tốt. IV. Nếu chụp cắt lớp phát hiện thương tổn có thể cho bệnh nhân xuất viện và theo dõi tại nhà

Các phát biểu đúng là:

  • A.I, II, III
  • B.II, III
  • C.II, IV
  • D.II

Câu 13. (0,33 điểm)

Chọn 1 triệu chứng đã sắp đúng trong thứ tự A, B, C của tam chứng Charcot được ghi nhận:

  • A.Đau bụng
  • B.Vàng da
  • C.Sốt D. Có tiền sử biểu hiện sỏi mật
  • D.Có tiền sử biểu hiện sỏi mật

Câu 14. (0,33 điểm)

Chọn câu nào sau đây đúng nhất?

  • A.Định luật Courvoisier cho rằng vàng da tắc mật kèm túi mật lớn là do sỏi mật
  • B.Định luật Courvoisier là do u chèn ép đường mật
  • C.Định luật Courvoisier chỉ đúng ở châu Âu
  • D.A và C đúng

Câu 15. (0,33 điểm)

Các xét nghiệm sau xét nghiệm nào đặc biệt để nói tắc mật:

  • A.Công thức bạch cầu tăng
  • B.Bilirubin máu tăng
  • C.Men photphataza kiềm tăng cao trong máu
  • D.Tỷ lệ Prothrombin máu giảm nhiều

Câu 16. (0,33 điểm)

Bệnh lý tắc mật nào trong số những bệnh sau đây hay gặp gây tái phát sau khi đã phẫu thuật:

  • A.U nang ống mật chủ (Cắt nang + nối lưu thông)
  • B.Khối u đầu tuỵ (nối mật ruột)
  • C.Sỏi ống mật chủ (mở ống mật chủ lấy sỏi + dẫn lưu Kehr)
  • D.K đường mật (nối mật ruột )

Câu 17. (0,33 điểm)

Khi có hiện tượng hủy hoại tế bào gan, thì cận lâm sàng cần làm xét nghiệm gì để xác định hiện tượng này:

  • A.Bilirubin trực tiếp trong huyết thanh
  • B.Bilirubin gián tiếp trong huyết thanh
  • C.Tỷ Prothombine trong huyết thanh
  • D.Tỷ Transaminase trong huyết thanh

Câu 18. (0,33 điểm)

Trong tam chứng Charcot để chẩn đoán sỏi ống mật chủ gây tắc mật các triệu chứng xuất hiện theo các thứ tự như sau:

  • A.Vàng da, sốt, đau
  • B.Đau, vàng da, sốt
  • C.Đau, sốt, vàng da
  • D.Sốt, đau, vàng da

Câu 19. (0,33 điểm)

Nghiệm pháp Murphy dương tính trong khám lâm sàng gan mật chứng tỏ:

  • A.Túi mật bị sỏi
  • B.Túi mật bị ung thư
  • C.Túi mật căng to
  • D.Túi mật bị viêm xơ teo

Câu 20. (0,33 điểm)

Nguyên nhân vàng da tắc mật nào không gặp ở người trưởng thành:

  • A.U đầu tụy
  • B.Viêm gan
  • C.Xơ gan
  • D.Teo đường mật bẩm sinh

Câu 21. (0,33 điểm)

Các loại vàng da sau đây, loại nào là vàng da ngoại khoa:

  • A.Vàng da do sỏi mật
  • B.Vàng da do tan huyết
  • C.Vàng da do chuyển hóa
  • D.Vàng da do viêm gan

Câu 22. (0,33 điểm)

Phương tiện cận lâm sàng thông dụng nhất hiện nay để chẩn đoán sỏi đường mật ở nước ta là:

  • A.Chụp đường mật qua đường tĩnh mạch
  • B.Chụp đường mật qua da
  • C.Chụp mật-tụy ngược dòng qua nội soi
  • D.Siêu âm đường mật

Câu 23. (0,33 điểm)

Phương tiện cận lâm sàng ít được sử dụng nhất hiện nay để thăm dò gan mật ở nước ta là:

  • A.Chụp đường mật qua đường tĩnh mạch
  • B.Chụp đường mật qua da
  • C.Chụp mật-tụy ngược dòng qua nội soi
  • D.Siêu âm đường mật

Câu 24. (0,33 điểm)

ERCP là phương pháp thăm dò nào sau đây:

  • A.Chụp đường mật qua đường tĩnh mạch
  • B.Chụp đường mật qua đường uống
  • C.Chụp đường mật qua da
  • D.Chụp mật-tụy ngược dòng qua đường nội soi

Câu 25. (0,33 điểm)

Dấu hiệu lâm sàng có giá trị nhất để chẩn đoán vàng da do nguyên nhân ngoại khoa là:

  • A.Vàng da kèm gan lớn
  • B.Vàng da kèm lách lớn
  • C.Vàng da kèm túi mật lớn
  • D.Vàng da kèm nôn ra máu

Câu 26. (0,33 điểm)

Về mặt sinh hóa, vàng da được định nghĩa chính xác hơn là khi nồng độ Bilirubine trong máu tăng quá:

  • A.10mg/l
  • B.20mg/l
  • C.25mg/l
  • D.30mg/l

Câu 27. (0,33 điểm)

Trong vàng da tắc mật, bệnh nhân đi tiểu đậm màu, sự đậm màu của nước tiểu được giải thích là do:

  • A.Bệnh tiểu ra nhiều Bilirubine tự do
  • B.Bệnh tiểu ra nhiều Stercobiline
  • C.Bệnh tiểu ra nhiều Bilirubine kết hợp
  • D.Bệnh tiểu ra nhiều Urobiline

Câu 28. (0,33 điểm)

Phân trắng như cứt cò là triệu chứng điển hình của bệnh:

  • A.Sỏi mật
  • B.U đầu tụy
  • C.K đường mật
  • D.Teo đường mật bẩm sinh

Câu 29. (0,33 điểm)

Tắc mật hoàn toàn sẽ biểu hiện chính xác bằng dấu hiệu:

  • A.Da và mắt vàng đậm
  • B.Tiểu đậm màu
  • C.Phân trắng như cứt cò
  • D.Bilirubine tăng rất cao

Câu 30. (0,33 điểm)

Vàng da ngày càng da tăng không bao giờ giảm sút là loại đặc điểm vàng da do:

  • A.Viêm gan
  • B.Sỏi mật
  • C.K đường mật
  • D.Tan máu

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #38 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền