Bỏ qua tới nội dung

Nội ngoại cơ sở · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #37

30 câu35 phútSưu tầm1.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Khi nói về nhồi máu ruột, chọn ý sai:

  • A.Do máu đông hay huyết khối trong ĐM mạc treo tràng trên
  • B.Trên X-quang có thể thấy hơi trong TM cửa
  • C.Hầu hết BN đều có tiền căn mạch vành trước đó
  • D.Bạch cầu tăng cao, kiềm chuyển hóa nặng

Câu 2. (0,33 điểm)

Một BN nữ tên Nguyễn Ngọc H.B quê ở xã Phú Hân, Bến Tre, 41 tuổi, có 4 đứa con, cao 164 cm và nặng 80 kg đến khám với triệu chứng cơ năng là đau bụng được 1 ngày, đau ở thượng vị nhưng còn đau nhiều vị trí khác nữa. Theo anh( chị) thì bệnh nào có nguy cơ xảy ra nhiều nhất trên BN này?

  • A.Sỏi niệu quản phải
  • B.Viêm túi mật cấp do sỏi túi mật
  • C.Xơ gan
  • D.Áp xe gan do amibe

Câu 3. (0,33 điểm)

Về thủng tạng rỗng, chọn ý không đúng:

  • A.Trên X-quang bụng KSS, có liềm hơi dưới hoành
  • B.Xử trí: Oxygen, truyền dịch, kháng sinh, hội chẩn,….
  • C.Nguyên nhân: Chấn thương, viêm, ký sinh trùng,….
  • D.Khởi phát từ vài ngày đến vài tuần

Câu 4. (0,33 điểm)

Chọn ý sai về nhồi máu cơ tim cấp:

  • A.Yếu tố nguy cơ cao: BN lớn tuổi, đau bụng trên mà không chướng hay chướng nhẹ
  • B.Nhồi máu cơ tim thành dưới thường mượn các triệu chứng đường tiêu hóa
  • C.Đau thường giảm 15 phút sau dùng nitroglycerin
  • D.Có thể là nguyên nhân thứ phát do chảy máu ổ bụng

Câu 5. (0,33 điểm)

Diễn tiến cơn đau viêm ruột thừa là:

  • A.Đau quanh rốn → HSP
  • B.Đau HSP → hạ vị
  • C.Đau vùng mạng mỡ trái → mạng mỡ phải
  • D.Đau HSP → hạ vị.

Câu 6. (0,33 điểm)

Chọn ý đúng trong những ý sau:

  • A.Khi bị viêm ruột thừa thì cách tốt nhất là xạ tr
  • B.Nguyên nhân gây tắc ruột có thể do K hậu môn hay dính ruột
  • C.XQ BKSS là cận lâm sàng tốt nhất chẩn đoán viêm ruột thừa
  • D.Trên XQ BKSS thấy hơi tự do trong ổ bụng khi bị tắc ruột

Câu 7. (0,33 điểm)

Chọn ý không đúng trong những ý sau:

  • A.Siêu âm là phương tiện chẩn đoán tốt nhất viêm túi mật cấp
  • B.Viêm túi thừa thường xảy ra trên BN sau 45 tuổi
  • C.Viêm túi thừa điển hình đau 1/4 bụng trên trái
  • D.CT bụng chậu cản quang là tốt nhất để chẩn đoán viêm túi thừa cấp

Câu 8. (0,33 điểm)

Viêm phần phụ có các đặc điểm sau, ngoại trừ:

  • A.Bao gồm viêm buồng trứng, vòi trứng
  • B.Đau vùng bụng dưới nhiều với nhiều dịch tiết âm đạo
  • C.Tác nhân gây bệnh: lậu cầu, chlamydia, ….
  • D.Tử cung thường được xem xét là cơ quan đầu tiên bị ảnh hưởng nhất

Câu 9. (0,33 điểm)

Sỏi niệu, chọn ý đúng:

  • A.Đau hông lưng rồi lan đến bẹn
  • B.Siêu âm thấy thận đầy mủ
  • C.Đa niệu, sốt, nôn ói
  • D.Hay khám thấy các điểm đau niệu quản (-).

Câu 10. (0,33 điểm)

Viêm loét dạ dày tá tràng thực quản, chọn ý không đúng:

  • A.Đau nóng rát sau xương ức, thượng vị
  • B.Chẩn đoán thường dùng nội soi tá tràng thực quản
  • C.Nếu có biến chứng thủng hay xuất huyết cần đi mổ ngay
  • D.Luôn được phân biệt dễ dàng với cơn đau thắt ngực

Câu 11. (0,33 điểm)

Viêm tụy cấp, chọn ý không đúng:

  • A.Thường đau thượng vị lan ra sau lưng
  • B.Tăng lipase và amylase
  • C.CT scan là CLS tốt nhất
  • D.Thường hiếm khi có biến chứng

Câu 12. (0,33 điểm)

Vị trí đau quy chiếu của gan là:

  • A.Sau thắt lưng
  • B.Cổ
  • C.Vai phải
  • D.Xương cùng

Câu 13. (0,33 điểm)

Bệnh đau bụng cấp nào sau đây không phải cấp cứu ngoại khoa thường gặp :

  • A.Viêm ruột thừa cấp
  • B.Đau dạ dày tá tràng
  • C.Tắc ruột
  • D.Viêm tụy cấp

Câu 14. (0,33 điểm)

Vị trí đau quy chiếu tại vai phải là các tạng, ngoại trừ:

  • A.Dạ dày
  • B.Cơ hoành
  • C.Liềm hơi trong bụng phải
  • D.Gan

Câu 15. (0,33 điểm)

Xét nghiệm cận lâm sàng cần thiết trong đau bụng cấp, ngoại trừ:

  • A.Xét nghiệm huyết thanh
  • B.X quang bụng đứng không sửa soạn
  • C.Siêu âm
  • D.Xét nghiệm nước tiểu

Câu 16. (0,33 điểm)

Triệu chứng không phải triệu chứng đường tiêu hóa là:

  • A.Tiêu phân đen
  • B.Môi khô
  • C.Buồn nôn
  • D.Chán ăn

Câu 17. (0,33 điểm)

Triệu chứng của tắc ruột là:

  • A.Đau
  • B.Bí trung đại tiện
  • C.Bụng chướng
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 18. (0,33 điểm)

Tính chất không phải của cơn đau tạng:

  • A.Không xác định vị trí đau rõ ràng
  • B.Đau quặn cơn
  • C.Sự kéo dãn các sợi thần kinh trên thành hay vỏ bao của tạng
  • D.Đau liên tục

Câu 19. (0,33 điểm)

Định nghĩa đau bụng cấp:

  • A.Là cơn đau bụng trong thời gian ít hơn 7 ngày
  • B.Là cơn đau bụng đột ngột
  • C.Là cơn đau bụng đột ngột với thời gian ít hơn 7 ngày
  • D.Là cơn đau bụng đột ngột với thời gian nhiều hơn 7 ngày

Câu 20. (0,33 điểm)

Nguyên nhân gây đau bụng cấp, ngoại trừ:

  • A.Tăng áp lực nội sọ
  • B.Nhồi máu cơ tim
  • C.Xoắn ruột
  • D.Rụng trứng giữa kỳ kinh

Câu 21. (0,33 điểm)

Triệu chứng của viêm ruột thừa:

  • A.Đau quặn từng cơn
  • B.Đau liên tục
  • C.Đau vùng hạ sườn phải
  • D.Điểm đau Murphy

Câu 22. (0,33 điểm)

Nguyên nhân nào sau đây gây chảy máu trong ổ bụng? Ngoại trừ:

  • A.Vỡ gan
  • B.Dập lách
  • C.Vỡ túi phình động mạch mạc treo tràng trên
  • D.Sẩy thai tử cung

Câu 23. (0,33 điểm)

Chọn phát biểu đúng về hiện tượng chảy máu trong ổ bụng:

  • A.Mất máu là biểu hiện tại chỗ thường gặp
  • B.Biểu hiện lâm sàng thường liên quan đến số lượng máu chảy còn diễn biến máu chảy thường không liên quan
  • C.Tai nạn lao động là nguyên nhân thường gặp của chấn thương bụng
  • D.Đa số các trường hợp chấn thương bụng kín cần mổ cấp cứu ( trên 50%)

Câu 24. (0,33 điểm)

Chọn phát biểu đúng về hiện tượng chảy máu trong ổ bụng:

  • A.Túi mật không liên quan đến chảy máu trong ổ bụng
  • B.Lực ma sát là nguyên nhân chính dẫn đến sự chảy máu
  • C.Chảy máu ổ bụng liên quan đến gan có thể không do sự vỡ hoặc nứt gan
  • D.Trong chảy máu ổ bụng liên quan đến gan, thương tổn các động mạch và đường dẫn mật thường nghiêm trọng nhất

Câu 25. (0,33 điểm)

Chấn thương bụng kín thường gặp nhất ở:

  • A.Gan
  • B.Lách
  • C.Tụy
  • D.Dạ dày

Câu 26. (0,33 điểm)

Nguyên nhân gây vỡ lách, ngoại trừ:

  • A.Sốt rét
  • B.Sốt xuất huyết
  • C.Sốt thương hàn
  • D.Tai nạn giao thông

Câu 27. (0,33 điểm)

Triệu chứng toàn thân của chảy máu trong ổ bụng, ngoại trừ:

  • A.Hoa mắt chóng mặt
  • B.Hạ huyết áp
  • C.Trướng bụng
  • D.Khát nước

Câu 28. (0,33 điểm)

Phát biểu nào sau đây đúng về các triệu chứng của hội chứng chảy máu trong ổ bụng:

  • A.Hoa mắt chóng mặt giảm khi thay đổi từ thế từ đứng hoặc ngồi sang nằm
  • B.Mạch nhanh, dễ bắt, đặc biệt ở các động mạch lớn như động mạch cảnh gốc, đùi,…
  • C.Nhu động ruột mạnh để đẩy máu thừa ra ngoài
  • D.Một số trường hợp có thể không mạch, không huyết áp

Câu 29. (0,33 điểm)

Chọn đáp án đúng về triệu chứng thực thể của chảy máu trong ổ bụng:

  • A.Dấu hiệu Kehr (thường gặp nhất ở vai phải)
  • B.Cảm ứng phúc mạc ít thấy ở các trường hợp bệnh nhân bị sốc
  • C.Phản ứng thành bụng luôn hiện diện trong mọi trường hợp
  • D.Có cảm giác đau khi gõ bụng, có thể gõ đục ở các vùng thấp

Câu 30. (0,33 điểm)

Các xét nghiệm sinh hóa nào cần quan tâm, ngoại trừ:

  • A.Số lượng hồng cầu
  • B.Số lượng bạch cầu
  • C.Số lượng tiểu cầu
  • D.Nhóm máu

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #37 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền