Bỏ qua tới nội dung

Nội ngoại cơ sở · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #34

30 câu35 phútSưu tầm9.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Biến chứng phổi ở bệnh nhân bỏng:

  • A.Có thể là hen, viêm phế quản mạn, dãn phế quản và các bệnh lý khác ở phổi
  • B.Quan trọng đến mức nhiều khi nó làm cho những yêu cầu thông thường của điều trị bỏng bị đẩy xuống hàng thứ yếu
  • C.Việc điều trị bỏng không được làm hạn chế việc điều trị bệnh phổi
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 2. (0,33 điểm)

Bỏng hô hấp, chọn câu sai:

  • A.Rất nguy hiểm
  • B.Bệnh nhân bị kẹt trong đám cháy không gian kín
  • C.Bỏng do hơi nước với áp suất cao thì hơi nóng không thể vào các phế nang
  • D.Yếu tố surfactant không được bài tiết gây xẹp phổi

Câu 3. (0,33 điểm)

Điều kiện cơ bản để chữa bỏng sâu và dự phòng các biến chứng của bỏng là:

  • A.Ghép da tự thân
  • B.Mổ “hớt dần từng lớp”
  • C.Phương pháp “giật đi cả mảng”
  • D.Mổ cắt lọc sâu tới tận lớp cân

Câu 4. (0,33 điểm)

Ghép da tự thân có những đặc điểm sau đây, ngoại trừ:

  • A.Da ghép và cùng ghép của cùng một người
  • B.Da được ghép tự thân sẽ sống vĩnh viễn trên nền ghép
  • C.Da được ghép tự thân cũng có khả năng bị thải ghép
  • D.Có nhiều phương pháp ghép da tự thân khác nhau ví dụ như: dùng da tự do mảng nhỏ, mảng lớn; ghép da mỏng nguyên miếng hay kiểu “mắt lưới”

Câu 5. (0,33 điểm)

Phát biểu đúng khi nói về ghép da nhân tạo có:

  • A.Bản chất da nhân tạo được sử dụng có thể là: silicon, polyvinyl chloride derivatives, methyl metacrylic..
  • B.Ưu điểm là có những lỗ hổng nhỏ hạn chế dịch xuất tiết và bay hơi nhiều
  • C.Nhược điểm là có những lỗ hổng quá to trên da có thể gây ra nhiễm trùng
  • D.Giá thành cao

Câu 6. (0,33 điểm)

Phải giữ cho số lượng vi trùng trong 1mm3 mô thỏa điều kiện nào để có thể khống chế được chúng:

  • A.< 107
  • B.<106
  • C.<105
  • D.<104

Câu 7. (0,33 điểm)

Phát biểu sai khi nói về nhiễm trùng trong bỏng:

  • A.Tất cả các vết thương bỏng phải được coi là vết thương hở vì vi trùng qua đó có thể tấn công vào cơ thể và gây ra các hậu quả khôn lường
  • B.Không có cách nào có thể giữ một vết thương lớn vô trùng trong một thời gian dài
  • C.Vi trùng xâm nhập vào cơ thể thông qua vết bỏng có thể gây nhiễm trùng huyết, gây viêm nội tâm mạc, áp xe não, viêm phổi…
  • D.Khi bị bỏng , tất cả các vi khuẩn trên bề mặt da đều bị tiêu diệt, kể cả vi trùng trong lỗ chân lông, tuyến mồ hôi, tuyến chất nhờn...

Câu 8. (0,33 điểm)

Biện pháp hàng đầu để hạn chế sự tấn công của vi trùng đối với bệnh nhân bỏng là:

  • A.Rửa vết thương nhiều lần trong ngày
  • B.Băng vết thương thật kín
  • C.Sớm cắt lọc tổ chức hoại tử và che kín vết thương bỏng
  • D.Rửa vết thương bỏng bằng Oxi già để khử trùng

Câu 9. (0,33 điểm)

Nhiệt độ và độ ẩm trong phòng được giữ ở mức nào để giảm quá trình chuyển hóa cho bệnh nhân:

  • A.Giữ nhiệt độ và độ ẩm trong phòng ở mức cao
  • B.Giữ nhiệt độ và độ ẩm trong phòng ở mức trung bình
  • C.Giữ nhiệt độ và độ ẩm trong phòng ở mức thấp
  • D.Giữ nhiệt độ và độ ẩm trong phòng ở mức rất cao

Câu 10. (0,33 điểm)

Bệnh nhân 45 tuổi, nặng 54kg bị bỏng, diện tích bỏng: Sbỏng= 2% Scơ thể . Nhu cầu năng lượng cho bệnh nhân bỏng này là bao nhiêu?

  • A.1430
  • B.1250
  • C.1390
  • D.1160

Câu 11. (0,33 điểm)

Nên cho những bệnh nhân bị bỏng nặng ăn thức ăn nào sau đây:

  • A.Ăn thức ăn bình thường như hàng ngày
  • B.Ăn nhiều thịt cá
  • C.Ăn thức ăn lỏng: như sữa, các sản phẩm từ sữa
  • D.Ăn nhiều rau xanh

Câu 12. (0,33 điểm)

Phát biểu đúng về việc chăm sóc bệnh nhân đúng cách, Ngoại trừ:

  • A.Bệnh nhân bỏng cần được điều trị ở những khu vực sạch, thoáng, chống lây chéo và bội nhiễm
  • B.Đồ dùng vải của bệnh nhân cần phải hấp vô khuẩn
  • C.Nếu bỏng sâu ở chu vi cơ thể, cần để bệnh nhân nằm giường xoay, cứ 16h thay đổi tư thế bệnh nhân một lần
  • D.Sau mỗi lần ăn hay tiểu tiện, đại tiện, cần vệ sinh răng miệng hay vệ sinh tầng sinh môn, bộ phận sinh dục

Câu 13. (0,33 điểm)

Cơ quan nào có thể bị ảnh hưởng nặng nề trong bỏng:

  • A.Lách
  • B.Thận
  • C.Hạch bạch huyết
  • D.Tuyến giáp

Câu 14. (0,33 điểm)

Nguy hiểm nhất đối với thận khi bị bỏng là khoảng thời gian nào?

  • A.Ngày đầu tiên bị bỏng
  • B.Ngày thứ tư
  • C.Một tuần sau
  • D.Hai tuần sau

Câu 15. (0,33 điểm)

Nguyên nhân chính vì sao đối với những bệnh nhân bị bỏng sâu, nhiều trường hợp thiểu niệu kèm theo nước tiểu bị sẫm màu là do:

  • A.Chức năng thận bị rối loạn
  • B.Trong nước tiểu có nhiều ion Na+ , K+ ,…
  • C.Thận tăng cường cô đặc nước tiểu
  • D.Tế bào cơ và hồng cầu bị phá hủy giải phóng Myoglobin và Hemoglobin

Câu 16. (0,33 điểm)

Phát biểu sai khi nói về biến chứng bỏng ở đường tiêu hóa:

  • A.Khi bỏng nặng, soi đường tiêu hóa sẽ thấy niêm mạc nhợt nhạt
  • B.Vết loét Curling là hậu quả của hơi nóng do bỏng
  • C.Loét Curling thường gặp ở đường tiêu hóa hay tá tràng
  • D.Loét có thể đơn độc hay nhiều vết, có thể gây chảy máu thành đám hay làm

Câu 17. (0,33 điểm)

Biến chứng do nhiễm trùng thường gặp ở bỏng, ngoại trừ:A. Nhiễm trùng huyết B. Viêm phổi C. Nhiễm trùng niệu D. Viêm màng não mủ E. C và D đúng

  • A.1, 2, 3 đúng
  • B.1, 3 đúng
  • C.2, 4 đúng
  • D.Chỉ 4 đúng

Câu 18. (0,33 điểm)

Triệu chứng lâm sàng của nhiễm trùng huyết do bỏng: c

  • A.Chán ăn, mất nhu động ruột; sau đó thì sình bụng và ói mửa
  • B.Lú lẫn, bất an
  • C.Vết thương đau nhức, kể cả lúc ngủ ngon
  • D.Nhịp thở tăng, co kéo phế quản, nước tiểu giảm

Câu 19. (0,33 điểm)

Trong những xét nghiệm liên quan đến nhiễm trùng huyết thì:

  • A.Sốt bất thường, đường huyết giảm
  • B.Bạch cầu tăng có khả năng nhiễm trùng là do Vk Gram +
  • C.Tiểu cầu tăng, giảm Hb và Hct
  • D.Urê và Creatinin máu tăng

Câu 20. (0,33 điểm)

Trong các loại vi trùng thường gây nhiễm trùng huyết trong bỏng, con nào chiếm tỉ lệ lớn nhất:

  • A.Enterobacter
  • B.Pseudomonas
  • C.S. Aureus
  • D.E.Coli E. Proteus

Câu 21. (0,33 điểm)

Phát biểu sai khi nói về nhiễm trùng niệu trong bỏng:

  • A.Thường xảy ra
  • B.Bỏng nặng thường phải đặt ống thông tiểu dài ngày nên dễ gây bội nhiễm
  • C.Ảnh hưởng không đáng kể
  • D.Gây nhiều biến chứng nặng

Câu 22. (0,33 điểm)

Nguyên nhân xơ gan hay gặp nhất ở nước ta là:

  • A.Do chất độc
  • B.Do rượu
  • C.Do suy tim
  • D.Do viêm gan siêu vi

Câu 23. (0,33 điểm)

Tăng áp lực tĩnh mạch cửa trong xơ gan là do: 1. Tĩnh mạch cửa bị chèn ép do tổ chức của xơ phát triển. 2. Các nốt tế bào gan tân tạo chèn giữa mạch cửa. 3. Do tăng áp tĩnh mạch chủ dưới 4. Tăng áp tĩnh mạch lách

  • A.Do cả 4 nguyên nhân trên
  • B.1, 2, 3 đúng
  • C.2, 3 đúng
  • D.1, 2, 4 đúng

Câu 24. (0,33 điểm)

Đường dẫn mật trong gan gồm có:

  • A.Ống trong tiểu thùy và ống gan trái, ống gan phải
  • B.Ống trong tiểu thùy
  • C.Ống gian tiểu thùy
  • D.C và D đúng

Câu 25. (0,33 điểm)

Đường dẫn mật ngoài gan bao gồm:

  • A.Túi mật, ống túi mật, ống gan trái, ống gan chung, ống mật chủ
  • B.Ống mật chủ, ống gan chung, ống quanh tiểu thùy
  • C.Túi mật, ống túi mật, ống gan trái, ống gan phải
  • D.Ống trong tiểu thùy, ống mật chủ, ống gan chung

Câu 26. (0,33 điểm)

Bilirubin được tạo ra do:

  • A.Sự thoái hóa của Hem chỉ do từ hồng cầu tạo ra
  • B.Sự thoái hóa của Hem từ hồng cầu tạo ra hoặc không
  • C.Từ sự thoái biến của bạch cầu tạo ra
  • D.Từ sự thoái biến của tiểu cầu

Câu 27. (0,33 điểm)

Bilirubin tự do được vận chuyển trong huyết tương là nhờ:

  • A.Hồng cầu
  • B.Bạch cầu
  • C.Albumin
  • D.Tiểu cầu

Câu 28. (0,33 điểm)

Khi vào tế bào gan Bilirubin không kết hợp sẽ được liên hợp ở:

  • A.Khoảng cửa
  • B.Tiểu mật quản
  • C.Trong dịch gian bào
  • D.Trong mao mạch

Câu 29. (0,33 điểm)

Đặc điểm của Bilirubin trực tiếp là:

  • A.Không thải qua được nước tiểu
  • B.Không phân cực
  • C.Hoà tan được trong nước
  • D.Được hấp thu ở ruột

Câu 30. (0,33 điểm)

Tại ruột, bilirubin trực tiếp sẽ:

  • A.Được oxy hóa
  • B.Được hấp thu
  • C.Tạo thành sắc tố trong phân
  • D.A và C đúng

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #34 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền