Bỏ qua tới nội dung

Nội ngoại cơ sở · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #33

30 câu35 phútSưu tầm3.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Phân loại bệnh nhân gồm có:

  • A.Bỏng nhẹ và bỏng cần nhập viện
  • B.Bỏng nông và bỏng sâu
  • C.Bỏng độ 1, 2, 3, 4
  • D.Bỏng chi và bỏng đầu, mặt, cổ

Câu 2. (0,33 điểm)

Khi nói về bỏng có thể điều trị ngoại trú, chọn câu sai?

  • A.Diện tích bỏng dưới 10% ở người lớn
  • B.Bỏng bề mặt da tự lành được
  • C.Diện tích bỏng dưới 5-8% ở trẻ con
  • D.Có thể do bỏng điện

Câu 3. (0,33 điểm)

Vị trí bỏng của bỏng cần nhập viện, ngoại trừ:

  • A.Mặt
  • B.Ngực
  • C.Tầng sinh môn
  • D.Tay E

Câu 4. (0,33 điểm)

Chọn tập hợp đúng khi nói về bỏng cần nhập viện:1. Diện tích bỏng trên 5-8% ở trẻ con 2. Cần phải rạch hoặc ghép da 3. Vị trí bỏng thường là mặt, ngực, tay, chân 4. Bệnh nhân thường là trẻ nhỏ,trẻ sơ sinh, người già, bệnh nhân đã có một bệnh án nội khoa.. 5. Bỏng thường do hóa chất

  • A.1, 2, 3
  • B.1, 3, 4
  • C.2, 4
  • D.3, 5

Câu 5. (0,33 điểm)

Chọn câu sai: Một bệnh nhân bỏng được đưa ra từ đám cháy, cách dập lửa có thể áp dụng là:

  • A.Xịt bằng vòi cứu hỏa
  • B.Cho bệnh nhân lăn xuống cát, cuộn trong tấm thảm
  • C.Trùm bệnh nhân bằng chăn, mền, bao tải
  • D.Dùng làm hút khí để dập lửa nhẹ nhàng, không làm tổn thương bỏng của bênh nhân nặng thêm

Câu 6. (0,33 điểm)

Công thức tính lượng dịch truyền trong 24 giờ đầu đối vs bệnh nhân bỏng từ độ 2 trở lên:

  • A.2 ml Ringer lactat x kg trọng lượng cơ thể x % diện tích bỏng
  • B.0,2 ml Ringer lactat x kg trọng lượng cơ thể x % diện tích bỏng
  • C.4 ml Ringer lactat x kg trọng lượng cơ thể x % diện tích bỏng
  • D.0,4 ml Ringer lactat x kg trọng lượng cơ thể x % diện tích bỏng

Câu 7. (0,33 điểm)

Chọn câu sai ở dưới đây?

  • A.Nước lạnh dễ có, làm giảm nhiệt độ tốt, dập tắt lửa, lấy đi những hóa chất
  • B.Tỉ lệ tử vong sẽ giảm nếu bệnh nhân được làm mát sớm và đủ
  • C.Sử dụng thuốc giảm đau đường tĩnh mạch
  • D.Những ống thông sẽ để lâu cho những trường hợp bỏng trên 20% diện tích và bỏng do điện

Câu 8. (0,33 điểm)

Chọn câu sai khi nói về điều trị bỏng nông:

  • A.Vết thương cần rửa sạch và phá mụn nước
  • B.Thay băng lần thứ nhất vào ngày thứ 5, thay băng lần thứ 2 vào ngày thứ 10
  • C.Trong phương pháp “ướt”, ta bôi bạc nitrat 10% lên vết thương
  • D.Có thể đắp màng ối đông khô lên vết thương

Câu 9. (0,33 điểm)

Phương pháp mổ “hớt dần từng lớp”:

  • A.Chỉ áp dụng cho bỏng độ 3, 4
  • B.Hớt bỏ những phần hoại tử, rồi để vết thương tự lành
  • C.Cần nhiều máu, gây mê kéo dài, lấy da nhiều nên phải cân nhắc
  • D.Mỗi lần mổ vào khoảng 7% diện tích cơ thể

Câu 10. (0,33 điểm)

Chọn câu sai trong những câu trình bày dưới đây:

  • A.Trên bề mặt vết bỏng có nhiều độ nông sâu khác nhau thì cần điều trị bằng phương pháp mổ “hớt dần từng lớp”
  • B.Đối với bệnh nhân già yếu nên dung thuốc mỡ kháng khuẩn
  • C.Bỏng độ 3 a diện tích rộng được xử lí cùng nguyên tắc với bỏng độ 3b
  • D.Trong điều trị bằng thuốc mỡ kháng khuẩn, làm sạch vết thương hàng ngày bằng vòi nước vô trùng

Câu 11. (0,33 điểm)

Các phương pháp điều trị bỏng sâu, ngoại trừ:

  • A.Mổ “hớt dần từng lớp”
  • B.Điều trị bằng thuốc mỡ kháng khuẩn
  • C.Mổ cắt lọc sâu tới tận lớp cân
  • D.Phương pháp “giật đi cả mảng”

Câu 12. (0,33 điểm)

Chỉ định cho phương pháp lên mô hạt, ngoại trừ:

  • A.Bệnh nhân già yếu
  • B.Diện tích vết thương bỏng pha trộn nhiều mức độ nông sâu khác nhau
  • C.Bệnh nhân có sẵn bệnh nội khoa
  • D.Bỏng da sâu 2b

Câu 13. (0,33 điểm)

Dấu hiệu nhiễm khuẩn huyết do bỏng, ngoại trừ:

  • A.Đường huyết tăng
  • B.Bạch cầu tăng, có khả năng là nhiễm trùng gram (+)
  • C.Bạch cầu giảm có khả năng nhiễm trùng gram (-)
  • D.Tăng tiểu cầu

Câu 14. (0,33 điểm)

Biến chứng bỏng do rối loạn chức năng, ngoại trừ:

  • A.Biến chứng ở phổi và bỏng hô hấp
  • B.Biến chứng ở ống tiêu hóa
  • C.Rối loạn chức năng thận
  • D.Viêm phổi

Câu 15. (0,33 điểm)

Công thức tính nhu cầu năng lượng của một bệnh nhân bỏng:

  • A.Người lớn 25 calo/kg +40calo cho mỗi % diện tích cơ thể bị bỏng
  • B.Người lớn 35 calo/kg +40calo cho mỗi % diện tích cơ thể bị bỏng
  • C.Trẻ em 40-50 calo/kg +40calo cho mỗi % diện tích cơ thể bị bỏng
  • D.Trẻ em 40-60 calo/kg +30calo cho mỗi % diện tích cơ thể bị bỏng

Câu 16. (0,33 điểm)

Phương pháp điều trị bỏng sâu độ III, ngoại trừ:

  • A.Mổ “ hớt dần từng lớp”
  • B.Mổ cắt lọc tận lớp cân
  • C.Điều trị bằng thuốc mỡ kháng khuẩn
  • D.Phương pháp “ giật đi cả mảng”

Câu 17. (0,33 điểm)

Các phương pháp ghép da:

  • A.Ghép da tự thân
  • B.Ghép da đồng loại và dị loại
  • C.Ghép da nhân tạo
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 18. (0,33 điểm)

Bệnh nhân nữ 20 tuổi, bỏng nước sôi vùng bụng và mặt trước chân phải, diện tích bỏng của bệnh nhân này là:

  • A.9%
  • B.18%
  • C.27%
  • D.22,5%

Câu 19. (0,33 điểm)

Bỏng độ III sâu (3 b ) có đặc điểm sau, ngoại trừ:

  • A.Da bị phá hủy khô
  • B.Thể chất căng cứng hoặc da nứt nẻ
  • C.Mất cảm giác đau, kim châm cũng không đau và không còn chảy máu nữa
  • D.Mất cảm giác đau, phải đâm kim sâu mới biết đau và đâm kim hết lớp da mới ra máu

Câu 20. (0,33 điểm)

Những việc cần làm khi bệnh nhân bỏng nhập viện, ngoại trừ:

  • A.Cởi bỏ quần áo và đặt bệnh nhân trên phương tiện vô trùng
  • B.Truyền dịch ringer lactat nhỏ giọt
  • C.Thuốc giảm đau đường tĩnh mạch
  • D.Đánh giá độ rộng và sâu của vết bỏng

Câu 21. (0,33 điểm)

Chống nhiễm trùng trong bỏng:

  • A.Không phải tất cả vết thương bỏng đều được coi là vết thương hở
  • B.Cần giữ lượng vi trùng trong 1mm3 mô nhỏ hơn 105 thì mới có thể chống lại chúng
  • C.Phải cắt lọc tổ chức bị hoại tử và che kín vết thương
  • D.B và C đúng

Câu 22. (0,33 điểm)

Sụt cân trong điều trị bỏng báo cho ta biết bệnh nhân chưa được bù đủ năng lượng:

  • A.Nếu mất 10% trọng lượng cơ thể, kết quả điều trị sẽ tồi tệ
  • B.Nếu mất trên 20% trọng lượng cơ thể, có thể nghiêm trọng
  • C.Mất dưới 30% trọng lượng cơ thể thì khó qua khỏi
  • D.A và B đúng

Câu 23. (0,33 điểm)

Điều nào sau đây đúng khi nói về biến chứng ở ống tiêu hóa ở người bị bỏng:

  • A.Niêm mạc dạ dày nhợt nhạt vì khối lượng máu lưu thông giảm nhiều
  • B.Bệnh nhân hay ói mửa
  • C.Viêm dạ dày trong những ngày sau đó
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 24. (0,33 điểm)

Loại vi trùng gây nhiễm trùng huyết trong bỏng có tỉ lệ cao nhất là:

  • A.Pseudomonas
  • B.Proteus
  • C.S. aureus
  • D.Enterobacter

Câu 25. (0,33 điểm)

Chăm sóc bệnh nhân bỏng:

  • A.Bệnh nhân cần được điều trị ở khu vực sạch, thoáng chống lây chéo và bội nhiễm
  • B.Cần phòng chống loét ở các vùng tỳ ép ở cơ thể
  • C.Nếu bỏng sâu ở chu vi cơ thể cần cho nằm giường xoay
  • D.Đồ vải dùng cho bệnh nhân cần được hấp vô trùng

Câu 26. (0,33 điểm)

Phương pháp điều trị bỏng bề mặt da:

  • A.Phương pháp băng bằng gạc tẩm thuốc mỡ
  • B.Phương pháp để nằm trần
  • C.Phương pháp hớt từng lớp
  • D.A và B đúng

Câu 27. (0,33 điểm)

Bệnh nhân bỏng cần nhập viện khi:

  • A.Diện tích bỏng trên 10% ở trẻ em
  • B.Bỏng sâu cần phải rạch hoặc ghép da
  • C.Bỏng đường hô hấp, mặt , tầng sinh môn
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 28. (0,33 điểm)

Cần phải cân nhắc khi sử dụng phương pháp mổ hớt từng lớp trong điều trị bỏng vì, ngoại trừ:

  • A.Cần nhiều máu
  • B.Gây mê kéo dài
  • C.Lấy nhiều da nên gây một biên động thể dịch sau mổ
  • D.Gây mất thẩm mỹ sau mổ

Câu 29. (0,33 điểm)

Điều nào sau đây khi nói về ghép da:

  • A.Ghép da tự thân thì loại da này sẽ sống vĩnh viễn trên nền ghép
  • B.Da đồng loại không nên để quá 5 ngày
  • C.Da dị loại phải thay mỗi 2 ngày
  • D.Ở Việt Nam nuôi cấy và ghép tế bào sừng chỉ có ở viện bỏng quốc gia mới thực hiện được

Câu 30. (0,33 điểm)

Dấu hiệu lâm sàng của nhiễm trùng huyết ở bệnh nhân bỏng:

  • A.Những dấu hiệu chung diễn biến xấu đi bất ngờ
  • B.Chán ăn, mất nhu động ruột sau đó sình bụng ói mửa
  • C.Lú lẫn, bất an
  • D.Vết thương đâu nhức cả lúc để yên

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #33 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền