Bỏ qua tới nội dung

Nội ngoại cơ sở · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #32

30 câu35 phútSưu tầm9.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Chọn tổ hợp câu trả lời sai: (1) Khi có xơ gan, có 2 nguy cơ thường gặp là thoát vị rốn và tắc mật. (2) Theo phân loại của Child, xơ gan được phân thành 3 mức độ là A, B, C. (3) Gan sản xuất các yếu tố II, V, VIII, X. (4) Các thuốc điều trị và gây mê đều đến gan để biến dưỡng

  • A.(1), (2), (3)
  • B.(1), (3)
  • C.(1), (4)
  • D.(2), (4)

Câu 2. (0,33 điểm)

Theo phân loại Child:

  • A.Mức A có nồng độ Albumin/máu thấp nhất
  • B.Mức C có tỉ lệ tử vong rất cao
  • C.Mức B chưa xuất hiện báng bụng
  • D.Mức A có thể gây ngộ độc não

Câu 3. (0,33 điểm)

Đối với bệnh nhân phẫu thuật bị suy thận mạn, chọn câu sai:

  • A.Tất cả thuốc gây mê và điều trị đều thải qua thận
  • B.Độ thanh giải creatinin theo Cockcroft và Gault tăng theo cân nặng
  • C.Cần cân nhắc thật kĩ lưỡng trước khi sử dụng thuốc
  • D.Rất dẽ bị nhiễm trùng

Câu 4. (0,33 điểm)

Số phát biểu đúng: (1) Ở bệnh nhân xơ gan, sau phẫu thuật, cần có những biện pháp phòng ngừa nhiễm trùng. (2) Chức năng thận bị ảnh hưởng khi có trên 50% số nephron bị tổn thương. (3) Nếu quá nửa số nephron bị tổn thương thì vẫn không ảnh hưởng nhiều đến chức năng thận. (4) Bệnh nhân suy thận thường bị phù ở nhiều nơi. (5) Ở bệnh nhân suy giáp, cơn bão giáp thường xảy ra ngay sau khi phẫu thuật

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 5. (0,33 điểm)

Các yếu tố có thể làm khởi phát cơn động kinh hậu phẫu:

  • A.Giảm urê máu
  • B.Tăng urê trong nước tiểu
  • C.Ngộ độc thần kinh
  • D.Ngộ độc nước kèm giảm natri

Câu 6. (0,33 điểm)

Đối với các bệnh mạch máu não, trước và sau khi phẫu thuật cần chú ý:

  • A.Nếu tai biến mới xảy ra cần đợi 4 tuần để hồi phục rồi phẫu thuật
  • B.Độ quánh của máu không làm nặng thêm tình trạng thiếu máu não
  • C.Tắc nghẽn mạch máu não thường hay gặp ở những người từ 35 tuổi trở lên
  • D.Tắc nghẽn mạch máu não hay gặp nhất ở động mạch cảnh

Câu 7. (0,33 điểm)

Đối với bệnh nhân mắc bệnh lao, trước và sau khi phẫu thuật cần:

  • A.Điều trị dứt điểm rồi mới được phẫu thuật
  • B.Luôn phải điều trị ổn định trước mổ
  • C.Mọi tổn thương lao phổi đều sẽ làm nặng hơn trong thời kỳ hậu phẫu
  • D.Cần tẩy rửa dụng cụ hổ trợ hô hấp đúng cách (máy thở, ống thở,..) để tránh lây nhiễm

Câu 8. (0,33 điểm)

Nói về thuốc Steroid trong quá trình lành vết thương, câu nào sau đây sai?

  • A.Làm ức chế hiện tượng viêm
  • B.Làm tăng quá trình lành vết thương
  • C.Làm ức chế sự đề kháng đối với nhiễm trùng
  • D.Tăng ly giải sợi Collagen

Câu 9. (0,33 điểm)

Giới hạn an toàn về huyết sắc tố cho sự giải phóng Oxy tới mô là bao nhiêu?

  • A.10mg/dl
  • B.20mg/dl
  • C.10g/100ml
  • D.20g/100ml

Câu 10. (0,33 điểm)

Chọn đáp án đúng duy nhất:

  • A.Đối với bệnh đa hồng cầu, 24h trước khi phẫu thuật, cần trích huyết và dùng thuốc ức chế tủy xương để giảm lượng hồng cầu còn < 30%
  • B.Đối với bệnh hồng cầu hình liềm, 24h trước phẫu thuật cần được truyền máu để giảm lượng hồng cầu hình liềm còn < 52%
  • C.Bệnh Hemophillia A là bệnh thiếu máu do thiếu yếu tố VIII
  • D.Điểm APACHE II dựa vào tình trạng sinh lí cấp cứu của bệnh nhân, tuổi tác và bệnh mạn tính kèm theo

Câu 11. (0,33 điểm)

Phát biểu nào sau đây là sai?

  • A.Tình trạng thiếu dinh dưỡng nhẹ xảy ra khi BN giảm 10% trọng lượng cơ thể
  • B.Người lớn tuổi thường mắc nhiều bệnh về tim mạch, phổi, thận,… làm khơi dậy các yếu tố nguy cơ khác, làm tình trạng bệnh nặng thêm
  • C.BN lớn tuổi không thể chịu đựng được các cuộc phẫu thuật
  • D.BN lớn tuổi không thể vượt qua các biến chứng hậu phẫu dễ dàng như người trẻ

Câu 12. (0,33 điểm)

Triệu chứng của bệnh đa hồng cầu:

  • A.Hhc > 6 triệu/mm 3
  • B.Hb > 160mg/l
  • C.Hct > 47-54%
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 13. (0,33 điểm)

Điều trị bệnh đa hồng cầu trước mổ bằng cách:

  • A.Trích huyết thanh 450-500 ml/ngày
  • B.Dùng phóng xạ P32 trong trường hợp suy tủy vĩnh viễn, leucema
  • C.Dùng thuốc ức chế tủy xương HYDREA (Hydroxy-urea) 15-30mg/kg/người 800-2000mg/m 2 da
  • D.A và B đúng

Câu 14. (0,33 điểm)

Phát biểu nào sau đây là phát biểu sai?

  • A.Tùy theo mức độ hẹp và số lượng mạch máu bị hẹp và vùng nào của tim bị tổn thương mà có thể gây ra bệnh cảnh lâm sàng thiếu máu cơ tim, nhồi máu cơ tim nhẹ hay nguy kịch
  • B.Tiền sử nhồi máu cơ tim 3 tháng trước thì 30% sẽ tái phát
  • C.Chỉ nên can thiệp phẫu thuật khoảng 2-4 tuần sau cơn nhồi máu cơ tim
  • D.Suy tim phải biểu hiện là phù hạ chi, gan to

Câu 15. (0,33 điểm)

Nói về bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

  • A.Trước khi phẫu thuật, cần phải đảm bảo dung tích khí thở trong giây đầu tiên (FEV1) > 50%
  • B.Biến chứng về phổi khoảng 10-14% đối với các phẫu thuật về bụng
  • C.FEV1 < 35% chứng tỏ BN bị suy hô hấp nặng
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 16. (0,33 điểm)

Cơn bão giáp là một biến chứng có thể dẫn đến tử vong đối với bệnh nhân cường giáp, xảy ra trong 24h sau phẫu thuật, có các triệu chứng sau đây, ngoại trừ:

  • A.Mạch rất nhanh
  • B.Thân nhiệt hạ
  • C.BN kích động
  • D.Có thể tử vong

Câu 17. (0,33 điểm)

Nhận xét nào sau đây về bệnh đái tháo đường là sai?

  • A.Không nguy hiểm nếu được kiểm soát ổn định trước khi mổ
  • B.Duy trì đường huyết ở mức tăng nhẹ và tránh xảy ra hạ đường huyết khi phẫu thuật
  • C.BN bị đái tháo đường lâu ngày có nguy cơ ảnh hưởng sâu sắc đến nhiều tạng
  • D.Dùng thuốc steroid hậu phẫu để nhanh làm lành vết thương

Câu 18. (0,33 điểm)

Phân loại xơ gan theo cách phân loại của Child ta có:

  • A.Child B: nồng độ Albumin/máu: 3.0 - 3.5, Billirubin/máu: 2.0-3.0, ngộ độc não nhẹ, nguy cơ tử vong 31%
  • B.Child A: có thể phục hồi, chịu đựng được với thuốc gây mê, nguy cơ suy gan ở mức độ thấp
  • C.Hai nguy cơ hay gặp khi có xơ gan là viêm túi mật và thoát vị rốn
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 19. (0,33 điểm)

Suy thận mạn là sự giảm dần và không hồi phục toàn bộ chức năng thận, do nhiều nguyên nhân gây ra, đó là:

  • A.Viêm niệu đạo
  • B.Bệnh lí cầu thận
  • C.Viêm bàng quang
  • D.A, B đúng

Câu 20. (0,33 điểm)

Nhận xét về đột quỵ, chọn câu sai trong các câu sau đây?

  • A.Biểu hiện: huyết áp tụt, thiếu oxy não, tăng độ quánh của máu
  • B.Có thể xảy ra sau mổ ở bệnh nhân có cơn co thắt mạch máu não thoáng qua với tỉ lệ 30%
  • C.Cần 6-8 tuần để hồi phục ổn định tuần hoàn não
  • D.Không quá nghiêm trọng

Câu 21. (0,33 điểm)

Nhận xét về các bệnh mạn tính của người bệnh có thể lây nhiễm cho người chung quanh, cho nhân viên y tế tiếp xúc với họ, chọn câu sai?

  • A.Lao do trực khuẩn kháng acid-cồn Mycobacteria tuberculosis, bình thường lây qua đường hô hấp
  • B.Viêm gan A lây qua đường ăn uống, viêm gan B, C,.. lây qua đường máu, thông qua tiêm chích, tinh dịch,…
  • C.Khoảng 15% sẽ bị nhiễm sau khi dính máu người bị nhiễm viêm gan
  • D.Đã có vaccine chủng ngừa HIV. AIDS

Câu 22. (0,33 điểm)

Chọn nhận xét đúng?

  • A.Bệnh động kinh nếu được kiểm soát sẽ có biến chứng sau mổ
  • B.Tăng ure máu không gây khởi phát bệnh động kinh
  • C.Cơn động kinh xảy ra trong thời gian hậu phẫu sẽ có thể làm thiếu oxy não, chảy máu, bung vết khâu do các cơn co giật mạnh
  • D.A và B đúng

Câu 23. (0,33 điểm)

Bốn loại tác nhân chính gây bỏng:

  • A.Sức nóng , xăng, nước sôi, điện
  • B.Cháy nhà, alcol, dầu, điện
  • C.Sức nóng, luồng điện, hóa chất, tia bức xạ
  • D.Sức nóng, luồng điện , pháo, tia bức xạ

Câu 24. (0,33 điểm)

Theo thống kê tại khoa Bỏng tại bệnh viện Chợ Rẫy, hai nguyên nhân chiếm tỉ lệ cao nhất là:

  • A.Xăng, pháo
  • B.Xăng, dầu
  • C.Dầu, cháy nhà
  • D.Dầu, alcol

Câu 25. (0,33 điểm)

Chọn tập hợp đúng khi nói về bỏng độ 2 có đặc điểm: (1) Lớp trung bì màu trắng (2) Dấu hiệu ấn - mất (+) (3) Tổn thương khô (4) Lông, tóc, móng rụng (5) Có cảm giác đau (6) Đâm kim sâu mới rỉ máu, có thể không còn chảy máu nữa. (7) Có thể tự lành

  • A.(1), (3), (4)
  • B.(1), (2), (6), (7)
  • C.(1),(2),(5),(7)
  • D.(2), (3), (4), (7)

Câu 26. (0,33 điểm)

Bỏng độ 3 sâu (3b^{b} ) có đặc điểm, ngoại trừ:

  • A.Dấu hiệu ấn - mất (-)
  • B.Mọi cảm giác đau đều mất
  • C.Lông, tóc, móng rụng ra
  • D.Thể chất vết thương chắc, mất tính đàn hồi

Câu 27. (0,33 điểm)

Trong giai đoạn choáng bỏng, để có cơ sở tính toán lượng dịch truyền cho bệnh nhân, cần đánh giá chính xác:

  • A.Độ rộng của tổn thương bỏng
  • B.Độ sâu của tổn thương bỏng
  • C.Vị trí của tổn thương bỏng
  • D.A và B đúng

Câu 28. (0,33 điểm)

Chọn câu sai trong những câu dưới đây?

  • A.Trong “công thức số 9” tỉ lệ mỗi chi là 9%, thân trước (bụng + ngực) 18%, thân sau (lưng) 18%
  • B.Mỗi trung tâm điều trị bỏng thường có sẵn hình ảnh vẽ cơ thể người kèm theo một bảng tỉ lệ % diện tích từng bộ phận so với toàn thân
  • C.Sự phân chia diện tích từng phần ở cơ thể trẻ con khác so với người lớn : đầu trẻ con chiếm tỉ lệ nhỏ hơn và chân thì lớn hơn
  • D.Trong “công thức bàn tay”, diện tích bàn tay tương đương với 1% diện tích cơ thể

Câu 29. (0,33 điểm)

Bỏng nông gồm bỏng độ:

  • A.1
  • B.1, 2a
  • C.1, 2a , 2b
  • D.Tất cả đều sai

Câu 30. (0,33 điểm)

Chọn câu phát biểu đúng?

  • A.Tổn thương của bỏng nông có thể tự lành được vì chỉ tổn thương nhẹ ở phần trên của da
  • B.Ghép da chỉ dùng để điều trị bỏng sâu
  • C.Chẩn đoán bỏng nông và bỏng sâu rất cần thiết vì góp phần tính toán lượng dịch truyền trong những ngày, giờ đầu tiên
  • D.Sẹo của bỏng trung bì thường xấu hơn da non trong bỏng thượng bì

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #32 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền