Nội ngoại cơ sở · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #30
30 câu35 phútSưu tầm6.600 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Xét nghiệm cơ bản đề nghị đối với bệnh nhân không có tiền sử chảy máu, phẫu thuật không mất nhiều máu, không dùng thuốc kháng đông trong mổ,... ngoại trừ xét nghiệm nào sau đây:
- A.Đếm tiểu cầu
- B.TS
- C.PT D
- D.TT
Câu 2. (0,33 điểm)
Thời gian Thrombin kéo dài không do yếu tố nào sau đây:
- A.Giảm fibrinogen
- B.Giảm prothrombin
- C.Rối loạn fibrinogen
- D.Sản phẩm từ sự phân hoá fibrin
Câu 3. (0,33 điểm)
Bệnh von Willebrand:
- A.TCK bất thường, tiểu cầu giảm
- B.TCK kéo dài, thời gian máu đông dài
- C.TCK kéo dài, tiểu cầu tăng
- D.TCK kéo dài, thời gian máu chảy kéo dài
Câu 4. (0,33 điểm)
Bệnh ưa chảy máu B do bất thường yếu tố:
- A.IX
- B.VIII
- C.X
- D.XII
Câu 5. (0,33 điểm)
Tiêu sợi huyết thứ phát sau đông máu rải rác trong lòng mạch:
- A.Hay xảy ra sau mổ phổi, tuyến tiền liệt
- B.Fibrinogen giảm và nghiệm pháp Ethanol (-)
- C.Fibrinogen giảm và nghiệm pháp Ethanol (+)
- D.Fibrinogen bình thường
Câu 6. (0,33 điểm)
Chọn câu sai, nguyên nhân chảy máu sau mổ:
- A.Cắt gan bán phần
- B.Tắc mật kéo dài
- C.Heparin lưu hành còn sót lại sau mổ
- D.Mổ tuyến tiền liệt
Câu 7. (0,33 điểm)
Nguyên nhân chảy máu do đông máu rải rác trong lòng mạch ngoại trừ:
- A.Sản phẩm thoái hoá, mô hoại tử
- B.Bỏng, viêm mạch máu
- C.Tán huyết
- D.Sau phẫu thuật phổi, tuyến tiền liệt, ung thư
Câu 8. (0,33 điểm)
Thời hạn sử dụng máu trữ:
- A.3 tuần
- B.4 tuần
- C.5 tuần
- D.24 giờ
Câu 9. (0,33 điểm)
Máu trữ không có yếu tố đông máu nào:
- A.V, VII
- B.V, VIII
- C.V, IX
- D.XII, XII
Câu 10. (0,33 điểm)
Kết tủa lạnh dùng trong điều trị yếu tố:
- A.V
- B.IX
- C.XIII
- D.VIII
Câu 11. (0,33 điểm)
Hồi truyền với máu trữ:
- A.Chỉ lấy máu ba lần trước mổ 1 tháng
- B.Mỗi lần cách nhau ít nhất 4- 5 ngày
- C.Lần lấy cuối trước mổ ít nhất 1 tuần
- D.Máu được trữ và truyền cho bệnh nhân khác
Câu 12. (0,33 điểm)
Hậu quả của phản ứng tán huyết, chọn câu sai:
- A.Hoại tử ống thận
- B.Suy thận cấp
- C.Đông máu rải rác trong lòng mạch
- D.Viêm tĩnh mạch
Câu 13. (0,33 điểm)
Các bệnh truyền nhiễm lây qua đường truyền máu, ngoại trừ:
- A.Sốt rét
- B.Cytomegalovirus
- C.AIDS
- D.Viêm gan A, B
Câu 14. (0,33 điểm)
Xơ gan nặng:
- A.Giảm tất cả yếu tố đông máu
- B.Giảm yếu tố V
- C.Giảm chức năng tiểu cầu
- D.TQ kéo dài, TCK kéo dài
Câu 15. (0,33 điểm)
Hồi truyền trong mổ:
- A.Lấy máu bệnh nhân nhiều lần trong 1 tháng trước mổ
- B.Rửa hay lọc máu mỗi khoảng 250ml
- C.Rửa thu lại được nhiều máu hơn và giảm tiểu cầu ít hơn
- D.Khác với hồi truyền máu xuất huyết nội
Câu 16. (0,33 điểm)
Yếu tố làm bền cục máu trắng Hayem:
- A.Fibrin
- B.Thrombin
- C.Hageman
- D.Proconvertin
Câu 17. (0,33 điểm)
Trong giai đoạn cầm máu sơ khởi, tiểu cầu giải phóng:
- A.Epinephrin, calcium, serotonin
- B.ATP
- C.Yếu tố kháng heparin
- D.A và C đúng
Câu 18. (0,33 điểm)
Các yếu tố cầm máu trong giai đoạn cầm máu sơ khởi:
- A.Sự co cơ trơn nội mạch
- B.Sự kết dính của tiểu cầu vào lớp collagen
- C.Sự chèn ép của các mô bị tự máu xung quanh vết thương
- D.Cả A, B, C đều đúng
Câu 19. (0,33 điểm)
Tương tác giữa con đường đông máu ngoại sinh và nội sinh thông qua:
- A.Phức hệ yếu tố mô – VIIa hoạt hoá yếu tố XI
- B.Phức hệ yếu tố mô – VIIa hoạt hoá yếu tố IX
- C.Phức hệ yếu tố mô – VIIa hoạt hoá yếu tố XII
- D.Phức hệ yếu tố mô – VII hoạt hoá yếu tố XI
Câu 20. (0,33 điểm)
Thiếu yếu tố đông máu nào không gây rối loạn cầm máu:
- A.Yếu tố X
- B.Yếu tố XII
- C.Yếu tố VII
- D.Yếu tố V
Câu 21. (0,33 điểm)
Câu nào đúng khi nói về plasminogen:
- A.Được sản xuất từ gan
- B.Basophil giải phóng plasminogen
- C.Eosinophil giải phóng plasminogen vào máu đề phòng ngừa quá trình đông máu trong lòng mạch
- D.A và B đúng
Câu 22. (0,33 điểm)
Số lượng tiểu cầu của người bình thường:
- A.15000 – 50000/mm3
- B.150000 – 500000/mm3
- C.100000 – 500000/mm3
- D.50000 – 500000/mm3
Câu 23. (0,33 điểm)
Các dấu hiệu trên khám lâm sàng giúp đánh giá chức năng cầm máu của bệnh nhân:
- A.Đốm xuất huyết dưới da thường do bất thường của đông máu huyết tương
- B.Bầm máu thường liên quan đến rối loạn của tiểu cầu
- C.Bệnh nhân dùng thuốc ức chế tổng hợp prostaglandin
- D.Tất cả đều sai
Câu 24. (0,33 điểm)
Thiếu vitamin K làm giảm các yếu tố sau:
- A.Yếu tố II, V, VII, IX, X
- B.Yếu tố II, VII, IX, XII
- C.Yếu tố II, VII, IX, X
- D.Yếu tố II, V, VII, IX, X, XII
Câu 25. (0,33 điểm)
Các xét nghiệm cơ bản của tầm soát trước mổ:
- A.Thời gian máu chảy, đếm tiểu cầu, TQ, TT
- B.Thời gian máu chảy, đếm tiểu cầu, TT, TCK
- C.Đếm tiểu cầu, TS, PT, aPTT
- D.Đếm tiểu cầu, TQ, TCK, nghiệm pháp Ethanol
Câu 26. (0,33 điểm)
Nguyên nhân gây rối loạn cầm máu bẩm sinh:
- A.Bệnh ưa chảy máu A do bất thường yếu tố IX
- B.Bệnh von Willebrand do bất thường yếu tố IX và chức năng tiểu cầu
- C.Bệnh ưa chảy máu B do bất thường yếu tố VIII
- D.Rối loạn tiểu cầu
Câu 27. (0,33 điểm)
Chẩn đoán chảy máu do đông máu rải rác trong lòng mạch dựa vào:
- A.TCK, TQ kéo dài
- B.Giảm fibrinogen
- C.Giảm tiểu cầu
- D.Tất cả đều đúng
Câu 28. (0,33 điểm)
Chỉ định sử dụng hồng cầu rửa khi:
- A.Hb ≤ 8g% ở bệnh nhân có nguy cơ mạch vành, suy hô hấp dự kiến sẽ mất nhiều máu trong cuộc mổ
- B.Thiếu máu và có cơn đau thắt ngực
- C.Thiếu máu kèm thay đổi trạng thái tâm thần
- D.Thiếu máu ở bệnh nhân suy thận
Câu 29. (0,33 điểm)
Sự khác biệt của truyền máu hoàn hồi khi so với pha loãng máu, ngoại trừ:
- A.Tế bào máu là của bệnh nhân
- B.Lấy máu nhiều lần / tháng trước mổ
- C.Thu hồi máu chảy trong cuộc mổ
- D.Máu được lọc trước khi truyền lại
Câu 30. (0,33 điểm)
Triệu chứng của phản ứng truyền máu:
- A.Nóng rát dọc theo tĩnh mạch truyền máu
- B.Sốt nhẹ
- C.Đau lưng
- D.Tất cả đều đúng
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #30 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
