Nội ngoại cơ sở · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #3
30 câu35 phútSưu tầm7.400 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Đường kính diện đập mỏm tim bình thường:
- A.1-2cm
- B.2-3cm
- C.3-4cm
- D.4-5cm
Câu 2. (0,33 điểm)
Ổ đập ở khoang liên sườn 3,4,5 bờ trái xương ức có ý nghĩa gì?
- A.Hẹp van 2 lá
- B.Dày dãn thất phải
- C.Hẹp van 3 lá
- D.Dãn thất trái
Câu 3. (0,33 điểm)
Nguyên nhân nào không phải là nguyên nhân làm mỏm tim đập yếu?
- A.Khí phế thũng
- B.Tràn dịch màng phổi
- C.Thành ngực dày
- D.Suy tim
Câu 4. (0,33 điểm)
Dày thất trái khi:
- A.Quan sát thấy mỏm tim đập yếu
- B.Mỏm tim đập thấp hơn khoang liên sườn 4
- C.Mỏm tim nằm ngoài đường trung đòn trái
- D.Đường kính mỏm tim >3cm
Câu 5. (0,33 điểm)
Có thể gặp trong hội chứng Marfan:
- A.Còn ống động mạch
- B.Lồng ngực nhô cao bên phải
- C.Lồng ngực lõm
- D.Lồng ngực nở nang
Câu 6. (0,33 điểm)
Dấu nẩy trước ngực:
- A.Dày thành trước thất trái
- B.Đặt ngón tay ở khoang liên sườn 2, 3, 4
- C.Nẩy sau mỏm tim
- D.Dày thành trước thất phải
Câu 7. (0,33 điểm)
Diện đập của mỏm tim thấp và ra ngoài nách so với bình thường có thể do:
- A.Dày thất phải
- B.Dãn thất phải
- C.Hở van 2 lá
- D.Dãn thất trái
Câu 8. (0,33 điểm)
Mỏm tim đập không đều về cường độ và nhịp độ là dấu hiệu của:
- A.Rung miêu
- B.Rung nhĩ
- C.Hẹp van 2 lá
- D.Hẹp van 3 lá
Câu 9. (0,33 điểm)
Rung cả vùng trước tim theo mỗi nhịp tim không gặp ở:
- A.Cơ tim bị tắc nghẽn
- B.Luồng thông trái-phải to
- C.Hở van tim nặng
- D.Dãn thất phải
Câu 10. (0,33 điểm)
Khi dày thất trái, không có hiện tượng:
- A.Đường kính mỏm tim >3cm
- B.Mỏm tim đập mạnh
- C.Diện đập mỏm tim rộng
- D.Thời gian nẩy >1/3 chu chuyển tim
Câu 11. (0,33 điểm)
Dấu Hardez:
- A.Biểu thị dày thành trước thất trái
- B.Biểu thị dày trước thất phải
- C.Gặp trong tim to toàn bộ
- D.Đặt ngón cái vào mũi ức, lòng ngón tay hướng về cột sống, 4 ngón còn lại đặt trên vùng mỏm tim
Câu 12. (0,33 điểm)
Dấu Hardez: khi thấy nẩy cùng lúc với mỏm tim đập ta kết luận:
- A.Nhĩ trái lớn
- B.Dày thành bên thất phải
- C.Dày thành dưới thất phải
- D.Dày thành trước thất phải
Câu 13. (0,33 điểm)
Rung miêu không gặp trong:
- A.Hẹp van động mạch phổi
- B.Hẹp eo động mạch chủ
- C.Thân chung động mạch
- D.Hẹp van 3 lá
Câu 14. (0,33 điểm)
Tại mỏm tim không thể sờ được:
- A.T1 tách đôi
- B.T2
- C.T3
- D.Rung miêu
Câu 15. (0,33 điểm)
Sờ vùng trước tim khi có rung miêu:
- A.Có âm thổi cường độ >3/6
- B.Mất khi bệnh nhân đứng
- C.Luôn rõ hơn trong kì hít vào
- D.Chỉ có với âm thổi tâm thu
Câu 16. (0,33 điểm)
Đặc điểm phần chuông:
- A.Dẫn truyền T1, T2
- B.Dẫn truyền âm thổi tâm thu
- C.T3, T4
- D.Dẫn âm tần số cao
Câu 17. (0,33 điểm)
Ổ đập sờ được ở khoang liên sườn 2 bờ trái xương ức:
- A.Quai động mạch chủ qua phải
- B.Hở van động mạch chủ
- C.Phình sau hẹp van động mạch phổi
- D.Phình sau hẹp van động mạch chủ
Câu 18. (0,33 điểm)
Có thể bắt được mạch khi nghe những tiếng tim nào?
- A.T1 và T2
- B.T2 và T3
- C.T3 và T4
- D.T4 và T1
Câu 19. (0,33 điểm)
Tiếng thanh gọn là tiếng tim nào?
- A.T1
- B.T2
- C.T3
- D.T4
Câu 20. (0,33 điểm)
Tiếng tim nào mất khi đứng?
- A.T1
- B.T2
- C.T3
- D.T4
Câu 21. (0,33 điểm)
Ý nghĩa của T1 là gì?
- A.Mở đầu tâm trương
- B.Mở đầu tâm thu
- C.Sinh lý
- D.Sinh lý ở trẻ em
Câu 22. (0,33 điểm)
Câu nào trong đây là đúng?
- A.Ổ van hai lá: ở mỏm tim, khoang liên sườn 5,6 trên đường trung đòn trái
- B.Ổ van ba lá: sụn sườn 7 sát bờ trái xương ức
- C.Ổ van động mạch phổi: liên sườn 3 bờ trái xương ức
- D.Ổ van động mạch chủ: liên sườn 2 bờ phải và liên sườn 3 bờ trái xương ức
Câu 23. (0,33 điểm)
Cách xác định chu chuyển tim?
- A.Dựa vào mạch quay
- B.Dựa vào mạch đùi
- C.Dựa vào mạch cảnh
- D.Dựa vào mỏm tim: thì tâm trương ứng với lúc mỏm nảy
Câu 24. (0,33 điểm)
Câu nào sau đây là đúng khi nghe tim?
- A.Nghe thêm vùng thượng vị ở bệnh nhân tràn khí màng phổi
- B.Cần nghe thêm ở các vị trí động mạch cảnh phải, cảnh trái và hạ đòn trái
- C.Cần nghe thêm dọc bờ phải xương ức trong trường hẹp van động mạch chủ
- D.Nghe được ổ van động mạch phổi ở hai vị trí khác nhau
Câu 25. (0,33 điểm)
Ở vùng van hai lá:
- A.T1 lớn hơn T2
- B.T2 lớn hơn T1
- C.Tiếng T4 mất khi đứng
- D.Tất cả đều sai
Câu 26. (0,33 điểm)
Câu nào sau đây là đúng nhất:
- A.Nếu nhịp không đều thì không liên quan đến hô hấp, chỉ do tim
- B.Sự không đều nhịp có thể là nhịp đôi, nhịp 3, loạn nhịp tức thời
- C.Nếu rối loạn nhịp tim phải đếm theo phút
- D.Nếu có nội tâm thu, phải đếm có bao nhiêu nội tâm thu một phút, vì > 7 nội tâm thu có chỉ định điều trị
Câu 27. (0,33 điểm)
Câu nào sau đây đúng trong 4 đáp án?
- A.Tiếng tim có bảy tính chất: vị trí, thời gian, hình dạng, cường độ, âm sắc, hướng lan, yếu tố ảnh hưởng
- B.Âm thổi có năm tính chất: vị trí, cường độ, âm sắc, thời gian, ảnh hưởng của hô hấp
- C.Muốn nghe rõ âm thổi tâm thu van hai lá thì nằm nghiêng sang trái
- D.A và B đều đúng
Câu 28. (0,33 điểm)
Hướng lan do âm thổi trong trường hợp hở van hai lá là:
- A.Âm thổi lan xuống mỏm tim
- B.Âm thổi lan ra nách, sau lưng
- C.Âm thổi lan lên động mạch cảnh
- D.Âm thổi lan lên bờ trái xương ức, xương đòn
Câu 29. (0,33 điểm)
Âm thổi nào tăng khi nằm nghiêng trái:
- A.T1
- B.Rù tâm trương
- C.Âm thổi tâm trương của bệnh nhân hẹp van hai lá
- D.Tất cả đáp án trên đều đúng
Câu 30. (0,33 điểm)
Sắp xếp trình tự phân tích tiếng tim: 1. Tần số tim 2. Nhịp tim 3. Âm thổi 4. Tiếng tim
- A.1-2-3-4
- B.2-1-4-3
- C.1-2-4-3
- D.2-1-3-4
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #3 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
