Nội ngoại cơ sở · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #28
30 câu35 phútSưu tầm5.300 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Trong sốc là gì?
- A.Não và tim được bảo vệ đến trong một thời gian dài nhờ vào đáp ứng nội tiết
- B.Phổi đáp ứng mãnh liệt với sốc ngay cả trong sốc nhẹ
- C.Suy thận chỉ tồn tại ở mức chức năng, không diễn tiến thành suy thận thực thể
- D.Thiếu máu ở ruột có thể ảnh hưởng đến sức co bóp của tim
Câu 2. (0,33 điểm)
Trong sốc giảm thể tích, đáp ứng nào sao đây không xảy ra:
- A.Nước đi vào trong tế bào
- B.Dịch ngoại bào thất thoát vào lòng mạch và nội bào
- C.Na+ đi vào trong tế bào
- D.K + đi vào trong tế bào
Câu 3. (0,33 điểm)
Một bệnh nhân đang trong tình trạng sốc: (1)Có mạch nhanh do đáp ứng bù trừ việc cung lượng tim giảm (2)Vã mồ hôi do đáp ứng với catecholamine (3)Tứ chi lạnh (4)Bắt mạch thấy rõ và thấy mạch nhanh. Tổ hợp phát biểu sai là:
- A.A. (1), (2), (3)
- B.(1), (3)
- C.(2), (4)
- D.(4)
Câu 4. (0,33 điểm)
Khi nói về triệu chứng của sốc:
- A.Huyết áp động mạch không phải một là một dấu hiệu nhạy
- B.Huyết áp động mạch giảm là một dấu hiệu sớm nhất
- C.Nhịp tim nhanh nhưng không có giá trị trong chẩn đoán
- D.Nhịp tim nhanh là triệu chứng sớm nhất
Câu 5. (0,33 điểm)
Khi bị sốc: (1) Lượng nước tiểu bệnh nhân sẽ giảm (2) Theo dõi nước tiểu theo giờ quan trọng (3) Nhịp thở tăng khi mức độ sốc tăng (4) Da lạnh vì có sự giảm sút tuần hoàn ở đây Tổ hợp đáp án đúng là:
- A.(1), (2), (3)
- B.(1), (3)
- C.(2), (4)
- D.Cả 4 câu trên đều đúng
Câu 6. (0,33 điểm)
Trong chẩn đoán sốc:
- A.Chẩn đoán sốc đôi khi chỉ cần dựa vào lâm sàng
- B.Các xét nghiệm cận lâm sàng có thể xác định được ngay sự hiện diện của sốc
- C.Chẩn đoán chỉ cần dựa vào huyết áp
- D.Dung tích hồng cầu để lượng giá máu mất trong chẩn đoán là đầy đủ
Câu 7. (0,33 điểm)
Nói về các xét nghiệm cận lâm sàng trong sốc, câu nào đúng:
- A.Dung tích hồng cầu hạ thấp rất đặc hiệu trong sốc và thường xuất hiện ngay từ đầu
- B.Không có trường hợp sốc mất máu nào mà dung tích hồng cầu bình thường
- C.Dung tích hồng cầu giảm sút một lượng nhỏ nhưng có thể đã có một lượng máu mất đáng kể
- D.Sốc mà dung tích hồng cầu hạ thấp được gọi là sốc giảm thể tích
Câu 8. (0,33 điểm)
Nói về các xét nghiệm cận lâm sàng trong sốc, câu nào sai:
- A.Sử dụng dung tích hồng cầu trong chẩn đoán sốc là không đầy đủ
- B.Thiểu năng oxygen mô có thể gây toan hóa, xét nghiệm thấy lactat gia tăng trong máu
- C.Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm không có giá trị trong chẩn đoán sớm sốc giảm thể tích có suy tim nặng
- D.Các xét nghiệm cận lâm sàng không có nhiều giá trị trong chẩn đoán nhưng có thể quan trọng trong theo dõi sốc
Câu 9. (0,33 điểm)
Các triệu chứng đầy đủ của sốc không có:
- A.Mạch nhanh và yếu
- B.Vã mồ hôi
- C.Tứ chi lạnh và da tái nhợt
- D.Đa niệu
Câu 10. (0,33 điểm)
Số câu đúng: (1) Đáp ứng tế bào với sốc, Na+ và nước đi vào trong tế bào (2) Tiêu điểm của bệnh lý sốc là toan chuyển hóa (3) Phù nề tế bào góp phần làm thiếu oxygen tế bào (4) Catecholamine gây co mạch ở da, giảm tiết mồ hôi (5) Tổn thương gan tạo thuận lợi cho toan chuyển hóa
- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
Câu 11. (0,33 điểm)
Các yếu tố sau đây đều tăng trong sốc ngoại trừ:
- A.Nhịp tim
- B.Lượng nước tiểu
- C.Nhịp thở
- D.Dịch nội bào
Câu 12. (0,33 điểm)
Trong sốc giảm thể tích nhẹ:
- A.Catecholamine không được tiết ra
- B.Bệnh nhân bắt đầu lú lẫn
- C.Hô hấp vẫn bình thường
- D.Hoạt động thận không thay đổi đáng kể
Câu 13. (0,33 điểm)
Câu nào dưới đây sai:
- A.Bệnh nhân cao huyết áp có thể có huyết áp bình thường lúc nhập viện trong tình trạng sốc với mất một lượng máu lớn
- B.Có một số trường hợp sốc nhưng nhịp tim không tăng lên
- C.Chấn thương sọ não có thể không gây sốc thần kinh
- D.Sốc có thể kèm với lượng oxygen cung cấp tế bào bình thường
Câu 14. (0,33 điểm)
Khi điều trị sốc:
- A.Điều trị nguyên nhân luôn được ưu tiên tiến hành đầu
- B.Việc bồi hoàn thể dịch được tiến hành song song với khám xét bệnh nhân
- C.Điều trị nguyên nhân gây sốc mất máu được tiến hành sau giai đoạn hồi sức
- D.Phát hiện và xử trí rối loạn cơ quan đi kèm là cần thiế
Câu 15. (0,33 điểm)
Đáp ứng của thận trong sốc, số phát biểu đúng: (1) Tái hấp thu muối nước để bù trừ dịch bị mất (2) Lúc đầu chỉ là suy thận thực thể (3) Máu phân bố về vùng vỏ nhiều hơn để dễ hơn cho việc hấp thu nước (4) Đáp ứng của thận đối với sốc có thể không được xem xét khi điều trị
- A.0
- B.1
- C.2
- D.3
Câu 16. (0,33 điểm)
Số phát biểu đúng: (1) Chấn thương sọ não luôn gây ra sốc (2) Đo áp lực mao mạch phổi bít với ống thông Swan-Ganz trong sốc có giá trị để theo dõi và lượng giá công tác hồi sức (3) Sốc vận mạch và sốc thần kinh giống nhau về cơ chế (4) Yếu tố lợi niệu nhĩ được phóng thích trong sốc (5) Não và tim được bảo vệ đến trong một thời gian dài nhờ vào đáp ứng nội tiết
- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
Câu 17. (0,33 điểm)
Số phát biểu đúng: 176 (1) Sốc có thể kèm với lượng oxygen cung cấp tế bào bình thường (2) Dung tích hồng cầu hạ thấp rất đặc hiệu trong sốc và thường xuất hiện ngay từ đầu (3) Là tình trạng suy tuần hoàn ngoại vi cấp diễn do không cung cấp đủ oxygen cho mô (4) Phù nề tế bào góp phần làm thiếu oxygen tế bào (5) Một bệnh nhân sốc có mạch nhanh do đáp ứng bù trừ việc cung lượng tim giảm
- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
Câu 18. (0,33 điểm)
Nguyên nhân của giảm tưới máu mô trong sốc chấn thương, ngoại trừ:
- A.Mất máu
- B.dịch trong các khoảng ngoài lòng mạch
- C.Tán huyết
- D.Giảm thể tích máu lưu hành
Câu 19. (0,33 điểm)
Theo nguyên nhân, phân loại nào sau đây của sốc là sai?
- A.Sốc vận mạch
- B.Sốc thần kinh
- C.Sốc tim
- D.Sốc phổi
Câu 20. (0,33 điểm)
Đáp ứng của sốc chấn thương lên cơ quan tim:
- A.Sức co bóp tim có thể giảm sút dưới ảnh hưởng của các Cachectin
- B.Do tác dụng cường đối giao cảm làm tăng sức co bóp và nhịp tim
- C.Tuần hoàn mạch vành giảm rất nhiều theo sự giảm sút của cung lượng tim
- D.Tưới máu tim có thể bị ảnh hưởng khi sốc hình thành và kéo dài bởi Catecholamin và yếu tố hoạt hóa tiểu cầu sản xuất ra do chấn thương
Câu 21. (0,33 điểm)
Xét nghiệm cận lâm sàng nào xác định ngay tức thì hiện diện của sốc:
- A.Dung tích hồng cầu
- B.Nồng độ lactat trong máu
- C.Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm và mao mạch phổi bít với ống thông Swan-Ganz
- D.Không có xét nghiệm cận lâm sàng nào xác định ngay tức thì hiện diện của sốc
Câu 22. (0,33 điểm)
Triệu chứng nào sau đây không là triệu chứng của sốc:
- A.Nhịp tim nhanh
- B.Đa niệu
- C.Huyết áp kẹp
- D.Thở nhanh
Câu 23. (0,33 điểm)
Nhịp tim nhanh khi:
- A.Lớn hơn 100 lần/phút áp dụng cho mọi lứa tuổi
- B.100 lần/phút ở người già, 120 lần/phút ở người lớn, 140 – 160 lần/phút ở tuổi đi học đến khi dậy thì, trẻ em nhịp tim không nhanh
- C.100 lần/phút ở trẻ em, 120 lần/phút ở tuổi đi học đến khi dậy thì, 140 – 160 lần/phút ở người lớn, người già nhịp tim không nhanh
- D.100 lần/phút ở người lớn, 120 lần/phút ở tuổi đi học đến khi dậy thì , 140 – 160 lần/phút ở trẻ em, người già nhịp tim không nhanh
Câu 24. (0,33 điểm)
Đáp ứng của sốc ở cơ quan nào dễ gây ra nhiễm trùng huyết:
- A.Phổi
- B.Tim
- C.Ruột
- D.Gan
Câu 25. (0,33 điểm)
Toan chuyển hóa gây ra:
- A.Hạ thấp ngưỡng rung thất
- B.Tăng quá mức đáp ứng của tim, mạch máu,… đối với catecholamin
- C.Chuyển dịch về bên trái đường cong phân ly oxyhemoglobin
- D.Giảm tính gắn kết của hemoglobin đối với CO2
Câu 26. (0,33 điểm)
Có thể gặp trong sốc vận mạch, ngoại trừ:
- A.Sốc chấn thương
- B.Sốc liên quan với hội chứng đáp ứng viêm hệ thống
- C.Sốc nhiễm trùng
- D.Sốc nhiệt
Câu 27. (0,33 điểm)
Sốc thường gặp trong ngoại khoa là:
- A.Sốc vận mạch
- B.Sốc giảm thể tích
- C.Sốc tim
- D.Sốc phản vệ với thuốc gây mê, gây tê
Câu 28. (0,33 điểm)
Các giai đoạn lành vết thương:
- A.Tạo cục máu đông – Viêm – Tạo mô sợi – Biểu bì hóa – Tái tạo
- B.Tạo cục máu đông – Tạo mô sợi – Biểu bì hóa – Viêm – Tái tạo
- C.Tạo cục máu đông – Tạo mô sợi – Viêm – Biểu bì hóa – Tái tạo
- D.Tạo cục máu đông – Biểu bì hóa – Viêm – Tạo mô sợi – Tái tạo
Câu 29. (0,33 điểm)
Chất nào sau đây ngăn cản quá trình đông máu vết thương:
- A.Phylloquinone
- B.Dicoumarin
- C.Thromboplastin
- D.Fibrinogen
Câu 30. (0,33 điểm)
Sự co mạch ban đầu của quá trình tạo cục máu đông có vai trò:
- A.Ngăn bạch cầu ra ngoài gây mất miễn dịch
- B.Tránh nhiễm trùng
- C.Ngăn không cho máu chảy ra nhiều
- D.Chỉ là phản xạ tự nhiên của thần kinh
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #28 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
