Nội ngoại cơ sở · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #26
30 câu35 phútSưu tầm5.300 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Nói về áp-xe nóng, chọn câu đúng:
- A.Là một ổ mủ cấp tính lan tỏa
- B.Là một phản ứng có hại của cơ thể
- C.Có 4 thành phần: bọng chứa, lớp trong, lớp giữa và lớp ngoài
- D.Có 4 triệu chứng sưng – nóng – đỏ – đau
Câu 2. (0,33 điểm)
Nguyên nhân gây áp-xe nóng, ngoại trừ:
- A.Viêm lao khớp
- B.Trực khuẩn Eberth
- C.Vi khuẩn kỵ khí
- D.Tụ cầu trắng hay vàng
Câu 3. (0,33 điểm)
Về tiến triển của áp-xe nóng, câu nào sau đây đúng?
- A.Có thể phát hiện dấu chuyển sóng ở giai đoạn viêm lan tỏa
- B.Ở vùng đùi dấu chuyển sóng chỉ có khi tìm theo chiều dọc của thớ cơ thẳng đùi
- C.Đau từng cơn tăng dần là triệu chứng của giai đoạn viêm lan tỏa
- D.Ở giai đoạn tụ mủ, cơn đau tăng thêm làm bệnh nhân mất ngủ
Câu 4. (0,33 điểm)
Về áp-xe lạnh, chọn câu sai?
- A.Là một ổ mủ hình thành nhanh
- B.Không có các triệu chứng sưng – nóng – đỏ – đau
- C.Đa số trường hợp do lao, có thể do trực khuẩn Eberth
- D.Cấu tạo gồm ổ mủ ở giữa, thành của ổ mủ có 2 lớp
Câu 5. (0,33 điểm)
Triệu chứng toàn thân của áp-xe lạnh:
- A.Triệu chứng của bệnh lao
- B.Xét nghiệm máu có tốc độ lắng máu cao
- C.Phản ứng tuberculin dương tính
- D.Tất cả đều đúng
Câu 6. (0,33 điểm)
Sự khác nhau giữa áp-xe lạnh so với áp-xe nóng, ngoại trừ:
- A.Không có các triệu chứng sưng – nóng – đỏ – đau
- B.Không nên rạch tháo mủ
- C.Không phát hiện dấu chuyển sóng trong tiến triển áp-xe lạnh
- D.Thành của áp-xe lạnh không phải là một hàng rào bảo vệ
Câu 7. (0,33 điểm)
Về viêm tấy lan tỏa, chọn câu đúng?
- A.Là tình trạng viêm mạn tính của mô tế bào
- B.Có xu hướng lan tỏa mạnh, giới hạn
- C.Không hoại tử các mô bị xâm nhập
- D.Thường do liên cầu và tụ cầu vàng gây nên
Câu 8. (0,33 điểm)
Viêm bạch mạch cấp tính, chọn câu đúng?
- A.Là nhiễm trùng mạn tính của các mạch bạch huyết
- B.Thường thấy ở chi, nhất là chi trên
- C.Khám ở phần chi phía trên có thể thấy tình trạng viêm bạch lưới
- D.Khám ở phần chi phía trên có thể thấy tình trạng viêm thân bạch mạch
Câu 9. (0,33 điểm)
Thành phần của ngòi:
- A.Tụ cầu khuẩn
- B.Bạch cầu
- C.xCác mảnh tổ chức liên kết hay biểu bì
- D.Tất cả đều đúng
Câu 10. (0,33 điểm)
Hậu bối, chọn câu sai:
- A.Là một cụm nhọt tập trung ở một nơi
- B.Chỉ có ở lưng
- C.Còn gọi là nhọt chùm
- D.Hay xảy ra ở người tiểu đường hay suy dinh dưỡng
Câu 11. (0,33 điểm)
Nhiễm trùng vết thương, chọn câu sai?
- A.Nhiễm trùng vết thương ở trên lớp cân gọi là nhiễm trùng nông
- B.Nhiễm trùng vết thương ở dưới lớp da gọi là nhiễm trùng sâu
- C.Nhiễm trùng nông xảy ra trong vòng 30 ngày sau khi bị vết thương trên lớp cân
- D.Nhiễm trùng sâu xảy ra trong vòng 30 ngày nếu không có mảnh ghép
Câu 12. (0,33 điểm)
“Có mủ ở lớp mỡ và lớp cơ hay chỉ có ở lớp cơ” là tiêu chuẩn phân loại nhiễm trùng vết thương độ mấy?
- A.Độ 1
- B.Độ 2
- C.Độ 3
- D.Độ 4
Câu 13. (0,33 điểm)
Phòng ngừa nhiễm trùng vết thương, ngoại trừ:
- A.Kỹ thuật mổ phải nhẹ nhàng
- B.Tăng thời gian nằm viện trước mổ
- C.Chuẩn bị sạch da vùng mổ bằng các dung dịch sát trùng
- D.Sử dụng kháng sinh dự phòng
Câu 14. (0,33 điểm)
Nghi ngờ hoại tử mô mềm do nhiễm khuẩn khi xuất hiện các triệu chứng:
- A.Mạch huyết áp không ổn định
- B.Nốt phồng chứa dịch như máu hay màu xanh bẩn
- C.Đau khu trú dữ dội, mất cảm giác tại chỗ, có khí trong da
- D.Tất cả đều đúng
Câu 15. (0,33 điểm)
Trong viêm hạch bạch huyết cấp tính, các giai đoạn nào sau đây là diễn tiến lành tính:
- A.Giai đoạn cương tụ
- B.Viêm hạch hóa mủ
- C.Viêm xung quanh hạch
- D.A và B đúng
Câu 16. (0,33 điểm)
Triệu chứng toàn thân là của viêm tấy hạch, ngoại trừ:
- A.Sốt cao, vẻ mặt nhiễm trùng
- B.Lưỡi bẩn, môi ẩm
- C.Hạch sưng to, da tấy đỏ lan rộng
- D.Chuyển sóng do tụ mủ
Câu 17. (0,33 điểm)
Ngòi trong bệnh nhiễm khẩn nhọt bao gồm:
- A.Tụ cầu khuẩn
- B.Bạch cầu
- C.Những tổ chức liên kết hay biểu bì
- D.Cả A, B, C đều đúng
Câu 18. (0,33 điểm)
Nhọt có thể gây tử vong trong:
- A.Viêm bạch mạch hay viêm hạch khu vực
- B.Hoại thư
- C.Áp xe
- D.Viêm tĩnh mạch xoang hang
Câu 19. (0,33 điểm)
Đặc điểm của nhọt:
- A.Đau, nóng, đỏ, mềm
- B.Nơi cao nhất có một điểm màu vàng xanh
- C.Điểm cao nhất bị hoại tử, chảy ra một giọt mủ màu vàng
- D.Tất cả đều sai
Câu 20. (0,33 điểm)
Tụ cầu khuẩn thường gặp trong, ngoại trừ:
- A.Hậu bối
- B.Nhọt
- C.Viêm hạch bạch huyết cấp tính
- D.Viêm mạch bạch huyết cấp tính
Câu 21. (0,33 điểm)
Chọn phát biểu đúng trong những phát biểu dưới đây:
- A.Giai đoạn nốt bỏng: có các nốt bỏng chứa nươc màu vàng, bao quanh chân sợi lông
- B.Giai đoạn loét: các nốt bỏng vỡ để lại các loét tròn nhỏ, như tổ ong
- C.Giai đoạn vỡ ngòi: cầu cơ còn lại giữa các ổ loét bị phá hủy dần phơi bày ra ổ loét to như miệng núi lửa
- D.Có cảm giác: mềm, cộm, nóng, đau
Câu 22. (0,33 điểm)
Đặc điểm của tiến triển trong hậu bối:
- A.Tiến triển nhanh, khoảng 10 ngày, các ngòi mới tiêu đi
- B.Sau khi ngòi tiêu, da trở lại bình thường như lúc đầu khoảng 1-2 tuần
- C.Da bị nhiễm cứng và bầm tím một thời gian lâu
- D.Trong hậu bối khu trú, lớp da bị tách rời và để lớp cơ hoặc xương bên dưới
Câu 23. (0,33 điểm)
Thể nặng của bệnh hậu bối:
- A.Hậu bối có ranh giới rõ rệt
- B.Hay gặp ở bệnh nhân vàng da
- C.Là thể lành tính, tự miễn
- D.Là thể có tình trạng nhiễm khuẩn huyết, hay mủ huyết
Câu 24. (0,33 điểm)
Vết thương bẩn tỉ lệ nhiễm trùng là:
- A.1,5% - 3,9%
- B.4,3% - 10,2%
- C.12% - 24%
- D.28% - 40%
Câu 25. (0,33 điểm)
Vi khuẩn xâm nhập vết thương nhiễm trùng từ, ngoại trừ:
- A.Vi khuẩn thường trú ở bàng quang
- B.Vi khuẩn thường trú ở da, niêm mạc
- C.Vi khuẩn từ cơ quan bị nhiễm trùng
- D.Vi khuản từ dụng cụ mổ, khay, dao mổ
Câu 26. (0,33 điểm)
Chọ phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây:
- A.Nhiễm trùng sâu tiến triển trong vòng 30 ngày nếu có mảnh ghép
- B.Nhiễm trùng nông cấy dịch vết thương có thể không thấy vi khuẩn
- C.Nhiễm trùng sâu tiến triển trong vòng 1 năm nếu không có mảnh ghép
- D.Nhiễm trùng nông xuất phát từ dưới lớp cân mô mềm lan lên
Câu 27. (0,33 điểm)
Chia nhiễm trùng vết thường làm mấy độ:
- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
Câu 28. (0,33 điểm)
Trong phòng ngừa nhiễm trùng, ngoại trừ:
- A.Rửa tay sạch với xà bông sát trùng trong vòng 10 phút trong cuộc mổ thông thường
- B.Vệ sinh lông vùng mổ trước 2-3 ngày để ổn định khu vực da mổ
- C.Tăng sức đề kháng bằng việc giảm cân ở những người mập
- D.A và B đúng
Câu 29. (0,33 điểm)
Nhiễm trùng ở người dung ma túy qua đường chích:
- A.Bản chất thuốc (cocain), và các dung môi không là nguồn nhiễm
- B.Là yếu tố nguy cơ và sinh bệnh của viêm mô tế bào và áp xe
- C.Tiêm đi tiêm lại nhiều lần tại một vị trí cũng rất khó bị nhiễm trùng
- D.Áp xe vùng cổ thường ở vùng tam giác cổ sau
Câu 30. (0,33 điểm)
Viêm mủ cơ:
- A.Nhiễm trùng tụ ở cơ trơn
- B.Điển hình không sốt đi kèm với đau căng, sung phù nơi tương ứng
- C.Chẩn đoán tốt nhất là CT, PTC
- D.Điều trị bằng dẫn lưu và kháng sinh trong vài tuần
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #26 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
