Bỏ qua tới nội dung

Nội ngoại cơ sở · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #24

30 câu35 phútSưu tầm7.200 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Chọn tập hợp đúng khi khám thận: (1) Gõ đục gặp trong bướu đại tràng, gan, lách (2) Khi gõ tay phải gõ lên ngón 2, 3 bàn tay trái (3) Điểm Mayo - Robson Tôn Thất Tùng là điểm sống sườn bên trái (4) Khi khám dấu rung thận ta cho bệnh nhân ngồi thẳng lưng, thở đều

  • A.Chỉ (1) đúng
  • B.(1), (2) và (3) đúng
  • C.(2) và (4) đúng
  • D.(1) và (3) đúng

Câu 2. (0,33 điểm)

Khi khám thận, chọn tập hợp đúng: (1) Nếu khối u đại tràng to quá, đẩy đại tràng xuống dưới thì có thể gõ đục (2) Khi nhìn vùng hông lưng thấy một vết mổ ở dưới bờ sườn thì đó là vết mổ sau ghép thận (3) Giao điểm của xương sườn thứ 12 và mỏm ngang đốt sống lưng thứ 12 là điểm đau sườn lưng (4) Tư thế và động tác khi khám tìm dấu rung thận giống như dấu bập bềnh thận

  • A.A. Chỉ (1) đúng
  • B.(1), (2) và (3) đúng
  • C.(2) và (4) đúng
  • D.(1) và (3) đúng

Câu 3. (0,33 điểm)

Chọn câu đúng về thận:

  • A.Sau phúc mạc, kích thước 2x6x12
  • B.Sau phúc mạc, kích thước khoảng 4 đốt sống
  • C.Trước phúc mạc, kích thước 3x6x12
  • D.Sau phúc mạc, kích thước 3x6x12

Câu 4. (0,33 điểm)

Trong khám thận khi nhìn thấy da vùng mạn sườn nổi nhiều tĩnh mạch phụ và đỏ ửng có thể gặp trong:

  • A.Viêm đài bể thận cấp
  • B.Viêm niệu quản
  • C.Sỏi thận
  • D.Khối u thận

Câu 5. (0,33 điểm)

Khi dấu chạm thận dương tính, có thể là các trường hợp nào sau đây ngoại trừ:

  • A.Thận lạc chỗ
  • B.U bướu
  • C.Thận ở người béo phì
  • D.Thận ứ nước

Câu 6. (0,33 điểm)

Khi nhìn thấy khối u vùng mạn sườn khi khám thận, có thể là trường hợp bệnh lý nào, ngoại trừ:

  • A.Thận đa nang
  • B.Khối máu tụ
  • C.Bướu Wilms ở trẻ em
  • D.Thận hình móng ngựa

Câu 7. (0,33 điểm)

Chọn câu đúng trong những đáp án sau:

  • A.Thận T có thể sờ thấy trong trường hợp người gầy, phụ nữ
  • B.Điểm sườn sống là giao điểm của xương sườn thứ 12 và cơ thắt lưng
  • C.Trong bệnh gan to, gõ vang liên tục với bờ sườn
  • D.Nguyên nhân thận to do sinh lý là thận to bù trừ

Câu 8. (0,33 điểm)

Nguyên nhân thận to. Chọn câu sai:

  • A.Thận to bù trừ
  • B.Thận đa nang
  • C.Abcess quanh thận do nhiễm trùng
  • D.Bướu sau phúc mạc

Câu 9. (0,33 điểm)

Chọn câu đúng nhất:

  • A.Điểm đau niệu quản trên ở bờ trong cơ thẳng bụng, trên đường ngang rốn
  • B.Điểm đau niệu quản giữa ở 1/3 ngoài và 1/3 giữa đường thẳng nối 2 gai chậu trước dưới
  • C.Các điểm đau niệu quản (+) trong tắc nghẽn niệu quản do sỏi, cục máu đông
  • D.Điểm đau niệu quản dưới có thể phát hiện qua sờ trực tiếp dưới da

Câu 10. (0,33 điểm)

Khám bàng quang:

  • A.Chẩn đoán chắc chắn khi đặt thông tiểu có nước tiểu chảy ra, khối cầu xẹp và biến mất
  • B.Bình thường, bàng quang cong lồi lên trên, gọi là cầu bàng quang
  • C.Trong trường hợp bàng quang thần kinh, bệnh nhân không đau nhưng buồn tiểu
  • D.A và B đúng

Câu 11. (0,33 điểm)

Nguyên nhân gây bí tiểu:

  • A.Nhiễm trùng niệu đạo
  • B.Nang tụy
  • C.Thận sa
  • D.Tất cả đáp án trên

Câu 12. (0,33 điểm)

Chọn một câu đúng:

  • A.Tuyến tiền liệt phì đại lành tính thường to, cứng, mất rãnh giữa
  • B.Tuyến tiền liệt viêm cấp căng to, nóng, đau
  • C.Ung thư tiền liệt tuyến có nhân cứng, ranh giới rõ, di động
  • D.Tư thế người khám tiền liệt tuyến là đứng bên trái bệnh nhân

Câu 13. (0,33 điểm)

Các trường hợp cần chẩn đoán phân biệt với thận to. Chọn câu sai:

  • A.Gan to
  • B.Lách to
  • C.Nang tụy
  • D.Máu tụ quanh thậ

Câu 14. (0,33 điểm)

Chọn một câu đáp án sai:

  • A.Khám bàng quang: Gõ đục giúp xác định lại ranh giới khối cầu cong lồi lên trên
  • B.Lỗ niệu đạo nữ hay bị bướu núm che lấp hoặc làm hẹp
  • C.Thận là cơ quan chẵn
  • D.Khi có ung thư ăn lan có thể sờ thấy niệu đạo phình vào âm đạo như một ống cứng và máu có thể chảy ra ở lỗ âm đạo

Câu 15. (0,33 điểm)

Nguyên nhân không gây ra tắc nghẽn đường niệu:

  • A.Sỏi kẹt cổ bàng quang- niệu đạo
  • B.Bệnh lý tuyến tiền liệt (phì đại, ung thư, viêm)
  • C.Dùng thuốc atropine, buscopan
  • D.Hẹp niệu đạo

Câu 16. (0,33 điểm)

Nguyên nhân gây bí tiểu. Chọn câu sai:

  • A.Tắc nghẽn: sỏi kẹt cổ bàng quang - niệu đạo, hẹp niệu đạo
  • B.Do ảnh hưởng của thuốc gây co bóp cơ bang quang: Amiloride, Furosemide
  • C.Bàng quang thần kinh: Tổn thương cột sống, tai biến mạch máu não
  • D.Chấn thương tầng sinh môn, trực tràng: phụ nữ sau sinh; phẫu thuật trực tràng, hậu môn

Câu 17. (0,33 điểm)

Các bất thường phát hiện khi khám niệu đạo ở nam, ngoại trừ:

  • A.Hẹp bao da qui đầu: bao qui đầu không tuột ra được
  • B.Lỗ niệu đạo nằm ở mặt bụng của dương vật
  • C.Sùi mào gà ở rãnh da quy đầu
  • D.Lỗ niệu đạo màu hồng, mềm mại

Câu 18. (0,33 điểm)

Khám tuyến tiền liệt. Chọn câu sai:

  • A.Sờ tuyến tiền liệt từ trái qua phải, từ đỉnh xuống đáy
  • B.Người khám đứng giữa 2 đùi hoặc đứng bên phải bệnh nhân
  • C.Dùng ngón tay trỏ có mang gang và bôi dầu trơn đưa vào lỗ hậu môn, nói bệnh nhân rặn
  • D.Bệnh nhân nằm nghiêng hoặc nằm ngửa với 2 chân dang rộng, gấp gối

Câu 19. (0,33 điểm)

Chọn đáp án đúng trong những câu sau:

  • A.Các bệnh: tắc ruột, viêm phổi, thoát vị bẹn được chữa hoàn toàn bằng ngoại khoa
  • B.Ngoại chuyên khoa sâu gồm: Tiêu hóa, Thần kinh sọ não, Lồng ngực,…
  • C.Chữa bệnh bằng ngoại khoa không cần bộc lộ các tạng ra ngoài
  • D.Tai nạn xảy ra trong thời bình như tai nạn máy bay rơi, đám cháy lớn,… cũng thuộc lĩnh vực ngoại khoa thời chiến

Câu 20. (0,33 điểm)

Chọn câu sai về kháng sinh:

  • A.Alexander Fleming là người tìm ra Peniciline
  • B.Giáo sư Đặng Văn Ngữ đã chế tạo thành công nước Peniciline, Streptomycine từ ngô
  • C.Kháng sinh chỉ được dùng sau mổ
  • D.Kháng sinh được dùng trong khi mổ với mục đích ngừa nhiễm trùng tại phòng mổ

Câu 21. (0,33 điểm)

Chọn câu sai trong những câu dưới đây:

  • A.Vô trùng bắt buộc với mọi thủ thuật ngoại khoa
  • B.Quan điểm “mủ đáng tán dương” đã và đang tồn tại.
  • C.Siêu âm Doppler giúp quan sát sự di chuyển của dòng máu
  • D.Ngoại khoa thời bình chữa các bệnh tật xảy ra trong đời sống hằng ngày

Câu 22. (0,33 điểm)

Có bao nhiêu ý đúng trong các câu sau: (1) Phẫu thuật bằng robot đang trong thời gian nghiên cứu, chưa được sử dụng thực tế. (2) Siêu âm là phương tiện vô hại, không gây nguy hiểm, không gây đau đớn. (3) Laser excier được dùng trong nhãn khoa. (4) Có 2 loại ghép tạng là ghép tự thân và ghép đồng loại. (5) Vô cảm được sử dụng trong y khoa hiện nay là uống nhiều rượu, đánh mạnh vào cơ thể bệnh nhân

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 23. (0,33 điểm)

Chọn câu đúng trong những đáp án dưới đây:

  • A.Ống soi mềm chỉ cho phép quan sát hình ảnh bên trong tạng
  • B.Laser Ruby được dùng trong nhãn khoa
  • C.Người phẫu thuật viên trong Ngoại khoa không cần hiểu biết về Nội khoa
  • D.Ba vấn đề lớn trong ghép tạng là: Kỹ thuật mổ xẻ, nguồn tạng để ghép và thải ghép

Câu 24. (0,33 điểm)

Ai là người mở đường cho ngành ngoại khoa Việt Nam:

  • A.GS. Tôn Thất Tùng
  • B.PGS. Tôn Thất Bách
  • C.BS. Đặng Văn Ngữ
  • D.GS.TS Phạm Gia Thiệu

Câu 25. (0,33 điểm)

Chọn ý đúng:

  • A.Laser Rubby được dùng trong các bệnh ngoài da
  • B.Laser Ar được dùng trong tiêu hóa mạch máu
  • C.Laser Excimer dùng trong nhãn khoa
  • D.Laser Nd-YAG dùng trong tiết niệu

Câu 26. (0,33 điểm)

Số câu đúng: Nhiễm trùng ngoại khoa có thể là: (1) Hoại tử mô mềm (2) Viêm mủ màng tim (3) Nhiễm trùng mảnh ghép (4) Nhiễm trùng bệnh viện (5)Biến chứng của phẫu thuật

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.5

Câu 27. (0,33 điểm)

Nhiễm trùng ngoại khoa được hình thành phụ thuộc vào những yếu tố sau, ngoại trừ:

  • A.Sức đề kháng
  • B.Ngõ vào
  • C.Khả năng phá hoại của vi sinh vật
  • D.Dinh dưỡng sau phẫu thuật

Câu 28. (0,33 điểm)

Về sức đề kháng của bệnh nhân, yếu tố toàn thân bao gồm:

  • A.Các thực bào và hệ thống bổ thể
  • B.Niêm mạc đường hô hấp
  • C.Hệ thống đông máu
  • D.A và C đúng

Câu 29. (0,33 điểm)

Yếu tố bảo vệ tại chỗ gồm, chọn số câu đúng : (1) Niêm mạc đường hô hấp (2) Lớp biểu mô tầng sừng hóa của da (3) Sóng nhu động, chất nhày và pH trong lòng ống tiêu hóa (4) Hệ thống miễn dịch bề mặt IgA (5) Các đại thực bào

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 30. (0,33 điểm)

Chọn câu sai: Những tác nhân gây NTNK có thể là:

  • A.Vi sinh vật thuộc giới động vật như amip
  • B.Virus dòng Herpes
  • C.Virus viêm gan và HIV
  • D.Tác nhân thường gặp là cầu trùng gram âm, hiếu khí gram dương và vi khuẩn kỵ khí

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #24 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền