Nội ngoại cơ sở · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #23
30 câu35 phútSưu tầm7.600 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Khi nói về việc tiếp cận bệnh nhân phù, có bao nhiêu hướng đúng: (1) Chẩn đoán phù → Khu trú → Tổn thương tại chỗ (Nhiễm trùng, miễn dịch, cơ học) Tắc nghẽn tĩnh mạch/Tắc bạch mạch (2) Chẩn đoán → Phù toàn thân → Albumin < 2.5g% → một số trường hợp ít gặp khác 140 (3) Chẩn đoán → phù toàn thân → Albumin >2.5g% → Tĩnh mạch cảnh nổi → Suy thận (4) Chẩn đoán phù → phù toàn thân → Albumin > 2.5g% → Tăng nitơ máu → Suy tim (5) Chẩn đoán phù → phù toàn thân → Suy gan/xơ gan, HC thận hư, Suy dinh dưỡng
- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
Câu 2. (0,33 điểm)
Số phát biểu đúng: (1) Thân nhiệt ở trực tràng nhỏ hơn ở miệng 0,5 độ (2) Thân nhiệt ở miệng nhỏ hơn ở nách 0,5 độ (3) Bình thường thân nhiệt lấy ở miệng là khoảng 36 - 37 độ (4) Vào lúc gần sáng, thân nhiệt giảm xuống (5) Gọi là sốt khi thân nhiệt > 37,5 độ nếu cặp nhiệt ở hậu môn hoặc 38 độ nếu cặp nhiệt ở miệng
- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
Câu 3. (0,33 điểm)
Nguyên nhân gây sốt hàng đầu là:
- A.Ung thư
- B.Tổn thương trung tâm điều nhiệt
- C.Tai biến mạch máu não
- D.Nhiễm trùng
Câu 4. (0,33 điểm)
Chất gây sốt nội sinh chủ yếu tác động lên vùng hạ đồi – trung tâm điều nhiệt là:
- A.Interleukine IL1
- B.Interleukine IL2
- C.Leukotrien
- D.Prostaglandin
Câu 5. (0,33 điểm)
Trong các nguyên nhân sau đây có bao nhiêu nguyên nhân có thể gây ra sốt: (1) Đột quỵ (2) Nhiễm độc (3) Bão giáp (4) Viêm gạn mạn tính (5) Xơ vữa động mạch (6) Thuốc (7) Ung thư (8) U vùng tuyến yên - hạ đồi
- A.3
- B.4
- C.5
- D.6
Câu 6. (0,33 điểm)
Triệu chứng toàn thân của sốt:
- A.Da khô, nóng, đỏ
- B.Giảm tần số tim
- C.Sảng, thường gặp ở trẻ em
- D.Lạnh run, ớn lạnh
Câu 7. (0,33 điểm)
Triệu chứng nào sau đây không phải là triệu chứng toàn thân của sốt:
- A.Co giật
- B.Biếng ăn
- C.Đau nhức
- D.Mất ngủ
Câu 8. (0,33 điểm)
Có bao nhiêu đặc điểm sau đây là biến chứng của sốt: (1) Tăng dị hoá mô (2) Giảm tiêu thụ oxi (3) Sảng, ảo giác, lú lẫn (4) Mất nước (5) Sưng phù niêm mạc (6) Co giật, kích động (7) Suy tim nặng hơn (8) Mệt mỏi, chán ăn (9) Nhức đầu, đau lưng
- A.2
- B.5
- C.6
- D.7
Câu 9. (0,33 điểm)
Phân biệt sốt tự tạo nhờ vào được đặc điểm nào sau đây:
- A.Lạnh run, ớn lạnh
- B.Thân nhiệt cơ thể tăng không đều ở các vùng
- C.Da đỏ nhưng niêm không đỏ
- D.Da đỏ, nóng nhưng không ẩm
Câu 10. (0,33 điểm)
Chẩn đoán kiểu sốt: (1) Gọi là sốt liên tục: thân nhiệt giảm trong ngày nhưng về bình thường. (2) Sốt kéo dài: thân nhiệt tăng đều, kéo dài, không có dao động trong ngày. (3) Sốt hồi quy: có những đợt sốt ngắn giữa 3-10 ngày bình thường. (4) Sốt theo đợt: kéo dài nhiều ngày kèm theo > 1 tuần không sốt. (5) Sốt liên tục thường gặp trong sốt rét, sốt hồi quy thường gặp trong thương hàn, sốt cơn thường gặp trong nhiễm trùng, áp xe, lao kê. Số câu đúng:
- A.2
- B.3
- C.4
- D.5
Câu 11. (0,33 điểm)
Chẩn đoán phân biệt tăng thân nhiệt với sốt, câu nào sau đây sai:
- A.Không có biến đổi ở trung tâm điều nhiệt
- B.Nguyên nhân thường do nhiệt độ môi trường cao hay phản ứng thuốc
- C.Triệu chứng da đỏ, khô, nóng
- D.Thân nhiệt trong ngày dao động mạnh
Câu 12. (0,33 điểm)
Tình trạng sốt có thân nhiệt giảm trong ngày, không về bình thường, dao động thân nhiệt trong ngày > 1,1oC , là kiểu sốt nào:
- A.Remittent
- B.Episode
- C.Relapse
- D.Sustain
Câu 13. (0,33 điểm)
Tình trạng sốt có thân nhiệt trong ngày không về bình thường, dao động thân nhiệt trong ngày < 1 oC , là kiểu sốt nào:
- A.Remittent
- B.Continuous
- C.Relapse
- D.Sustain
Câu 14. (0,33 điểm)
Kiểu sốt thường gặp trong bệnh nhiễm trùng:
- A.Remittent
- B.Episode
- C.Relapse
- D.Intermittent
Câu 15. (0,33 điểm)
Kiểu sốt thường gặp trong bệnh thương hàn:
- A.Remittent
- B.Episode
- C.Relapse
- D.Sustain
Câu 16. (0,33 điểm)
Kiểu sốt thường gặp trong bệnh sốt rét:
- A.Remittent
- B.Episode
- C.Relapse
- D.Sustain
Câu 17. (0,33 điểm)
Dựa trên chẩn đoán kiểu sốt, sốt được chia ra làm bao nhiêu kiểu sốt:
- A.3
- B.4
- C.5
- D.6
Câu 18. (0,33 điểm)
Chu kì sốt khi bị sốt rét vào khoảng:
- A.12 giờ
- B.24 giờ
- C.8 giờ
- D.72 giờ
Câu 19. (0,33 điểm)
Chẩn đoán nguyên nhân sốt, dựa vào bao nhiêu tiêu chí:
- A.3
- B.4
- C.5
- D.6
Câu 20. (0,33 điểm)
Dựa vào kiểu sốt và lưu ý đến thời gian kéo dài của sốt thì sốt trên hai tuần không gặp trong trường hợp nào:
- A.Viêm nội tâm mạc
- B.Sốt rét
- C.Ung thư
- D.Ung thư
Câu 21. (0,33 điểm)
Khi khám lâm sàng nhiều lần, tìm thấy triệu chứng sốt + nhức đầu, ói + cổ gượng, thường nghĩ đến:
- A.Nhiễm trùng nội tâm mạc
- B.Nhiễm trùng huyết
- C.Nhiễm trùng gan mật
- D.Viêm màng não
Câu 22. (0,33 điểm)
Về chẩn đoán mức độ sốt, sốt trung bình có thân nhiệt bằng:
- A.37-38oC
- B.38-39oC
- C.39-40oC
- D.40-41oC
Câu 23. (0,33 điểm)
Thân nhiệt cơ thể nằm trong khoảng nào thì phải cấp cứu nội khoa vì đến giới hạn trên của cuộc sống:
- A.>40oC
- B.>41oC
- C.>42oC
- D.40-41oC
Câu 24. (0,33 điểm)
Theo quan điểm mới, hội chứng FUO (sốt không rõ nguyên nhân) được kết luận khi không tìm ra nguyên nhân khi:
- A.> 1 tuần nhập viện
- B.> 3 tuần nhập viện
- C.> 2 lần thăm khám
- D.> 3 lần thăm khám
Câu 25. (0,33 điểm)
Có bao nhiêu triệu chứng gợi ý nguyên nhân nhiễm trùng: (1) Khởi phát từ từ (2) Ho, sổ mũi, đau họng (3) Tiểu ra máu (4) Sợ nước, sợ ánh sáng (5) Buồn nôn, nôn (6) Dấu màng bụng (7) Bạch cầu > 24.000 mm 3 máu (8) Sốt trên 40 độ kèm theo run
- A.2
- B.3
- C.5
- D.6
Câu 26. (0,33 điểm)
Thứ tự khám thận:
- A.Nhìn - sờ - gõ - nghe
- B.Nhìn - sờ - nghe - gõ
- C.Nhìn - nghe - sờ - gõ
- D.Nhìn - nghe - gõ - sờ
Câu 27. (0,33 điểm)
Trong khám thận, chọn câu sai:
- A.Khám toàn thân và có hệ thống
- B.Khám từ chỗ đau đến chỗ không đau
- C.Thực hiện sau hoặc đồng thời khám bụng tổng quát
- D.Bệnh nhân nằm ngửa, đầu hơi cao, chân co lại
Câu 28. (0,33 điểm)
Trong phần sờ thận, chọn câu sai:
- A.Thận phải bình thường có thể sờ thấy cực dưới trong trường hợp người gầy, phụ nữ
- B.Không thể sờ thấy thận trái trong trường hợp thận bình thường
- C.Dấu bập bềnh thận dương tính chứng tỏ thận còn di động, ít dính vào cơ quan lân cận
- D.Tay trái đặt ở hố thắt lưng, tay phải để ở vùng hạ sườn
Câu 29. (0,33 điểm)
Chọn một đáp án sai:
- A.Thận to bù trừ không phải là bệnh lý
- B.Rung thận dương tính khi bệnh nhân than đau thốn
- C.Điểm đau sườn lưng là giao điểm của xương sườn thứ 12 và cơ thắt lưng
- D.Điểm đau sườn lưng còn gọi là điểm Mayo - Robson
Câu 30. (0,33 điểm)
Chọn một đáp án đúng:
- A.Điểm đau sườn lưng ấn đau khi viêm tụy cấp
- B.Điểm đau sườn sống là giao điểm của xương sườn thứ 12 và mỏm gai đốt sống lưng thứ 12
- C.Bướu thận thường nằm ngay đường giữa, ít bị lệch
- D.Do đại tràng nằm ngang thận nên dù thận to thì vẫn là gõ vang khi khám
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #23 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
