Bỏ qua tới nội dung

Nội ngoại cơ sở · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #22

30 câu35 phútSưu tầm9.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Chọn câu sai trong 4 đáp án ở dưới:

  • A.Dịch ngoại bào chiếm 1/3 lượng nước của cơ thể
  • B.Cổ chướng và tràn dịch màng phổi là một dạng phù khu trú
  • C.Sự mất cân bằng lực Starling hoặc tổn thương nội mạc mao mạch là cơ chế gây ra hiện tượng phù
  • D.Áp lực thủy tĩnh trong hệ thống mạch máu và áp lực keo trong dịch mô kẽ có khuynh hướng đưa dịch từ mô kẽ vào lòng mạch

Câu 2. (0,33 điểm)

Chọn câu sai trong 4 đáp án ở dưới đây:

  • A.Nguyên nhân chính của phù toàn thân là bệnh lý tim, gan, thận và rối loạn dinh dưỡng..
  • B.Phù do thai xảy ra vào những tháng cuối thai nghén, xuất hiện ở hai chân nhưng không đều, thường do chèn ép và sau sanh sẽ hết
  • C.Phù toàn thân nhẹ xuất hiện trước mỗi chu kì kinh là do estrogen giữ muối và nước thứ phát
  • D.Phù trong suy tim giai đoạn đầu thường xuất hiện ở chân và dễ phát hiện vào buổi sáng

Câu 3. (0,33 điểm)

Chọn câu sai 30:

  • A.Phù áo khoác thường chỉ phù ở vùng ngực trên và cổ do chèn ép ở vị trí TM chủ trên
  • B.Phù do hội chứng thận hư thường xuất hiện đầu tiên ở mặt
  • C.Phù trong xơ gan thường xuất hiện đầu tiên ở bụng thường kèm theo tuần hoàn bàng hệ
  • D.Phù vô căn đặc trưng bởi các đợt có chu kì và liên quan mật thiết đến chu kì kinh nguyệt

Câu 4. (0,33 điểm)

Cơ chế gây phù chính trong phù do suy tim:

  • A.Protein máu giảm
  • B.Tắc nghẽn mạch bạch huyết
  • C.Tăng tính thấm thành mạch
  • D.Tăng áp lực tĩnh mạch

Câu 5. (0,33 điểm)

Cơ chế gây phù chính trong phù do dị ứng:

  • A.Protein máu giảm
  • B.Tắc nghẽn mạch bạch huyết
  • C.Tăng tính thấm thành mạch
  • D.Giảm lọc cầu thận

Câu 6. (0,33 điểm)

Phù kèm theo tuần hoàn bàng hệ vùng hạ sườn phải và thượng vị thường do nguyên nhân:

  • A.Suy tim
  • B.Chèn ép TM chủ trên
  • C.Chèn ép TM chủ dưới
  • D.Xơ gan

Câu 7. (0,33 điểm)

Nguyên nhân gây thường gặp gây phù một chân hay một hoặc hai tay:

  • A.Có thai
  • B.Xơ gan
  • C.Suy tim
  • D.Tắc TM, bạch mạc

Câu 8. (0,33 điểm)

Chọn câu sai: Trong tiếp cận bệnh nhân phù cần:

  • A.Cần phân biệt bệnh nhân (BN) phù toàn thân hay phù khu trú
  • B.Nếu BN phù toàn thân, xét nghiệm Albumin > 2,5g% kèm theo khám lâm sàng nổi rõ TM cảnh, gan to mềm có thể nghĩ tới bệnh suy tim phải
  • C.Nếu BN phù lại có khó thở nhất là khi nằm thì có thể nghĩ tới BN suy tim toàn bộ
  • D.Nếu BN đang dung các thuốc như corticoid, thuốc dãn mạch thì không cần quan tâm vì nó không có tác dụng gây phù

Câu 9. (0,33 điểm)

Chọn câu đúng 36:

  • A.Chế độ ăn nhạt có tác dụng khá rõ rệt trong phù do suy tim, viêm cầu thận cấp hoặc mạn
  • B.Phần lớn trường hợp phù làm BN đái ít, trừ phù do bệnh ở tĩnh mạch hay bạch mạch
  • C.Phù nhẹ thường khó phát hiện, nên theo dõi diễn biến cân nặng vì thường BN tăng 1-2 kg chỉ trong vài ngày
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 10. (0,33 điểm)

Nguyên nhân gây phù không làm tăng áp lực thủy tĩnh trong lòng mạch:

  • A.Thận tăng giữ nước và muối
  • B.Tăng áp lực tĩnh mạch
  • C.Giảm kháng lực tiểu động mạch
  • D.Giảm tổng hợp protein

Câu 11. (0,33 điểm)

Nguyên nhân nào sau đây có thể gây phù toàn thân:

  • A.Suy tĩnh mạch chân
  • B.Suy dinh dưỡng nặng
  • C.Tắc nghẽn bạch huyết vùng chậu do ung thư chèn ép
  • D.Bỏng

Câu 12. (0,33 điểm)

Chọn câu sai: Phù khu trú

  • A.Do các yếu tố tại chỗ
  • B.Không tăng dịch mô kẽ toàn cơ thể
  • C.Phù ở mặt, thân, tứ chi và thường kèm theo tràn dịch màng phổi, màng bụng
  • D.Có thể do viêm nhiễm tại chỗ, phù mạch, bỏng, viêm tắc tĩnh mạch…

Câu 13. (0,33 điểm)

Chọn câu sai: Tiếp cận bệnh nhân phù

  • A.Đầu tiên cần xác định phù toàn thân hay phù khu trú
  • B.Tại vùng bị phù, nên ấn xem có lòm hay không
  • C.Nếu phù toàn thân xem tình trạng Albumin máu
  • D.Cần nhớ bản thân phù rất nguy hiểm không cần phụ thuộc nguyên nhân gì

Câu 14. (0,33 điểm)

Cận lâm sàng trong phù:

  • A.Đạm niệu âm tính gợi ý phù không do bệnh thận
  • B.Đạm niệu có thể rất nhiều trong hội chứng thận hư
  • C.Albumin huyết thanh nhận diện phù do giảm áp lực keo
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 15. (0,33 điểm)

Chọn câu sai: Tổng kết về phù

  • A.Phù là dấu hiệu hay gặp trong nhiều bệnh
  • B.Những trường hợp khó phát hiện phù do ứ nước chưa nhiều có thể tham khảo tình hình cân nặng người bệnh
  • C.Cần phân biệt phù toàn thân và phù khu trú
  • D.Bệnh chân voi không phải tình trạng phù mà là bệnh lý đặc biệt khác

Câu 16. (0,33 điểm)

Chọn câu sai: Triệu chứng cơ năng của phù:

  • A.Da vùng phù đậm màu
  • B.Nhẫn đeo ở tay chật hơn, khó đi giày hơn nhất là vào buổi chiều
  • C.Sưng căng và che lấp các vùng lồi lõm bình thường
  • D.A và B đều sai

Câu 17. (0,33 điểm)

Câu nào sau đây đúng khi nói về dấu ấn lõm trong chẩn đoán phù:

  • A.Phù mềm có thể được phát hiện sau khi đặt ống nghe lên thành ngực trong vài phút để lại hình vòng tròn
  • B.Còn gọi là dấu Gordon
  • C.Thường gặp trong phù cứng
  • D.Chẩn đoán bằng cách ấn mạnh trên nền xương

Câu 18. (0,33 điểm)

Số dấu hiệu chẩn đoán xác định phù là: (1)Sưng chật (2) Tăng cân (3) Khó thở (4) Mệt mỏi (5) Dấu ấn lõm

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 19. (0,33 điểm)

Số phát biểu đúng dưới đây: (1) Sự phân bố phù được xem là một hướng quan trọng để tìm nguyên nhân (2) Phù do tắc tĩnh mạch hoặc bạch mạch, thậm chí liệt chi là phù giới hạn ở một chân hoặc một hay hai chân. (3) Phù do giảm albumin máu có thể là phù giới hạn hoặc toàn thân. (4) Phù do giảm albumin máu thấy rõ nhất là ở các mô mềm như mí mắt và mặt, nặng hơn vào buổi chiều. (5) Nguyên nhân phù mặt ít gặp hơn là dị ứng và phù niêm

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 20. (0,33 điểm)

Phù do suy tim có bao nhiêu đặc điểm: (1) Phù mềm, đối xứng, không liên quan tới tư thế. (2) Nếu bệnh nhân không còn đi lại được thường xuất hiện đầu tiên ở hai chi, rõ vào buổi chiều và biến mất vào buổi sáng (3) Thời gian mất vết lõm thường nhỏ hơn 40 giây. (4) Bệnh nhân nữ nếu chỉ nằm nghiên một bên thì sẽ phù vú bên đó. (5) Nếu bệnh nhân nằm gây phù cơ quan sinh dục, sau đùi, vùng lưng và vùng xương cùng

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 21. (0,33 điểm)

Số phát biểu đúng: (1) Phù khu trú khó phân biệt với phù toàn thân do triệu chứng cơ năng tương tự nhau (2) Phần lớn bệnh nhân phù toàn thân do bệnh tim, thận, gan và rối loạn dinh dưỡng. (3) Nguyên nhân của phù toàn thân còn có thể do bỏng, viêm mô tế bào, chấn thương… (4) Chẩn đoán phân biệt phù toàn thân nhằm hướng tới việc tìm nguyên nhân (5) Đo albumin máu để chẩn đoán phù toàn thân

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 22. (0,33 điểm)

Khi nói về phù vô căn, có bao nhiêu đặc điểm đúng: (1) Thường ở phụ nữ từ 30-50 tuổi. (2) Không liên quan tới chu kì kinh nguyệt.(3) Thường kèm theo chướng bụng. (4) Bệnh nhân lên cân dù chỉ đứng vài giờ trước đó. (5) Phù có thể nặng hơn khi trời lạnh

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 23. (0,33 điểm)

Điều nào sau đây đúng khi nói về màu sắc, độ dày, sự nhạy cảm của da:

  • A.Phù khu trú do viêm có triệu chứng đau, nóng, đỏ
  • B.Phù khu trú kèm theo tím có thể do tắc tĩnh mạch
  • C.Phù tái đi tái lại nhiều lần thì da trên vùng này sẽ dày lên, đỏ và cứng
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 24. (0,33 điểm)

Chọn câu sai: Các triệu chứng lâm sàng gợi ý phù do gan:

  • A.Tuần hoàn bàng hệ
  • B.Vàng da
  • C.Nước tiểu đậm màu
  • D.Lòng bàn tay son

Câu 25. (0,33 điểm)

Đặc điểm của phù do suy giáp:

  • A.Là phù mềm
  • B.Điển hình ở vùng trước xương chày
  • C.Có thể kèm theo phù quanh hốc mắt
  • D.B, C đều đúng

Câu 26. (0,33 điểm)

Đạm niệu là gì?

  • A.Có thể mức độ rất nhiều trong suy tim
  • B.Chỉ xét nghiệm khi không đo được nống độ albumin trong huyết thanh
  • C.Chỉ xét nghiệm khi nghi ngờ có hội chứng thận hư
  • D.Âm tính loại trừ phi do bệnh lý thân

Câu 27. (0,33 điểm)

Chọn đáp án đúng trong những đáp án dưới đây:

  • A.Phù có thề do thai kỳ, suy giáp, thuyên tắc tĩnh mạch, sử dụng thuốc (estrogen, corticoid, thuốc dãn mạch…)
  • B.Phù cứng không có dấu ấn lõm, do phù lâu làm sợi hóa da và mô dưới da
  • C.Phù một bên do sang thương ở hệ thần kinh trung ương ảnh hưởng đến các sợi vận động của cả hai bên
  • D.Chỉ có A và B đúng

Câu 28. (0,33 điểm)

Điều nào sau đây đúng khi nói về các chẩn đoán cận lâm sàng:

  • A.Đạm niệu âm tính gợi ý phù do bệnh lý thận
  • B.Hồng cầu trong nước tiểu thường là do viêm niệu đạo
  • C.Siêu âm tĩnh mạch chân, D-dimer: chẩn đoán phù chân do phình tĩnh mạch
  • D.Đo nồng độ albumin trong huyết thanh giúp nhân diện nguyên nhân phù do tăng áp lực keo nội mạch

Câu 29. (0,33 điểm)

Chọn câu sai Trong chẩn đoán phù mềm, người ta tạo dấu Godet bằng cách dùng ngón tay cái ấn nhẹ nhàng trên nền xương cứng nào sau đây:

  • A.Phía sau mắt cá trong
  • B.Mặt trước xương đùi
  • C.Trên mu chân
  • D.Mặt trước xương chày E. Mặt trước xương cùng

Câu 30. (0,33 điểm)

Có bao nhiêu phương pháp cận lâm sàng nào dùng để chẩn đoán bệnh phù (1) Đo nồng độ globulin trong huyết thanh để xem xét phù do viêm (2) Đạm niệu âm tính (3) Hồng cầu trong nước tiểu (4) Sinh thiết vùng phù (5) Đạm máu, điện di máu, men gan (6) Siêu âm vết phù đánh giá tình trạng phù (7) Siêu âm tĩnh mạch chân, D-dimer (8) Siêu âm tim, BNP máu

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #22 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền