Bỏ qua tới nội dung

Nội ngoại cơ sở · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #20

30 câu35 phútSưu tầm8.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Những nguyên nhân có thể làm tỉ trọng nước tiểu bất thường khi:

  • A.Tăng khi uống nước nhiều
  • B.Giảm khi tiểu đạm
  • C.Tăng khi dùng thuốc lợi tiểu
  • D.Tăng khi uống nước ít

Câu 2. (0,33 điểm)

Phát biểu nào sai trong số phát biểu sau:

  • A.Bình thường nước tiểu hơi acid, pH bằng 6
  • B.Sau khi ăn, nước tiểu trở nên kiềm
  • C.Ngộ độc rượu methyl làm nước tiểu kiềm
  • D.Nhiễm trùng tiểu do Proteus làm kiềm nước tiểu

Câu 3. (0,33 điểm)

Phát biểu nào dưới đây là đúng:

  • A.Thí nghiệm que nhúng ít được sử dụng vì cho kết quả chậm
  • B.Que nhúng nhạy cảm với hemoglobin, globulin, protein chuỗi nặng
  • C.Định lượng chính xác nhờ phản ứng kết tủa với sulfosalicylic acid
  • D.“Tiêu chuẩn vàng” để chẩn đoán tiểu đạm là định tính lượng đạm trong 24 giờ

Câu 4. (0,33 điểm)

Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về khảo sát đường niệu:

  • A.Giấy nhúng sẽ chuyển sang vàng khi có đường trong nước tiểu
  • B.Bình thường sẽ có một lượng nhỏ đường trong nước tiểu
  • C.Đái tháo đường thường có kèm đường máu tăng
  • D.Đánh giá chức năng tái hấp thu đường của ống lượn xa

Câu 5. (0,33 điểm)

Phát biểu nào sai khi nói về khảo sát ceton niệu:

  • A.Bình thường không có ceton trong nước tiểu
  • B.Nếu nước tiểu có chứa aceton, viên acetest sẽ chuyển từ hồng sang trắng
  • C.Nhịn đói lâu ngày sẽ có ceton trong nước tiểu
  • D.Đái tháo đường có nhiễm ceton acid

Câu 6. (0,33 điểm)

Trong kỹ thuật khảo sát cặn lắng nước tiểu, quang trường 10 dùng để khảo sát (1) bản chất của trụ (2) tế bào biểu mô (3) hồng cầu (4) tiểu cầu (5) bạch cầu (6) các loại trụ (7) tinh thể urate

  • A.(2), (4), (6), (7)
  • B.(1), (2), (6), (7)
  • C.(2), (6), (7)
  • D.(1), (4), (7)

Câu 7. (0,33 điểm)

Có bao nhiêu câu đúng trong các nhận xét sau? (1) Khảo sát bằng que nhúng giúp phát hiện bạch cầu qua men peroxidase. (2) Mọi trường hợp trong nước tiểu có hồng cầu và bạch cầu đều là bất thường. (3) Sự xuất hiện trụ sáp chứng tỏ có hội chứng thận hư. (4) Bản chất của tinh thể không nói lên bản chất của sỏi hệ niệu

  • A.2
  • B.0
  • C.1
  • D.4

Câu 8. (0,33 điểm)

Khi nói về kỹ thuật khảo sát nước tiểu bằng que nhúng, điều nào sau đây không đúng?

  • A.Dễ cho phản ứng dương tính giả
  • B.Que nhúng âm tính giả nếu có đường niệu, tỉ trọng nước tiểu tăng, đã dùng kháng sinh, nhiều oxalate trong nước tiểu
  • C.Tiểu hemoglobin, myoglobin cho que thử dương tính
  • D.Nước tiểu bị dây khuẩn từ đường âm đạo cho phản ứng âm tính thật

Câu 9. (0,33 điểm)

Giới hạn sinh lý có thể chấp nhận được của bạch cầu trong nước tiểu là:

  • A.A. < 5 BC/quang trường 10
  • B.> 1000 BC/phút (cặn Addis)
  • C.< 5000 BC/phút (cặn Addis)
  • D.Đáp án khác

Câu 10. (0,33 điểm)

Chọn phát biểu đúng về khảo sát cặn lắng và tinh thể?

  • A.Tiểu máu đại thể khi HC > 5000/phút (cặn Addis)
  • B.Tiểu máu do nguyên nhân không HC cho thấy HC biến dạng
  • C.Tiểu máu là do tổn thương tại thận
  • D.Khi quan sát dưới kính hiển vi có thể thấy tinh trùng

Câu 11. (0,33 điểm)

Trong 2 giờ, một bệnh nhân đi tiểu được 330 ml. Kỹ thuật viên lấy 10 ml nước tiểu đó đem quay ly tâm với tốc độ 1500 vòng/phút trong 10 phút, sau đó gạn lấy 0,5 ml cặn. Quan sát dưới kính hiển vi trong 1 mm3 đếm được 4 HC. Trong một phút số lượng HC là:

  • A.550 HC/phút
  • B.1100 HC/phút
  • C.11000 HC/phút
  • D.5500 HC/ phút

Câu 12. (0,33 điểm)

Có bao nhiêu nhận xét sai? (1) Trụ có bản chất là protein Tamm Horsfall và protein từ huyết tương lọt qua cầu thận vào nước tiểu. (2) Trụ do tế bào ống thận bị tổn thương tiết ra. (3) Đạm Tamm Horsfall trong điều kiện cô đặc và pH nước tiểu base, chúng bị đông đặc và đúc khuôn trong ống lượn xa rồi bong ra theo nước tiểu. (4) Để khảo sát các loại trụ hạt, trụ hồng cầu, trụ bạch cầu phải quay ly tâm. (5) Trụ rộng có đường kính tương đương 3 bạch cầu xếp ngang

  • A.4
  • B.3
  • C.1
  • D.2

Câu 13. (0,33 điểm)

Loại sỏi nào có thể hình thành khi đường tiết niệu bị viêm?

  • A.Sỏi oxalate calcium
  • B.Sỏi cystin
  • C.Sỏi struvite
  • D.Sỏi sulfamid

Câu 14. (0,33 điểm)

Những yếu tố nào sau đây làm tăng nguy cơ mắc sỏi thận:(1) Cường cận giáp (2) Bệnh Gout (3) Ngộ độc cấp tính ethylen glycol (4) Tiêu chảy mãn tính (5) Nhiễm trùng đường tiểu

  • A.A. (1), (2), (4), (5)
  • B.(1), (2), (3), (5)
  • C.(2), (3), (5)
  • D.(1), (2), (3), (4), (5)

Câu 15. (0,33 điểm)

Chọn nhận xét không đúng?

  • A.Trụ hồng cầu hiện diện có thể do viêm cầu thận cấp
  • B.Trụ sáp là bằng chứng diễn tiến mạn tính viêm cầu thận
  • C.Trụ sáp là những giọt mỡ trong ống thận do bệnh nhân tiểu ra lipid
  • D.Sự phì đại các nephron do hoạt động bù trừ có thể gây ra trụ rộng

Câu 16. (0,33 điểm)

Để khảo sát vi trùng cần đảm bảo nước tiểu (1) Khảo sát ngay trong ngày. (2) Khảo sát ngay khi lấy. (3) Có thể bảo quản ở 4 0C không quá 4 giờ. (4) Phải lấy bằng kỹ thuật sonde tiểu. (5) Lấy trong điều kiện vô trùng

  • A.A. (1), (4), (5)
  • B.(2), (3), (5)
  • C.(2), (3), (4), (5)
  • D.(1), (3), (4), (5)

Câu 17. (0,33 điểm)

Cho các nhận xét nói về khảo sát vi trùng trong nước tiểu (1) Enterobacteriaceae hiện diện trong nước tiểu làm giấy thử chuyển màu hồng nhạt. (2) Bình thường có thể có một số ít vi trùng trong nước tiểu. (3) Giấy thử đổi màu do vi trùng biến nitrite thành nitrate trong nước tiểu. (4) Nhiễm trùng Enterococcus làm cho giấy thử chuyển màu khi thử. (5) Khảo sát trực tiếp, tiêu chuẩn nhiễm trùng khi > 20 vi trùng/quang trường 40 với nước tiểu không quay ly tâm. Số nhận xét không đúng là"

  • A.3
  • B.4
  • C.2
  • D.1

Câu 18. (0,33 điểm)

Chất được xem là lý tưởng để đo độ lọc cầu thận (GFR) là:

  • A.Inulin
  • B.PAH
  • C.Creatinin
  • D.Chưa có chất nào thỏa mãn

Câu 19. (0,33 điểm)

Chọn câu sai khi nói về inulin:

  • A.Được xem là “tiêu chuẩn vàng” trong đánh giá GFR về sự chuẩn xác và chính xác
  • B.Được sử dụng rộng rãi trong lâm sàng ở các BV
  • C.Là một polymer của fructose
  • D.Độ thanh thải huyết tương của inulin chính là mức lọc tiểu cầu

Câu 20. (0,33 điểm)

Creatinin huyết thanh, chọn câu sai:

  • A.Thường được sử dụng trong thực tế để đo GFR bệnh nhân hơn inulin
  • B.Có thể sử dụng công thức MDRD để ước đoán GFR
  • C.Công thức Cockcroft Gault dùng để ước đoán độ lọc cầu thận
  • D.Không nên sử dụng đơn độc creatinin huyết thanh để đánh giá GFR

Câu 21. (0,33 điểm)

Chọn câu đúng nhất trong những đáp án dưới đây:

  • A.Công thức MDRD chỉ cần các thông số creatinin HT, tuổi và giới
  • B.Bắt buộc phải hiệu chỉnh thêm công thức da trong cả hai công thức MDRD và cockcroft Gault
  • C.Trị số bình thường của ure huyết thanh ở người trưởng thành là 100-120 mg/dL
  • D.Sử dụng trung bình cộng ĐTL ure và creatinin làm giảm sai số so với chỉ dùng ĐTL creatinin

Câu 22. (0,33 điểm)

Chất nào sau đây thường được dùng để đo GFR vì tính tiện lợi và độ chính xác khá cao:

  • A.Inulin
  • B.PAH
  • C.Ure
  • D.Creatinine

Câu 23. (0,33 điểm)

Chọn câu sai, nói về ure:

  • A.Trong điều kiện thiếu nước, giảm thể tích máu lưu thông, ure được tăng bài tiết để giảm áp suất thẩm thấu
  • B.Xuất huyết tiêu hóa có thể làm tăng ure máu
  • C.Ure được tái hấp thu ở ống thận gần
  • D.Độ thanh lọc ure sẽ nhỏ hơn độ lọc cầu thận

Câu 24. (0,33 điểm)

Dùng dược chất phóng xạ để đo ĐLCT:

  • A.Có ưu điểm là chỉ cần định lượng trong 1 thời điểm khi dược chất đã khuếch tán đều trong máu
  • B.Có thể ước đoán trực tiếp ĐLCT từ ĐTL dược chất phóng xạ
  • C.Cystatin C huyết thanh là một loại dược chất phóng xạ thông dụng
  • D.Dược chất phóng xạ được cấu tạo bởi hai phần là chất phóng xạ và men gắn

Câu 25. (0,33 điểm)

Tiêu chuẩn chất được dùng để đo ĐLCT, chọn câu sai:

  • A.Phải được sản xuất hằng định trong máu
  • B.Phải khuếch tán dễ dàng qua dịch ngoại bào
  • C.Phải là chất nội sinh
  • D.Phải được lọc dễ dàng qua cầu thận

Câu 26. (0,33 điểm)

Bệnh nhân nữ, 19 tuổi, cao 1m72, nặng 60 kg, creatinin HT= 1,5 mg/dL. ĐTL creatinin của BN này là:

  • A.151, 25 ml/ph/1,73 m3
  • B.154, 275 ml/ph/ 1,73 m3
  • C.151, 275 ml/ph/1,73 m3
  • D.152, 425 ml/ph/1,73 m3

Câu 27. (0,33 điểm)

Bệnh nào sau đây làm giảm độ lọc cầu thận:

  • A.Đái tháo đường
  • B.Tăng huyết áp
  • C.Nhiễm trùng
  • D.Suy thận

Câu 28. (0,33 điểm)

Sinh lý độ lọc cầu thận, chọn câu sai?

  • A.ĐLCT của nữ thấp hơn của nam
  • B.ĐLCT giảm dần sau 30 tuổi và có thể giảm gần với giá trị suy thận
  • C.Ăn nhiều protein làm tăng độ lọc cầu thận
  • D.ĐLCT giảm trong thai kì do trữ lại lượng nước ối khá lớn

Câu 29. (0,33 điểm)

Giới hạn tốc độ giảm của cầu thận được chọn để chẩn đoán suy giảm chức năng lọc cầu thận: (1) Từ vài ngày đến vài tuần gọi là suy thận cấp (2) Giảm chậm trong nhiều tháng gọi là suy thận mạn (3) Giảm nhanh trong vài ngày gọi là suy thận tiến triển nhanh (4) Giảm nhanh trong vài giờ đến vài ngày gọi là suy thận cấp (5) Giảm nhanh trong vài ngày gọi là suy thận bán cấp

  • A.1, 2 và 3 đúng
  • B.1 và 3 đúng
  • C.2 và 4 đúng
  • D.Chỉ có 4 đúng

Câu 30. (0,33 điểm)

Độ lọc cầu thận là gì?

  • A.Lưu lượng máu lọc qua thận trong 1 đơn vị thời gian
  • B.Lưu lượng máu lọc qua thận trong 24h
  • C.Lưu lượng máu lọc qua thận trong 1 giờ
  • D.Thể tích máu được lọc sạch trong 1 đơn vị thời gian

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #20 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền