Bỏ qua tới nội dung

Nội ngoại cơ sở · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #19

30 câu35 phútSưu tầm9.200 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Chọn câu sai. Nguy cơ ung thư đối với bệnh nhân tiểu máu khi:

  • A.Tuổi dưới 20
  • B.Tiền căn hút thuốc lá
  • C.Nghề nghiệp tiếp xúc hóa chất hoặc chất nhuộm
  • D.Nhiễm trùng tiểu tái phát

Câu 2. (0,33 điểm)

Nghiệm pháp cô đặc nước tiểu bao gồm:

  • A.Test nhịn nước
  • B.Nghiệm pháp ADH
  • C.Nghiệm pháp lợi niệu thẩm thấu
  • D.A và B đều đúng

Câu 3. (0,33 điểm)

Ở người bình thường, khi tăng độ thẩm thấu huyết tương sẽ dẫn đến tăng tiết ADH và làm tăng độ thẩm thấu nước tiểu. Tác dụng của ADH nội sinh sẽ đạt tối đa khi: Độ thẩm thấu huyết tương đạt:

  • A.300 mosmol/kg
  • B.200 mosmol/kg
  • C.270 mosmol/kg
  • D.275 mosmol/kg

Câu 4. (0,33 điểm)

Ở người bình thường, khi tăng độ thẩm thấu huyết tương sẽ dẫn đến tăng tiết ADH và làm tăng độ thẩm thấu nước tiểu. Tác dụng của ADH nội sinh sẽ đạt tối đa khi: nồng độ Na+ huyết tương:

  • A.Đạt 145 mmol/L
  • B.Lớn hơn 145 mmol/L
  • C.Nhỏ hơn 145 mmol/L
  • D.Đạt 145 mosmol/kg

Câu 5. (0,33 điểm)

Ở ngưỡng ADH tối đa, việc tiêm Desmopressin sẽ không làm tăng độ thẩm thấu nước tiểu (1), trừ khi sự phóng thích ADH bị suy yếu (2)

  • A.Mệnh đề (1) đúng, (2) đúng
  • B.Mệnh đề (1) đúng, (2) sai
  • C.Mệnh đề (1) sai, (2) đún
  • D.Mệnh đề (1) sai, (2) sai

Câu 6. (0,33 điểm)

Trong test nhịn nước:

  • A.Đo thể tích nước tiểu và độ thẩm thấu nước tiểu mỗi giờ
  • B.Đo Na và độ thẩm thấu huyết tương mỗi 2 giờ
  • C.Nhịn uống nước 2-3 h trước khi làm test, không nhịn qua đêm
  • D.A, B, C đều đún

Câu 7. (0,33 điểm)

Trong test nhịn nước, nhịn nước đến khi đạt được một trong số các tiêu chuẩn sau:

  • A.Độ thẩm thấu nước tiểu lớn hơn 600 mosmol/kg
  • B.Độ thẩm thấu nước tiểu ổn định trong 2-4 lần đ
  • C.Độ thẩm thấu huyết tương 300mosmol/kg, hoặc Na+ máu lớn hơn 145mmol/L
  • D.A, B, C đều đúng

Câu 8. (0,33 điểm)

Một bệnh nhân được cho là mắc bệnh đái tháo nhạt, bác sĩ có thể cho sử dụng phương pháp xét nghiệm hay nghiệm pháp nào sau đây?

  • A.Nghiệm pháp tiêm Vasopressin
  • B.Xét nghiệm nước tiểu vào một thời điểm
  • C.Xét nghiệm nước tiểu 24h
  • D.Xét nghiệm kết tủa đạm bằng Sulfosalicylic acid

Câu 9. (0,33 điểm)

Thuốc dạng xịt mũi nào được sử dụng trong nghiệm pháp vasopressin:

  • A.Desmopressin
  • B.Xisat
  • C.Sulfosalcylic acid
  • D.Vasopressin

Câu 10. (0,33 điểm)

Kết quả của một bệnh nhân: (1) Test nhịn nước – độ thẩm thấu huyết tương tăng, độ thẩm thấu nước tiểu tăng nhưng dưới ngưỡng tối đa. (2) Test Vasopressin - tiêm Desmopressin không làm tăng độ thẩm thấu nước tiểu. Bệnh nhân có thể bị:

  • A.Đái tháo nhạt trung ương tổn thương hoàn toàn
  • B.Đái tháo nhạt trung ương tổn thương không hoàn toàn
  • C.Đái tháo nhạt do thận
  • D.Tiểu đạm

Câu 11. (0,33 điểm)

Kết quả của một bệnh nhân: (1) Test nhịn nước – độ thẩm thấu huyết tương tăng, độ thẩm thấu nước tiểu tăng nhưng dưới ngưỡng tối ta. (2) Test Vasopressin- tiêm Desmopressin làm tăng độ thẩm thấu nước tiểu, giảm thể tích nước tiểu từ 15-50%. Bệnh nhân có thể bị:

  • A.Đái tháo nhạt trung ương tổn thương hoàn toàn
  • B.Đái tháo nhạt trung ương tổn thương không hoàn toàn
  • C.Đái tháo nhạt do thận
  • D.Tiểu đạm

Câu 12. (0,33 điểm)

Một bệnh nhân được chẩn đoán đa niệu có:(1) Độ thẩm thấu nước tiểu < 250 mosmol/L (2) P Na <140mmol/L (3) Dựa vào lâm sàng Test nhịn nước (+) (4) Test vasopressin (-) Bệnh nhân có thể mắc phải

  • A.Đái tháo nhạt trung ương tổn thương không hoàn toàn
  • B.Đái tháo nhạt do thận
  • C.Bệnh cuồng uống nguyên phát
  • D.Tiểu đạm

Câu 13. (0,33 điểm)

Khi nào thì có chỉ định tìm đạm niệu:

  • A.Chẩn đoán và theo dõi điều trị trong các bệnh thận, đặc biệt là bệnh cầu thận
  • B.Người bệnh phải tiếp xúc với môi trường độc hại
  • C.Tiền căn gia đình có người mắc bệnh thận mãn tính
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 14. (0,33 điểm)

Xét nghiệm nào thường được dùng nhất trong tầm soát nguy cơ gây tổn thương cầu thận do bệnh lý đái tháo đường:

  • A.Que nhúng Dipstick thông thường
  • B.Que nhúng Dipstick tìm Albumin niệu vi lượng
  • C.Kết tủa đạm bằng sulfosalicylic acid
  • D.Điện di đạm trong nước tiểu

Câu 15. (0,33 điểm)

Loại xét nghiệm nhanh chóng, tiện lợi, rẻ tiền, thường dùng để tầm soát tiểu đạm:

  • A.Que nhúng Dipstick thông thường
  • B.Que nhúng Dipstick tìm Albumin niệu vi lượng
  • C.Kết tủa đạm bằng sulfosalicylic acid
  • D.Điện di đạm trong nước tiểu

Câu 16. (0,33 điểm)

Gọi là tiểu albumin vi lượng khi:

  • A.Tỉ lệ albumin/creatinin (mg/g) < 30
  • B.Tỉ lệ albumin/creatinin (mg/g): 30 – 300
  • C.Tỉ lệ albumin/creatinin (mg/g): >150
  • D.Tỉ lệ albumin/creatinin (mg/g) >300

Câu 17. (0,33 điểm)

Xét nghiệm sử dụng phương pháp kết tủa, và phát hiện được tất cả các loại đạm niệu:

  • A.Kết tủa đạm bằng sulfosalicylic acid, (+): có kết tủa làm đục nước tiểu
  • B.Kết tủa đạm bằng sialic acid, (+): có kết tủa làm đục nước tiểu
  • C.Kết tủa đạm bằng sulfosalicylic acid, (-): có kết tủa làm đục nước tiểu
  • D.Kết tủa đạm bằng sialic acid, (-): có kết tủa làm đục nước tiểu

Câu 18. (0,33 điểm)

Xét nghiệm định lượng đạm niệu hay được sử dụng tại bệnh viện:

  • A.Xét nghiệm nước tiểu tại 1 thời điểm
  • B.Que nhúng Dipstick tìm Albumin niệu vi lượng
  • C.Kết tủa đạm bằng sulfosalicylic acid
  • D.Điện di đạm trong nước tiểu

Câu 19. (0,33 điểm)

Kết quả dương tính giả trong phép thử que nhúng thông thường xảy ra khi, ngoại trừ:

  • A.Nhúng que lâu
  • B.Nước tiểu bị pha loãng
  • C.Tiểu máu đại thể
  • D.Nước tiểu có pennicilin, tobutamid, chất cản quang,…

Câu 20. (0,33 điểm)

Trong xét nghiệm nước tiểu tại một thời điểm: Định lượng đạm hoặc albumin đồng thời với creatinin trong nước tiểu đươc lấy tại 1 thời điểm. Sau đó tính tỉ lệ đạm (hoặc albumin)/creatinin. Kết quả tương ứng đạm niệu tính bằng:

  • A.g/1.73m2 da/24h
  • B.g/1.73m2 da/1h
  • C.g/1.37m2 da/24h
  • D.Tất cả đều sai

Câu 21. (0,33 điểm)

Tiểu đạm cầu thận có chọn lọc, khi:

  • A.Thành phần albumin > 80%
  • B.Thành phần albumin = 80%
  • C.Thành phần albumin < 80%
  • D.Thành phần albumin > 50% và có rất ít phân tử protein kích thước lớn

Câu 22. (0,33 điểm)

Nhóm xét nghiệm chẩn đoán hình ảnh trong chẩn đoán cận lâm sàng tiểu máu, ngoại trừ:

  • A.Soi bàng quang, nội soi niệu quản
  • B.CT scan niệu quản-bàng quang
  • C.Soi cặn lắng nước tiểu
  • D.Siêu âm

Câu 23. (0,33 điểm)

Yếu tố nào là yếu tố nguy cơ ở bệnh nhân tiểu máu:

  • A.Tuổi trên 40
  • B.Tiểu máu đại thể
  • C.Hút thuốc lá
  • D.Tất cả đều có thể

Câu 24. (0,33 điểm)

Bệnh nhân có dạng tiểu máu loại nhẹ nào mà có thể chỉ theo dõi mà không cần điều trị:

  • A.Hoại tử nhú thận
  • B.Nhiễm trùng thận
  • C.Bướu thận
  • D.Bệnh thận màng đáy mỏng

Câu 25. (0,33 điểm)

Trong nước tiểu phát hiện trụ hồng cầu, có thể gặp trong các bệnh sau, ngoại trừ :

  • A.Bệnh thận IgA
  • B.Bệnh thận màng đáy mỏng
  • C.Hội chứng Alport
  • D.Bướu thận

Câu 26. (0,33 điểm)

Chọn câu sai 26:

  • A.Nước tiểu đầu tiên lấy ngay khi ngủ dậy để làm xét nghiệm phản ánh trung thực nhất tình trạng bệnh lý thận, nhất là bệnh lý cầu thận
  • B.Mẫu nước tiểu đầu tiên lấy ngay khi ngủ dậy giúp ước đoán đạm niệu 24h từ định lượng tỉ số đạm niệu/ creatinin niệu chính xác hơn mẫu nước tiểu ở thời điểm bất kỳ
  • C.Mẫu nước tiểu lấy ở thời điểm bất kỳ có nhiều ưu điểm trong tầm soát bệnh thận cấp
  • D.Nước tiểu lấy ở thời điểm bất kỳ có lượng protein hay thay đổi nên khi đánh giá tiểu protein cần định lượng đồng thời protein kèm creatinin niệu

Câu 27. (0,33 điểm)

Chọn tổ hợp mệnh đề đúng: (1) Có 3 kỹ thuật lấy nước tiểu với nguyên tắc lấy nước tiểu sao cho tránh ngoại nhiễm tối đa. (2) Lấy nước tiểu qua sone tiểu là kỹ thuật thường dùng nhất vì nó chính xác, an toàn và đơn giản nhất. (3) Kỹ thuật lấy nước tiểu giữa dòng do bệnh nhân tự lấy và dễ bị lây nhiễm do vệ sinh không kỹ hoặc không vệ sinh lỗ tiểu. (4) Khi không thể lấy nước tiểu giữa dòng do bệnh nhân bí tiểu thì chọn ngay kỹ thuật chọc dò trên xương mu. (5) Kỹ thuật chọc dò trên xương mu là phức tạp và khó nhất do phải thực hiện trong điều kiện vô khuẩn và chỉ làm khi có cầu bàng quang

  • A.(1), (3), (5)
  • B.(1), (3), (4)
  • C.(2), (3), (4)
  • D.(2), (4), (5)

Câu 28. (0,33 điểm)

Chọn câu sai về bất thường trong màu sắc nước tiểu:

  • A.Màu đỏ: tiểu máu, do thuốc (riboflavine, rifampicine)
  • B.Màu xá xị: tiểu hemoglobin, tiểu myoglobin
  • C.Màu vàng đậm: thuốc (tetracycline), tinh thể, bilirubin trong vàng da
  • D.Màu trắng đục: nhiều đạm, tiểu mủ (nhiều bạch cầu), tiểu dưỡng trấp

Câu 29. (0,33 điểm)

Màu vàng trong của nước tiểu lúc bình thường là do những nguyên nhân sau, ngoại trừ:

  • A.Urobilin
  • B.Urochrome
  • C.Porphyrin
  • D.Bilirubin

Câu 30. (0,33 điểm)

Nước tiểu bình thường:

  • A.Có mùi khai ngay sau khi đi tiểu
  • B.Có mùi trái cây ngọt
  • C.Có mùi khai sau khi đi tiểu một thời gian
  • D.Có mùi hôi

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #19 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền