Bỏ qua tới nội dung

Nội ngoại cơ sở · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #18

30 câu35 phútSưu tầm9.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Chọn câu sai 20:

  • A.Hỏi bệnh cần kỹ lưỡng chi tiết về tiền sử uống rượu, thuốc đã sử dụng, hóa chất đã tiếp xúc
  • B.Bệnh lý sỏi mật và ung thư thường gặp ở người có tuổi, ít nghĩ hơn nếu trẻ tuổi
  • C.Nếu tắc mật ngoài gan gan có thể to, đau, mật độ chắc, bờ tù
  • D.Hỏi bệnh + khám bệnh + xét nghiệm thông thường có thể chẩn đoán phân biệt vàng da có tắc mật hay không trong hơn 75% TH

Câu 2. (0,33 điểm)

Chọn câu sai 21:

  • A.Mệt mỏi, chán ăn không chuyên biệt cho bệnh lý viêm gan siêu vi
  • B.Nếu có triệu chứng trên trước kèm sốt và bênh nhân hết sốt khi có vàng da thì gợi ý VG siêu vi
  • C.Sỏi túi mật cũng thường xảy ra trên bệnh nhân có bệnh lý nhu mô gan
  • D.Khám có thấy các dấu hiệu chỉ điểm như: sạm da, u vàng, vòng kayserFleischer thì gợi ý tắc mật sau gan

Câu 3. (0,33 điểm)

Chọn câu sai 22:

  • A.Xét nghiệm: tăng amylase or lipase máu gợi ý tắc mật sau gan
  • B.Xét nghiệm: TQ kéo dài không điều chỉnh được bằng vitamin K gợi ý bệnh tại gan
  • C.Khám: sờ chạm u bụng gợi ý tắc mật sau gan
  • D.Xét nghiệm PA tăng vượt trội men transaminase gợi ý bệnh tại gan

Câu 4. (0,33 điểm)

Chọn câu sai trong các bước tiếp cận chẩn đoán vàng da:

  • A.Nếu bệnh nhân không có tăng PA hay transaminase cần đánh giá tán huyết hay các HC tăng bilirubin di truyền
  • B.Nếu nghĩ đến nhóm nguyên nhân gây tắc nghẽn đường mật, nên siêu âm or CT bụng
  • C.Nếu đánh giá xác suất nhóm nguyên nhân gây tắc nghẽn cao, thì có thể dùng ERCP/PTC
  • D.Dùng xét nghiệm EUS (siêu âm nội soi): nếu thấy ống mật dãn cần xét nghiệm sinh hóa tìm nguyên nhân bệnh gan

Câu 5. (0,33 điểm)

Tiểu nhiều là:

  • A.Tiểu > 3 lần trong đêm, bệnh nhân phải thức dậy nhiều lần để đi tiểu
  • B.Tiểu > 6 lần trong 24 giờ
  • C.Tiểu > 500mL mỗi lần đi tiểu
  • D.Tiểu > 3000 mL trong 24 giờ

Câu 6. (0,33 điểm)

Tiểu nhiều là triệu chứng có thể gặp trong bệnh nào sau đây:

  • A.Bệnh đái tháo đường
  • B.Suy thận cấp trước thận
  • C.Viêm cầu thận hậu nhiễm liên cầu trùng
  • D.Nhiễm trùng huyết

Câu 7. (0,33 điểm)

Đặc điểm của đái tháo nhạt trung ương:

  • A.Độ thẩm thấu nước tiểu > 300 mOsmol/L
  • B.Nồng độ natri trong máu <140 mmol/L
  • C.Đáp ứng kém với test nhịn nước nhưng đáp ứng với test vasopressin
  • D.Nguyên nhân thường gặp là bệnh nhân do thuốc giảm đau

Câu 8. (0,33 điểm)

Đặc điểm đái tháo nhạt do thận, ngoại trừ:

  • A.Ống thận bị tổn thương
  • B.Nước tiểu loãng
  • C.Đọ thẩm thấu huyết tương bình thường hoặc tăng
  • D.Đáp ứng kém với test nhịn nước

Câu 9. (0,33 điểm)

Ở người bình thường, độ thẩm thấu nước tiểu thấp nhất là:

  • A.50 mosm/kg
  • B.100 mosm/kg
  • C.150 mosm/kg
  • D.200 mosm/kg

Câu 10. (0,33 điểm)

Định nghĩa tiểu nhiều:

  • A.Khi thể tích nước tiểu trên 2 lít trong 24 giờ
  • B.Khi thể tích nước tiểu trên 2.5 lít trong 24 giờ
  • C.Khi thể tích nước tiểu trên 3 lít trong 24 giờ
  • D.Khi thể tích nước tiểu trên 3.5 lít trong 24 giờ

Câu 11. (0,33 điểm)

Ở người bình thường, độ thẩm thấu nước tiểu cao nhất là:

  • A.950 mosm/kg
  • B.1000 mosm/kg
  • C.1100 mosm/kg
  • D.1200 mosm/kg

Câu 12. (0,33 điểm)

Khi bệnh nhân được cho nhiều nước, cơ chế đáp ứng sinh lý nào xảy ra:

  • A.Độ thẩm thấu huyết tương giảm
  • B.Kích thích các áp thẩm thụ quan vùng hạ đồi
  • C.Tuyến yên tăng tiết ADH
  • D.Độ thẩm thấu nước tiểu tăng

Câu 13. (0,33 điểm)

Cơ chế điều hòa bài tiết natri của thận:

  • A.Khi cầu thận tăng lọc thì ống thận sẽ giảm tái hấp thu
  • B.Giảm tưới máu thận làm ức chế hệ RAA
  • C.Angiotensin làm tăng tái hấp thu Natri
  • D.Các yếu tố bài niệu Na bị ức chế bởi tình trạng ứ nước và Na

Câu 14. (0,33 điểm)

Chứng cuồng uống nguyên phát:

  • A.Bệnh nhân có đáp ứng với test vasopressin
  • B.Độ thẩm thấu huyết tương giảm nhưng độ thẩm thấu nước tiểu tăng
  • C.Bệnh nhân có test nhịn nước (-)
  • D.Khả năng cô đặc nước tiểu tối đa kém

Câu 15. (0,33 điểm)

Quá tải thẩm thấu gặp trong trường hợp nào:

  • A.Bệnh đái tháo đường
  • B.Bệnh nang tủy thận
  • C.Dùng thuốc lợi niệu
  • D.Ăn mặn

Câu 16. (0,33 điểm)

Quá tải muối gặp trong trường hợp nào, chọn câu sai:

  • A.Nuôi ăn qua sonde nhiều thức ăn mặn
  • B.Nuôi ăn qua đường tĩnh mạch nhiều dung dịch muối và nước
  • C.Tái hấp thu dịch trong bệnh cảnh phù
  • D.Sau khi hoại tử ống thận cấp hoặc sau khi giải quyết với tắc đường niệu

Câu 17. (0,33 điểm)

Chọn câu sai 25:

  • A.Độ lọc cầu thận là 125ml/phút
  • B.Sự tái hấp thu nước liên hệ mật thiết với natri ở ống gần
  • C.Sự tái hấp thu nước ở ống gần do ADH quyết định
  • D.Angiotensin gây tái hấp thu nước nhờ co tiểu động mạch ra

Câu 18. (0,33 điểm)

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của tiểu nhiều:

  • A.Tiểu nhiều khi lượng nước tiểu dưới 3l trong vòng 24h
  • B.Bệnh nhân đi tiểu > 3 lần trong đêm làm bệnh nhân phải thức dậy nhiều lần để đi
  • C.Tiểu nhiều có thể xảy ra sau khi bệnh nhân chụp X quang tiết niệu
  • D.Hiện tượng lợi niệu thẩm thấu chỉ gây ra tiểu nhiều

Câu 19. (0,33 điểm)

Trong các nguyên nhân sau nguyên nhân nào không gây ra tiểu ít:

  • A.Uống nhiều nước
  • B.Xuất huyết
  • C.Suy tim sung huyết
  • D.Tụt huyết áp

Câu 20. (0,33 điểm)

Đặc điểm nào sau đây liên quan tiểu ít:

  • A.Bệnh nhân đi tiểu rất ít và bàng quang trương phồng
  • B.Bệnh nhân mắc chứng cuồng uống
  • C.Bệnh nhân bị viêm ruột do nhiễm Samonella
  • D.Bệnh nhân thực hiện test nhịn nước có độ thẩm thấu nước tiểu < 250 mOsmol/l

Câu 21. (0,33 điểm)

Bệnh nhân nam 48 tuổi, nhưng thường hay đau xương, chụp X quang cho thấy bệnh nhân có tiêu xương hình hốc, bệnh nhân bị tăng canxi huyết, có thực hiện một xét nghiệm nước tiểu thấy xuất hiện protein Bence Jones và cả uromodulin trong nước tiểu. Chọn câu đúng:

  • A.Suy thận mạn
  • B.Thiếu máu
  • C.Gan, lách, hạch to
  • D.Hàm lượng albumin cao trên 35mg

Câu 22. (0,33 điểm)

Nguyên nhân gây ra tiểu nhiều, chọn câu sai:

  • A.Do dùng chất lợi niệu thẩm thấu, tác dụng lên tế bào gây kéo nước từ tế bào ra lòng ống
  • B.Do ADH tiết quá ít
  • C.Do không có thụ thể tiếp nhận ADH
  • D.Do tăng tiết aldosteron, làm tăng tái hấp thu ở ống lượng xa

Câu 23. (0,33 điểm)

Chọn câu sai trong các câu sau:

  • A.Ống xa là nơi tái hấp thu 65% Na+ , Cl- , K+ và gần như toàn bộ glucose, amino acid được lọc qua cầu thận
  • B.Quai Henle ít tái hấp thu chủ động
  • C.Ở người bài tiết mỗi ngày khoảng 600 mOsmol chất thẩm thấu do chuyển hóa, lượng nước tiểu sẽ phụ thuộc vào độ thẩm thấu nước tiểu
  • D.Tiểu nhiều hay ít phụ thuộc vào lượng nước nhập cơ thể

Câu 24. (0,33 điểm)

Tiểu đạm chọn lọc với thành phần albumin trên 80% có thể gặp ở bệnh nào sau đây:

  • A.Bệnh đa u tủy
  • B.Sang thương tối thiểu
  • C.Viêm thận kẽ
  • D.Viêm đài bể thận cấp

Câu 25. (0,33 điểm)

Đặc điểm của đái tháo nhạt trung ương:

  • A.Độ thẩm thấu nước tiểu > 300 mosmol/l
  • B.Nồng độ kali máu < 3.5 mmol/l
  • C.Đáp ứng với test nhịn nước và đáp ứng với desmopressin
  • D.Nguyên nhân là do bệnh thận do thuốc giảm đau

Câu 26. (0,33 điểm)

Trường hợp nào không gây suy thận chức năng:

  • A.Suy tim sung huyết
  • B.Bỏng
  • C.Dùng thuốc kháng viêm non steroid
  • D.Thuyên tắc động mạch thận

Câu 27. (0,33 điểm)

Đáp ứng test nhịn nước và đáp ứng với test desmopressin:

  • A.Đái tháo nhạt trung ương
  • B.Đái tháo nhạt do thận hoàn toàn
  • C.Đái tháo nhạt trung ương không hoàn toàn
  • D.Có 3 câu đúng trong các ý trên

Câu 28. (0,33 điểm)

Nguyên nhân nào sau đây gây ra tiểu đạm cầu thận kèm tiểu máu:

  • A.Viêm nút quanh động mạch
  • B.Viêm cầu thận tăng sinh màng
  • C.Đa u tủy
  • D.Có 3 câu đúng trong 4 câu trên

Câu 29. (0,33 điểm)

Nguyên nhân nào gây tiểu đạm ống thận:

  • A.Viêm đài bể thận
  • B.Lao
  • C.Tăng canxi máu
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 30. (0,33 điểm)

Đặc điểm nào của tiểu máu không do cầu thận:

  • A.Có màu cocacola
  • B.Có cục máu đông
  • C.Đạm niệu trên 500mg/ngày
  • D.Có biến dạng hồng cầu

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #18 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền