Bỏ qua tới nội dung

Nội ngoại cơ sở · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #17

30 câu35 phútSưu tầm7.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Bệnh nào sau đây gây bệnh cảnh gan to kèm lách to:

  • A.Hội chứng Banti
  • B.Ung thư đầu tụy
  • C.Áp xe gan amip
  • D.Sán lá gan

Câu 2. (0,33 điểm)

Gan đập theo nhịp tim có thể thấy được trong trường hợp:

  • A.Hở van 2 lá
  • B.Hở van 3 lá
  • C.Hở van bán nguyệt trái
  • D.Hở van bán nguyệt phải

Câu 3. (0,33 điểm)

Gan to không đều, thường lổn nhổn, mật độ cứng, thường không đau, tổng trạng suy sụp nhanh và rõ là triệu chứng của:

  • A.Ung thư gan
  • B.Xơ gan
  • C.Viêm gan siêu vi A
  • D.Viêm gan siêu vi B

Câu 4. (0,33 điểm)

Trong trường hợp bình thường, có thể sờ thấy gan ở:

  • A.Thượng vị trên bờ sườn 1 – 2cm
  • B.Hạ vị trên bờ sườn 1 – 2cm
  • C.Thượng vị dưới bờ sườn 1 – 2cm
  • D.Hạ vị dưới bờ sườn 1 – 2cm

Câu 5. (0,33 điểm)

Tiếng cọ bao gan thường nghe thấy trong trường hợp nào:

  • A.Viêm gan
  • B.Áp xe gan
  • C.Ung thư đầu tụy
  • D.Suy tim

Câu 6. (0,33 điểm)

Lượng bilirubine toàn phần trong máu bình thường là:

  • A.0.4 – 0.6 mg/dL
  • B.0.6 – 0.8 mg/dL
  • C.0.8 – 1.0 mg/dL
  • D.0.8 – 1.2 mg/dL

Câu 7. (0,33 điểm)

Lượng bilirubine gián tiếp trong máu bình thường là:

  • A.0.4 – 0.6 mg/dL
  • B.0.6 – 0.8 mg/dL
  • C.0.8 – 1.0 mg/dL
  • D.0.8 – 1.2 mg/dL

Câu 8. (0,33 điểm)

Lượng bilirubine trực tiếp trong máu là:

  • A.0.2 – 0.4 mg/dL
  • B.0.4 – 0.6 mg/dL
  • C.0.6 – 0.8 mg/dL
  • D.0.8 – 1.0 mg/dL

Câu 9. (0,33 điểm)

Ý nào sau đây là đúng:

  • A.Bilirubine được sản xuất nhiều nhất từ sự dị hóa hemoglobin của hồng cầu sau 120 ngày
  • B.Bilirubine được sản xuất nhiều nhất từ sự tạo hồng cầu không hiệu quả
  • C.Bilirubine được sản xuất nhiều nhất từ heme chứa trong các enzym trong gan (cytochrome, catalase) và myoglobin
  • D.Bilirubine trực tiếp là bilirubine mới được tạo ra ở dạng tự do, chưa liên hợp

Câu 10. (0,33 điểm)

Phát biểu nào sau đây sai:

  • A.Để di chuyển được trong máu, bilirubin GT cần gắn với albumine huyết tương
  • B.1 phân tử bilirubin GT gắn được 2 phân tử albumin
  • C.Sự gắn của bilirubin và albumine chịu ảnh hưởng của cả yếu tố nội sinh và ngoại sinh
  • D.Bilirubin trực tiếp cũng gắn với albumine huyết tương bằng liên kết có hồi phục

Câu 11. (0,33 điểm)

Vàng da xuất hiện trên lâm sàng khi bilirubine toàn phần trong máu:

  • A.0.5 – 1 mg/dL
  • B.1 – 1.5 mg/dL
  • C.1.5 – 2 mg/dL
  • D.2 – 2.5 mg/d

Câu 12. (0,33 điểm)

Vàng da dưới lâm sàng khi lượng bilirubin từ:

  • A.0.5 – 1 mg/dL
  • B.1.0 – 1.5 mg/dL
  • C.1.5 – 2 mg/dL
  • D.2 – 2.5 mg/dL

Câu 13. (0,33 điểm)

Chọn các phát biểu sau: (1) Bilirubin được tái hấp thu ở ruột và được vi khuẩn đường ruột biến đổi thành urobilinogene không màu (2) Urobilinogene bị oxy hóa thành urobiline và stercobiline có màu vàng (3) Phần lớn urobilinogene được thải qua phân dưới dạng urobiline (4) Bil GT không qua được cầu thận (5) Urobilinogene được thải qua nước tiểu dưới dạng urobiline Số phát biểu sai là

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.5

Câu 14. (0,33 điểm)

Các cơ chế gây vàng da do xơ gan, ngoại trừ:

  • A.Tán huyết
  • B.Giảm chức năng gan
  • C.Giảm bài tiết mật
  • D.Giảm liên hợp bilirubine

Câu 15. (0,33 điểm)

Phát biểu nào sau đây đúng 19:

  • A.Tắc nghẽn đường mật làm tăng chủ yếu là bilirubin GT
  • B.Muối mật làm giảm tính thẩm tách của bilirubin TT
  • C.Tắc một phần đường mật ngoài gan không thể gây vàng da
  • D.Khả năng dự trữ của gan rất lớn nên tắc mật trong gan chỉ gây vàng da khi sự dẫn lưu dường mật trong gan bị tắc nghẽn đáng kể

Câu 16. (0,33 điểm)

Nhận định nào sau đây là đúng về hội chứng Dubin – Johnson:

  • A.Thiếu men glucuronyl transferase mức độ nhẹ
  • B.Di truyền gen lặn trên NST thường, gây thiếu men glucuronyl transferase mức độ vừa đến hoàn toàn không có
  • C.Di truyền gen lặn trên NST thường, gây rối loạn ở khâu bài tiết mật
  • D.Di truyền gen lặn trên NST thường, do giảm khả năng dự trữ của gan

Câu 17. (0,33 điểm)

Các yếu tố sau đây gợi ý nguyên nhân vàng da do bệnh lý tại gan, ngoại trừ:

  • A.Tiền triệu có hội chứng nhiễm siêu vi
  • B.Tiền sử gia đình có bệnh gan
  • C.Túi mật to
  • D.Hội chứng suy TB gan

Câu 18. (0,33 điểm)

Các bệnh lí về gan với biểu hiện tắc mật nổi bật, ngoại trừ:

  • A.Bệnh lý thâm nhiễm ở gan
  • B.Viêm nhiễm ống mật trong gan
  • C.Tắc mật trong gan do thai kì
  • D.Viêm gan siêu vi

Câu 19. (0,33 điểm)

Cho các phát biểu sau đây: (1) Bilirubine có trong dịch não tủy, dịch khớp, dịch nang, dịch tụy (2) Tại màng TB gan có các pro Y và Z (ligandine) giúp đưa bilirubin TT vào bên trong lưới nội bào tương của TB gan (3) Bilirubine GT được bài tiết vào mật sau khi bị oxy hóa bởi ánh sáng (4) Bilirubine GT được liên hợp với acid glucuronic dưới tác dụng của glucuronyl transferase (5) Bilirubin được bài tiết theo cơ chế chủ động qua dịch mật dưới dạng bilirubin GT Số phát biểu đúng là:

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 20. (0,33 điểm)

Chẩn đoán xác định vàng da trong lâm sàng, chọn câu sai:

  • A.Quan sát da, niêm mạc, củng mạc của bệnh nhân có vàng hay không
  • B.Nên xem dưới ánh sáng mặt trời những vùng da mỏng nếu vàng da nhẹ
  • C.Trong tắc mật nặng hoặc hoàn toàn có thể có phân cò
  • D.Thử nghiêm foam test dương tính, chứng tỏ có bilirubin GT trong nước tiểu

Câu 21. (0,33 điểm)

Chẩn đoán xác định vàng da bằng cận lâm sàng, chọn câu sai:

  • A.Bilirubin TP >= 2mg/dl
  • B.Bilirubin GT tăng ưu thế khi chiếm 80-85% bilirubin TP
  • C.Bilirubin TT tăng ưu thế khi chiếm trên 50% bilirubin TP
  • D.Lắc chai đựng nước tiểu có bọt màu xanh chứng tỏ có bilirubin

Câu 22. (0,33 điểm)

Các chẩn đoán phân biệt vs HC vàng da, chọn câu sai:

  • A.Tăng tiền tố vitamin A có vàng da nhưng không bao giờ vàng niêm hay kết mạc
  • B.Dùng thuốc quinine, chloroquine vàng da cũng không vàng niêm
  • C.Người già hay người hút thuốc nhiều có thể vàng kết mạc
  • D.Tất cả đều sai

Câu 23. (0,33 điểm)

Các triệu chứng chán ăn mệt mỏi, đau cơ, gợi ý đến:

  • A.Vàng da di truyền
  • B.Viêm gan siêu vi
  • C.Bệnh lý sỏi mật
  • D.Xơ gan

Câu 24. (0,33 điểm)

Bệnh nhân đau HSP + sốt lạnh run + tiền sử có phẫu thuật đường mật, gợi ý đến:

  • A.Vàng da di truyền
  • B.Viêm gan siêu vi
  • C.Bệnh lý tắc nghẽn có kèm nhiễm trùng đường mật
  • D.Xơ gan

Câu 25. (0,33 điểm)

Tìm hội chứng tắc mật trên lâm sàng, chọn câu sai:

  • A.Ngứa: do muối mật tích tụ dưới da (đặc biệt da mỏng sát xương)
  • B.Nước tiểu sậm màu: xuất hiện bilirubin TT trong nước tiểu
  • C.Phân bạc màu: do tắc mật gần như hoàn toàn
  • D.Túi mật to: quan trọng trong chẩn đoán tắc mật trong gan

Câu 26. (0,33 điểm)

Các thăm khám nào sau đây cho gợi ý đến tắc mật sau gan, chọn câu sai:

  • A.Sẹo ổ bụng
  • B.Gan to, túi mật to
  • C.Sờ chạm u bụng
  • D.Có tăng áp lực TM cử

Câu 27. (0,33 điểm)

Các xét nghiệm nào sau đây cho gợi ý đến bệnh lý tại gan, chọn câu sai:

  • A.Men transaminase tăng vượt trội so với phosphatase kiềm
  • B.XN chẩn đoán có viêm gan siêu vi
  • C.Tăng amylase or lipase trong máu
  • D.Thời gian TQ kéo dài không điều chỉnh được khi dùng vitamin K

Câu 28. (0,33 điểm)

Các XN sinh hóa máu nào sau đây cần thiết trong chẩn đoán vàng da, chọn câu sai:

  • A.Bilirubin
  • B.Phosphatase kiềm (PA)
  • C.Creatinin huyết thanh
  • D.AST và ALT E. Thời gian Prothrombin (TQ)

Câu 29. (0,33 điểm)

Chọn câu sai 19:

  • A.Tắc mật trong và ngoài gan đều làm tăng tổng hợp và bài tiết PA vào máu
  • B.Để xác định PA tăng là do bệnh lý tại gan nên làm thêm XN các enzyme gamma-glutamyl transpeptidase, 5’nucleotidase…
  • C.Mức độ tăng PA ưu thê so với AST ,ALT gợi ý nhiều tắc mật
  • D.AST, ALT tăng ưu so với PA kiềm gợi ý nhiều tắc mật

Câu 30. (0,33 điểm)

Các xét nghiệm hình ảnh học trong CĐ vàng da, chọn câu sai:

  • A.CT bụng: cắt lớp điện toán
  • B.ERCP: siêu âm nội soi
  • C.MRCP: chụp cộng hưởng từ đường mật
  • D.PTC: chụp đường mật xuyên qua da

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #17 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền