Bỏ qua tới nội dung

Nội ngoại cơ sở · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #16

30 câu35 phútSưu tầm5.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Các bệnh lý sau đây gây bệnh cảnh gan to đơn thuần, trừ:

  • A.Gan bị thâm nhiễm
  • B.Gan đa nang
  • C.Lao gan
  • D.Viêm gan siêu vi

Câu 2. (0,33 điểm)

Tiền căn trong chẩn đoán gan to là, trừ:

  • A.Nghiện rượu
  • B.Bệnh lỵ
  • C.Bệnh tim
  • D.Bệnh về đường hô hấp

Câu 3. (0,33 điểm)

Hội chứng nhiễm trùng có các triệu chứng sau:

  • A.Sốt cao
  • B.Vẻ mặt nhiễm trùng
  • C.Môi khô
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 4. (0,33 điểm)

Hội chứng vàng da tắc mật gồm các triệu chứng sau:

  • A.Vàng da niêm
  • B.Tiểu vàng xậm
  • C.Phân nhạt màu
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 5. (0,33 điểm)

Hội chứng suy tế bào gan thường gặp trong bệnh lý sau:

  • A.Xơ gan mất bù
  • B.Ung thư gan nguyên phát
  • C.Ung thư gan thứ phát
  • D.Áp xe gan do amip

Câu 6. (0,33 điểm)

Hội chứng tang áp lực tĩnh mạch cửa gồm các triệu chứng, trừ:

  • A.Tuần hoàn bang hệ
  • B.Lách to
  • C.Xuất huyết tiêu hóa do vỡ dãn tĩnh mạch ở thực quản
  • D.Sao mạch

Câu 7. (0,33 điểm)

Các triệu chứng của các cơ quan liên hệ đến gan, trừ:

  • A.Tràn dịch màng phổi bên phải do áp xe gan hoặc ung thư gan
  • B.Lách to do sơ gan và sốt rét
  • C.Tim: suy tim ứ huyết
  • D.U dạ dày

Câu 8. (0,33 điểm)

Một số cận lâm sàng được chỉ định dựa theo các triệu chứng lâm sàng gợi ý chẩn đoán là, trừ:

  • A.Xét nghiệm chức năng gan
  • B.Chẩn đoán hình ảnh
  • C.Xét nghiệm miễn dịch học
  • D.Tất cả đều sai

Câu 9. (0,33 điểm)

Xét nghiệm miễn dịch học trong chẩn đoán gan to thường dùng để:

  • A.Chẩn đoán nguyên nhân bị bệnh gan
  • B.Chẩn đoán viêm gan siêu vi
  • C.Chẩn đoán áp xe gan
  • D.A và B đúng

Câu 10. (0,33 điểm)

Bệnh lý sau gây hội chứng gan to kết hợp vàng da tắc mật là:

  • A.Sán lá gan
  • B.Viêm gan siêu vi
  • C.Áp xe gan do amip
  • D.A và B đúng

Câu 11. (0,33 điểm)

Bệnh lý sau gây hôi chứng gan to kết hợp với lách to là, trừ:

  • A.Sốt rét
  • B.Thương hàn
  • C.Hội chứng Banti
  • D.Tắc mật

Câu 12. (0,33 điểm)

Bệnh lý nào sau đây lâm sàng có hội chứng suy tế bào gan kết hợp hội chứng tăng áp lực tĩnh mạch cửa là:

  • A.Sốt rét
  • B.Thương hàn
  • C.Hội chứng Banti
  • D.Tắc mật

Câu 13. (0,33 điểm)

Hội chứng tăng áp lực tĩnh mạch cữa thường gặp trong các bệnh lý:

  • A.Xơ gan
  • B.Viêm gan
  • C.Hội chứng Banti
  • D.A và C đều đúng

Câu 14. (0,33 điểm)

Các bệnh lí sau đây đều gây bệnh cảnh gan to đơn thuần, ngoại trừ:

  • A.Áp xe gan
  • B.Suy tim ứ huyết
  • C.Gan đa nang
  • D.Sán lá gan

Câu 15. (0,33 điểm)

Các bệnh lí sau đây gây bệnh cảnh gan to kèm lách to, ngoại trừ:

  • A.Sốt rét
  • B.Thương hàn
  • C.Nhiễm trùng huyết
  • D.Hội chứng Banti

Câu 16. (0,33 điểm)

Các bệnh lý sau gây bệnh cảnh gan to kèm hội chứng vàng da tắc mật, ngoại trừ:

  • A.Viêm gan siêu vi
  • B.Ung thư đầu tụy
  • C.Áp xe gan amip
  • D.Sỏi ống mật chủ

Câu 17. (0,33 điểm)

Trường hợp bệnh lý nào sau đây gây bệnh cảnh gan lách và hạch đều to:

  • A.Sốt rét
  • B.Thương hàn
  • C.Ung thư đầu tụy
  • D.Ung thư hạch

Câu 18. (0,33 điểm)

Triệu chứng toàn thân nào sau đây có thể kết hợp với gan to để chấn đoán áp xe gan:

  • A.Suy kiệt nhanh
  • B.Sốt
  • C.Thiếu máu
  • D.Rối loạn tri giác

Câu 19. (0,33 điểm)

Tam chứng Charcot là dấu hiệu đặc trưng để chẩn đoán:

  • A.Sán lá gan
  • B.Viêm gan siêu vi A
  • C.Sỏi mật
  • D.Viêm gan siêu vi B

Câu 20. (0,33 điểm)

Thứ tự thực hiện trong khám gan là:

  • A.Nhìn, nghe, gõ, sờ
  • B.Nghe, gõ, nhìn, sờ
  • C.Nhìn, sờ, gõ, nghe
  • D.Sờ, nhìn, gõ, nghe

Câu 21. (0,33 điểm)

Đặc điểm giải phẫu của gan là:

  • A.Tạng đặc, hơi mềm, màu nâu đỏ, nặng 1200g
  • B.Tạng rỗng, khá cứng, màu nâu đỏ, nặng 1200g
  • C.Tạng đặc, hơi mềm, màu nâu đen, nặng 1200g
  • D.Tạng rỗng, khá cứng, màu nâu đen, nặng 1200g

Câu 22. (0,33 điểm)

Đặc điểm quan trọng để phân biệt gan to với tổn thương dạng u các cơ quan khác ở hạ sườn phải là:

  • A.Tạng đặc, hơi mềm
  • B.Liên tục với bờ sườn và di động theo nhịp thở
  • C.Dễ dàng phân biệt bằng phương pháp gõ
  • D.Có thể sờ được khi gan bình thường

Câu 23. (0,33 điểm)

Bệnh lý nào sau đâu có thể nghe được âm thổi động mạch ở gan:

  • A.Áp xe gan
  • B.Nang gan
  • C.Viêm gan
  • D.Ung thư gan

Câu 24. (0,33 điểm)

Bệnh nào sau đây gây bệnh cảnh gan to kèm hội chứng tắc mật:

  • A.Áp xe gan do amip
  • B.Suy tim ứ huyết
  • C.Viêm gan siêu vi
  • D.Ung thư gan nguyên phát

Câu 25. (0,33 điểm)

Bệnh nào sau đây gây bệnh cảnh gan to đơn thuần:

  • A.Viêm gan siêu vi
  • B.Áp xe gan amip
  • C.Xơ gan thể phì đại
  • D.Sán lá gan

Câu 26. (0,33 điểm)

Bệnh lí nào sau đây không gây to đồng thời gan lách và hạch:

  • A.Bệnh bạch cầu cấp
  • B.Bệnh bạch cầu mạn
  • C.Ung thư hạch
  • D.Nhiễm trùng huyết

Câu 27. (0,33 điểm)

Hội chứng tăng áp lực tĩnh mạch cửa không bao gồm:

  • A.Tuần hoàn bàng hệ
  • B.Bụng báng
  • C.Lách to
  • D.Phân bạc màu

Câu 28. (0,33 điểm)

Chọn câu đúng nhất sau đây 8:

  • A.Bờ dưới gan có thể sờ được ở người bình thường
  • B.Sán lá gan chỉ gây bệnh cảnh gan to đơn thuần
  • C.Ung thư đầu tụy gây bệnh cảnh gan to kèm lách to
  • D.Thương hàn gây bệnh cảnh gan lách và hạch đều to

Câu 29. (0,33 điểm)

Các xét nghiệm sau thường dùng để chẩn đoán nguyên nhân gan to, ngoại trừ:

  • A.Xét nghiệm chức năng gan
  • B.Xét nghiệm miễn dịch học
  • C.Chẩn đoán hình ảnh
  • D.Nội soi trên cơ hoành

Câu 30. (0,33 điểm)

Bờ dưới gan có thể sờ được trong các trường hợp sau, ngoại trừ:

  • A.Người bình thường
  • B.Hen phế quản
  • C.Áp xe dưới hoành
  • D.Viêm gan thể tối cấp

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #16 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền