Bỏ qua tới nội dung

Nội ngoại cơ sở · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #13

30 câu35 phútSưu tầm3.200 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Trong số các dấu hiệu bệnh lý sau đây, số dấu hiện cần lưu ý khi khám bụng: (1) Dấu rắn bò (5) Thoát vị thành bụng (2) Vết bầm do xuất huyết dưới da (6) Tuần hoàn (3) Lỗ dò thành bụng (7) Sẹo mổ cũ (4) Nhịp đập khối u bàng hệ

  • A.2
  • B.3
  • C.5
  • D.6

Câu 2. (0,33 điểm)

Dấu chạm cục nước đá:

  • A.Chỉ phát hiện được ở bệnh nhân bị xơ gan
  • B.Để phân biệt báng bụng (cổ trướng) toàn thể hay khu trú
  • C.Để phân biệt cô trướng dịch thấm hay dịch tiết
  • D.Giúp phát hiện lách to trong cổ trướng toàn thể lượng nhiều

Câu 3. (0,33 điểm)

Khi khám bụng, người ta dùng ngón tay 1 và 2 ấn vừa phải vào các kẽ sườn có thể tìm được điểm đau chói, đó là:

  • A.Nghiệm pháp ấn kẽ sườn
  • B.Nghiệm pháp rung gan
  • C.Kỹ thuật móc gan
  • D.Nghiệm pháp Murphy

Câu 4. (0,33 điểm)

Khi khám bụng người ta dùng bàn tay phải ấn vào điểm đau túi mật trong khi bệnh nhân đang hít vào cho bệnh nhân đau đến nín thở. Thao tác đó gọi là:

  • A.Tìm phản ứng dội
  • B.Nghiệm pháp Murphy
  • C.Nghiệm pháp ấn kẽ sườn
  • D.Tìm phản hồi gan – tĩnh mạch cảnh

Câu 5. (0,33 điểm)

Khi khám bụng, người ta đặt bàn tay trái lên mạng sườn phải của bệnh nhân với các ngón tay nằm trong các khoảng liên sườn và dùng bờ trụ bàn tay phải chặt nhẹ vào mặt bàn tay trái. Thao tác đó gọi là:

  • A.Tìm dấu sóng vỗ
  • B.Nghiệm pháp ấn kẽ sườn
  • C.Nghiệm pháp Murphy
  • D.Nghiệm pháp rung gan

Câu 6. (0,33 điểm)

Dấu hiệu Grey Turner có thể thay thế nghiệm pháp Murphy trong việc tìm điểm đau túi mật:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 7. (0,33 điểm)

Để phát hiện điểm đau trong trường hợp giun chui ống mật hoặc sỏi ống gan trái ta kiểm tra:

  • A.Điểm đau túi mật
  • B.Điểm niệu quản
  • C.Điểm Mayho - Robson
  • D.Điểm mũi ức

Câu 8. (0,33 điểm)

Điểm Mayho- Robson đặc trưng cho:

  • A.Viêm tụy cấp
  • B.Viêm phúc mạc
  • C.Tràng dịch ổ bụng
  • D.Phát hiện hẹp môn vị

Câu 9. (0,33 điểm)

Điểm đau niệu quản giữa ở vị trí nào:

  • A.Giao điểm đường ngang qua rốn và bờ ngoài cơ thẳng bụng
  • B.Giao điểm 1/3 ngoài và 1/3 giữa dường nối hai gai chậu trước trên
  • C.Gấn trực tràng
  • D.Giữa đường nối gai chậu trước trên và rốn

Câu 10. (0,33 điểm)

Cách phát hiện lách to bằng phương pháp gõ:

  • A.Gõ ở giao điểm của đường nách trước trái và bờ sườn trái ở 2 thì hô hấp
  • B.Gõ ở giao điểm của đường trung đòn trái và bờ sườn trái
  • C.Gõ ngay dưới bờ sườn trái
  • D.Không tìm được lách to bằng cách gõ

Câu 11. (0,33 điểm)

Phát hiện lách to bằng cách gõ như thế nào:

  • A.Gõ luôn vang ở cả 2 thì hô hấp
  • B.Gõ đục ở cả 2 thì hô hấp
  • C.Gõ đục ở thì hít vào và gõ vang ở thì thở ra
  • D.Gõ vang ở thì hít vào và gõ đục ở thì thở ra

Câu 12. (0,33 điểm)

Ý nghĩa của dấu sóng vỗ:

  • A.Phát hiện hẹp môn vị
  • B.Có dịch tự do trong ổ bụng
  • C.Có tạng to trong ổ bụng
  • D.Là dấu hiệu viêm phúc mạc

Câu 13. (0,33 điểm)

Tính chất của co cứng thành bụng không tự ý:

  • A.Hít vào co cứng hơn, thở ra thư giãn
  • B.Có thể loại trừ phản xạ co cứng cơ này bằng nhiều cách
  • C.Đau tăng khi gồng cơ thành bụng
  • D.Co cơ có tính đối xứng

Câu 14. (0,33 điểm)

Điều sau đây không thuộc tính chất của co cứng thành bụng không tự ý:

  • A.Thường không đối xứng
  • B.Có thể loại trừ phản xạ co cứng cơ này bằng nhiều cách
  • C.Đau tăng khi gồng cơ thành bụng
  • D.Co cứng cơ cả hai thì hô hấp

Câu 15. (0,33 điểm)

Số phát biểu đúng: 1. Khi bị phù da mỏng đi, có dấu ấn lõm 2. Khi mất nước: da mất tính đàn hồi, có dấu véo da 3. Phản ứng thành bụng: cơ còn di động và co cứng liên tục 4. Co cứng thành bụng: cơ di động theo nhịp thở

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 16. (0,33 điểm)

Phát biểu sai khi nói về phản ứng dội:

  • A.Thực hiện trước các phản ứng co cơ thành bụng
  • B.Đè từ từ và sâu tăng dần vào thành bụng , sau đó nhấc tay nhanh lên
  • C.Phản ứng dội (+) khi bệnh nhân đau chói khi bị ấn
  • D.Liên quan đến triệu chứng về cơ

Câu 17. (0,33 điểm)

Tính chất không thuộc trong mô tả tính chất của khối u trong ổ bụng:

  • A.Vị trí kích thước
  • B.Hình dạng, mật độ
  • C.Tốc độ di căn
  • D.Nông hay sâu

Câu 18. (0,33 điểm)

Gan to chỉ nhận biết được nhờ:

  • A.U vùng hạ sườn phải và không di động theo nhịp thở
  • B.U hạ sườn phải, liên tục với bờ sườn phải và di động theo nhịp thở
  • C.U hạ sườn phải và bệnh nhân luôn có vàng da niêm
  • D.Gỡ thấy đục ở hạ sườn phải

Câu 19. (0,33 điểm)

Số phát biểu đúng: 1. Móc gan: Dùng các đầu ngón tay của cả 2 bàn tay móc ngược bờ sườn của bệnh nhân từ phía trên 2. Móc lách tương tự như móc gan nhưng được thực hiện ở bờ sườn phải 3. Cảm giác phúc mạc thực hiện bằng cách ấn mạnh vào thành bụng 4. Khám bụng đòi hỏi phải rèn luyện nhiều về kỹ năng để có thể phát hiện các triệu chứng đầy đủ chính xác

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 20. (0,33 điểm)

Đau bụng do thành bụng:

  • A.Đau nông gần bề mặt bụng
  • B.Khó xác định hơn đau bụng do tạng
  • C.Dễ dàng mô tả hơn đau bụng do liên quan
  • D.Tất cả đều sai

Câu 21. (0,33 điểm)

Trước một bệnh nhân đau bụng cấp, điều quan trọng nhất cần làm đầu tiên là:

  • A.Sử dụng thuốc giảm đau cho bệnh nhân
  • B.Cho bệnh nhân đi chụp X - quang bụng
  • C.Quyết định có phẫu thuật hay không
  • D.Xét nghiệm cận lâm sàng

Câu 22. (0,33 điểm)

Các bệnh sau gây đau bụng cấp, ngoại trừ:

  • A.Viêm ruột thừa
  • B.Ung thư đại tràng
  • C.Viêm vòi trứng
  • D.Sỏi niệu quản

Câu 23. (0,33 điểm)

Đau bụng cấp không có đặc điểm:

  • A.Tính chất cơn
  • B.Tần suất
  • C.Hướng lan
  • D.Kiểu đau

Câu 24. (0,33 điểm)

Khi hỏi bệnh sử đau bụng cấp, cần chú ý đến:

  • A.Các bệnh ở lồng ngực như viêm phổi, viêm ngoại tâm mạc v.v…
  • B.Tiền sử kinh nguyệt và tiền sử các bệnh gia đình như tăng lipid huyết
  • C.Sử dụng heparin ngừa huyết khối
  • D.Cả A, B, C đúng

Câu 25. (0,33 điểm)

Đau bụng cấp khác đau bụng mạn về:

  • A.Kiểu đau
  • B.Vị trí
  • C.Thời gian đau
  • D.Tần suấ

Câu 26. (0,33 điểm)

Hội chứng ruột kích thích:

  • A.Thường gây đau bụng cấp
  • B.Đau bụng khu trú ở hạ vị và hố chậu phải
  • C.Nguyên nhân có thể do cường giao cảm
  • D.Triệu chứng có thể là táo bón và tiêu chảy xen kẽ

Câu 27. (0,33 điểm)

Chọn nhận định không đúng về bệnh loét dạ dày:

  • A.Gây đau bụng mạn tính
  • B.Nguyên nhân thường gặp là do vi khuẩn Helicobacter Pylori
  • C.Đặc trưng bởi nóng rát vùng thượng vị
  • D.Đau giảm sau khi ăn

Câu 28. (0,33 điểm)

Bệnh về đường mật có đặc trưng:

  • A.Thường gây đau bụng cấp tính
  • B.Khó dung nạp các thức ăn chứa lipid
  • C.Đau thượng vị hoặc hạ sườn trái
  • D.Hay ợ nước và thức ăn ra ngoài

Câu 29. (0,33 điểm)

Bệnh về tụy không có đặc điểm:

  • A.Đau khu trú ở vùng hạ sườn phải
  • B.Đau bụng thường lan ra sau lưng
  • C.Giảm đau một phần khi ở tư thế cò sung
  • D.Thường liên quan đến tiền sử uống rượu và bệnh đường mật

Câu 30. (0,33 điểm)

Nôn buổi sáng sớm trước khi ăn không gặp trong:

  • A.Có thai
  • B.Nghiện rượu
  • C.Suy thận
  • D.Hội chứng ure huyết

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #13 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền