Bỏ qua tới nội dung

Nội ngoại cơ sở · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #1

30 câu35 phútSưu tầm5.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Loại mạch máu có vai trò đáng kể trong điều chỉnh kháng lực ngoại biên:

  • A.ĐM lớn
  • B.TM lớn
  • C.Tiểu ĐM
  • D.Tiểu TM

Câu 2. (0,33 điểm)

Số vị trí có thể sờ thấy mạch được:

  • A.6
  • B.8
  • C.17
  • D.18

Câu 3. (0,33 điểm)

Trong hệ tuần hoàn (nhỏ và lớn), khu vực có áp lực cao nhất là:

  • A.TM phổi
  • B.ĐM phổi
  • C.Mao mạch
  • D.ĐM chủ

Câu 4. (0,33 điểm)

Có thể dùng tay bắt mạch các ĐM sau đây, ngoại trừ:

  • A.Quay
  • B.Trụ
  • C.Cánh tay
  • D.Cảnh

Câu 5. (0,33 điểm)

Chọn câu sai trong 4 đáp án sau đây:

  • A.Bắt mạch đùi để đánh giá hoạt động của tim
  • B.Bắt mạch quay để đánh giá tần số tim và nhịp tim
  • C.Bắt mạch cảnh để đánh giá hoạt động của tim
  • D.Bắt mạch nách hoặc cánh tay để đánh giá mạch ngoại vi

Câu 6. (0,33 điểm)

Các yếu tố ảnh hưởng đến mạch của ĐM, chọn câu sai:

  • A.Vận tốc tống máu của tim
  • B.Thể tích nhát bóp của tim
  • C.Kháng lực ngoại vi
  • D.Tắc nghẽn buồng thoát nhĩ phải

Câu 7. (0,33 điểm)

Vị trí bắt mạch của các ĐM lớn, chọn câu đúng:

  • A.Mạch chày sau ở sau gân gót
  • B.Mạch cảnh phía sau bên thanh quản
  • C.Mạch trụ ở cạnh ngoài mặt gấp cổ tay
  • D.Mạch cánh tay ở 1/3 dưới ngoài cánh tay

Câu 8. (0,33 điểm)

Chọn câu sai ở trong 4 đáp án dưới đây:

  • A.Khi hẹp eo ĐM chủ thì mạch quay đến nhanh hơn mạch đùi
  • B.Test Allen dùng để đánh giá mạch trụ
  • C.Trong hẹp ĐM chủ: mạch cảnh dễ bắt mạch hơn mạch cánh tay
  • D.Bệnh cơ tim phì đại có dấu hiệu mạch giật (jerky)

Câu 9. (0,33 điểm)

Mạch phản ánh thất trái tốt nhất:

  • A.Quay
  • B.Cánh tay
  • C.Đùi
  • D.Tất cả đáp án đều đúng

Câu 10. (0,33 điểm)

Các yếu tố hỗ trợ sự hồi lưu tĩnh mạch chi, ngoại trừ:

  • A.Trọng lực
  • B.Sự co bóp của tim
  • C.Van tĩnh mạch
  • D.Sự co cơ vân. E. Cử động hô hấp.

Câu 11. (0,33 điểm)

Máy đo huyết áp nào có độ chính xác cao nhất?

  • A.Đồng hồ cơ học
  • B.Thủy ngân
  • C.Điện tử

Câu 12. (0,33 điểm)

Sắp xếp thứ tự các pha khi đo huyết áp theo Korotkoff:

(1) Tiếng xuất hiện ứng với huyết áp tâm thu. (2) Tiếng to, êm nhẹ, ổn định (3) Tiếng to rõ nhất (4) Tiếng mất hẳn (5) Tiếng mờ đục

  • A.1-2-3-4-5
  • B.1-2-3-5-4
  • C.4-5-2-3-1
  • D.1-3-5-2-4

Câu 13. (0,33 điểm)

Ý nghĩa của số 120/80mmHg khi đo HA:

  • A.HA tâm trương 120mmHg, tâm thu 80mmHg
  • B.HA tâm thu 120mmHg, tâm trương 80mmHg
  • C.HA tâm thu đo hai lần được 120mmHg và 80mmHg
  • D.HA tâm thu cao nhất là 120mmHg, trung bình là 80mmHg sau 3 lần đo

Câu 14. (0,33 điểm)

Chọn số câu đúng trong mệnh đề dưới đây:

Mạch lên chậm khi hở ĐM chủ. (2) Sóng mạch lan ra ngoại vi nhanh hơn dòng máu chảy trong lòng mạch. (3) Mạch quay có vai trò quan trọng trong điều chỉnh huyết áp. 7 (4) TM chi dưới có hệ thống van 2 chiều. (5) Âm thanh nghe được đầu tiên của tiếng Korotkoff tương ứng với huyết áp tâm thu

  • A.3
  • B.1
  • C.2
  • D.5

Câu 15. (0,33 điểm)

Các nguyên tắc khi đo huyết áp, chọn câu sai:

  • A.Để tay ngang vị trí tim
  • B.Mở trần cánh tay được đo
  • C.Điều chỉnh vị trí kim của HA kế thủy ngân theo mức của HA kế điện tử
  • D.Xác định kì tâm trương dựa vào pha 4 hoặc 5 Korotkoff

Câu 16. (0,33 điểm)

Trong các TM sau đây, đâu không phải là TM chính của cơ thể:

  • A.TM chủ trên
  • B.TM cảnh ngoài
  • C.TM đùi
  • D.TM hiển nông

Câu 17. (0,33 điểm)

Sắp xếp đúng thứ tự trong test Allen: (1) Ép mạnh ngón cái để làm nghẽn mạch quay. (2) Xác định vị trí mạch quay của cả 2 tay. (3) Đánh giá ĐM thông qua sự chuyển màu của bàn tay. (4) BN nắm chặt 2 lòng bàn tay. (5) BN thả lỏng 2 tay

  • A.1-2-3-5-4
  • B.5-2-1-4-3
  • C.3-1-5-4-2
  • D.2-4-1-5-3

Câu 18. (0,33 điểm)

Số phát biểu đúng khi nói về cách khám chi: (1) Trước khi khám chi trên cần đánh giá hình thể chung, so sánh giữa 2 chi. (2) Khi khám chi dưới cần chú ý những TM bị dãn, phù. (3) Ở BN được gây mê, do mạch ngoại biên yếu nên không bắt mạch được. (4) Bắt mạch chi dưới chỉ khi BN ở tư thế nằm. (5) Bắt mạch chi trên thường dùng ngón cái hoặc 2 ngón trỏ và giữa

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 19. (0,33 điểm)

Chọn câu sai, bắt mạch đùi để:

  • A.Đánh giá hoạt động của tim
  • B.Chẩn đoán các bệnh lý mạch máu
  • C.Đánh giá tần số mạch và nhịp mạch
  • D.So sánh với mạch khoeo khi nghi ngờ hẹp eo ĐM chủ

Câu 20. (0,33 điểm)

Chọn câu sai. Khi sờ mạch chi trên và chi dưới cần chú ý:

  • A.Tần số
  • B.Trị số huyết áp
  • C.Cường độ
  • D.Thời gian kéo dài mạch

Câu 21. (0,33 điểm)

Hãy chọn câu sai:

  • A.Bắt mạch chày để đánh giá mạch máu ngoại vi
  • B.Có thể bắt được mạch của ĐM chày trước và chày sau
  • C.Bắt mạch chày sau ở phía sau xương chày
  • D.Có thể bắt mạch chày sau khi BN đang được gây mê. E. Bắt mạch chày sau ở phía sau mắt cá trong

Câu 22. (0,33 điểm)

Liên quan đến dấu mạch giật khi thăm khám:

  • A.Bệnh cơ tim phì đại
  • B.Tắc buồng thoát thất phải
  • C.Là 1 tín hiệu trong 5 pha Korotkoff khi đo huyết áp
  • D.Chỉ thời điểm nghe được thì tâm thu

Câu 23. (0,33 điểm)

Chọn câu sai. Nói về đo HA:

  • A.Đo huyết áp khi nghỉ ngơi và vận động để đánh giá hoạt động của tim
  • B.Đo nhiều lần liên tục tại cùng một thời điểm để có kết quả chính xác nhất
  • C.Khi có kích thích đau, huyết áp BN sẽ thay đổi
  • D.Không đo nhiều lần liên tục vì BN cần thời gian hồi phục

Câu 24. (0,33 điểm)

Chọn câu sai khi đo HA:

  • A.Chọn kích thước băng quấn phù hợp để tăng độ chính xác
  • B.Hạ nhanh áp lực băng quấn để BN đỡ bị đau
  • C.Khi bơm băng quấn nếu thấy mất mạch thì bơm thêm khoảng 30mmHg rồi giảm xuống từ từ
  • D.Khi đo nhiều lần kết quả đo những lần sau thường thấp hơn lần trước

Câu 25. (0,33 điểm)

Bắt mạch cánh tay đúng cách:

  • A.Mạch cánh tay bên phải, người khám dùng ngón cái bên phải
  • B.Mạch cánh tay bên phải, người khám dùng ngón cái bên trái
  • C.Mạch cánh tay bên trái, người khám dùng ngón trỏ và ngón giữa bên phải
  • D.Mạch cánh tay bên trái, người khám dùng ngón cái bên trái

Câu 26. (0,33 điểm)

Huyết áp tâm trương đúng nhất với ở pha nào của tiếng Korotkoff:

  • A.Pha 1
  • B.Pha 2
  • C.Pha 3
  • D.Pha 4

Câu 27. (0,33 điểm)

Hiện tượng gọi là “ khoảng trống thính chẩn” xảy ra do:

  • A.Cánh tay bệnh nhân không được ngang mức tim
  • B.Áp lực trong bao quấn giảm xuống đột ngột
  • C.Bệnh nhân có huyết áp rất cao
  • D.Huyết áp kế đồng hồ không được điều chỉnh lại

Câu 28. (0,33 điểm)

Bệnh nhân có huyết áp cao thường có triệu chứng đi kèm nào sau đây:

  • A.Thay đổi góc mắt
  • B.Phì đại thất phải
  • C.Tiểu đạm
  • D.Đa niệu

Câu 29. (0,33 điểm)

Chọn tổ hợp đúng khi nói về mối liên quan giữa áp lực trong bao quấn máy đo với tiếng Korotkoff và áp lực động mạch:

  • A.ĐM bị tắc – Áp lực bao quấn thấp hơn áp lực tâm thu – Không tiếng thổi, không mạch
  • B.ĐM vừa mở – Áp lực bao quấn thấp hơn áp lực tâm thu – Nghe được tiếng thổi
  • C.ĐM mở nhiều hơn trong tâm thu – Áp lực bao quấn thấp hơn áp lực tâm thu – Nghe được tiếng thổi
  • D.ĐM mở gần như hoàn toàn – Áp lực bao quấn bằng áp lực tâm thu – Nghe được tiếng thổi

Câu 30. (0,33 điểm)

Áp lực tĩnh mạch phụ thuộc, chọn đáp án sai:

  • A.Co bóp của thất trái
  • B.Co bóp của thất phải
  • C.Tống máu của thất phải
  • D.Nhận máu của thất phải

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online - Đề #1 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền