Nguyên lý kế toán · Đại Học
Trắc nghiệm nguyên lý kế toán chương 6 - Chứng từ, sổ sách, hình thức kế toán
30 câu25 phútSưu tầm2.700 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Những yếu tố cơ bản của một chứng từ kế toán là
- A.Tên chứng từ, số hiệu của chứng từ, nội dung nghiệp vụ phát sinh
- B.Tên chứng từ, số hiệu của chứng từ, nội dung nghiệp vụ phát sinh, Ngày tháng năm lập chứng từ
- C.Tên chứng từ, số hiệu của chứng từ, nội dung nghiệp vụ phát sinh, Ngày tháng năm lập chứng từ, Chỉ tiêu về số lượng và giá trị
- D.Tên chứng từ, số hiệu của chứng từ, nội dung nghiệp vụ phát sinh, Ngày tháng năm lập chứng từ, Chỉ tiêu về số lượng và giá trị, Chữ ký và con dấu của các cá nhân, tổ chức có liên quan
Câu 2. (0,33 điểm)
Chứng từ kế toán
- A.Chỉ được phép lập một lần cho mỗi nghiệp vụ phát sinh
- B.Được lập khi có yêu cầu của các bên có liên quan trong nghiệp vụ
- C.Có thể được lập lại nếu bị mất hoặc thất lạc
- D.Được lập khi cần thiết
Câu 3. (0,33 điểm)
Trình tự luân chuyển chứng từ bao gồm các bước
- A.Lập hoặc nhận chứng từ; Kiểm tra phê duyệt nội dung; Sử dụng; bảo quản và lưu trữ
- B.Lập hoặc nhận chứng từ; Kiểm tra phê duyệt nội dung; bảo quản và lưu trữ
- C.Nhận chứng từ; Kiểm tra phê duyệt nội dung; Sử dụng; bảo quản và lưu trữ
- D.Đáp án khác
Câu 4. (0,33 điểm)
Theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính Việt Nam hiện hành, Hoá đơn GTGT bắt buộc phải lập tối thiểu
- A.1 liên
- B.2 liên
- C.3 liên
- D.4 liên
Câu 5. (0,33 điểm)
Theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính Việt Nam, Hoá đơn GTGT bắt buộc phải lập khi bán hàng với số tiền từ
- A.50.000 đồng trở lên
- B.100.000 đồng trở lên
- C.150.000 đồng trở lên
- D.200.000 đồng trở lên
Câu 6. (0,33 điểm)
Để sao chụp nghiệp vụ thu tiền, kế toán cần sử dụng
- A.Phiếu thu
- B.Biên lai thu tiền
- C.Hoá đơn thu tiền
- D.Các phương án trên đều đúng
Câu 7. (0,33 điểm)
Chứng từ gốc nào sau đây chứng minh được tiền của doanh nghiệp chi ra để mua hàng hoá, dịch vụ
- A.Hoá đơn GTGT
- B.Hoá đơn bán hàng
- C.Phiếu nhập kho
- D.a và b đều đúng
Câu 8. (0,33 điểm)
Theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính Việt Nam hiện hành, Chứng từ kế toán ở một doanh nghiệp bao gồm
- A.Chứng từ về tiền lương, chứng từ về tiền, chứng từ về hàng tồn kho
- B.Chứng từ về tiền lương, chứng từ về tiền, chứng từ về hàng tồn kho, chứng từ về TSCĐ,
- C.Chứng từ về tiền lương, chứng từ về tiền, chứng từ về hàng tồn kho, chứng từ về TSCĐ, chứng từ về bán hàng
- D.Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 9. (0,33 điểm)
Theo công dụng, chứng từ kế toán được chia thành các loại
- A.Chứng từ mệnh lệnh, chứng từ chấp hành
- B.Chứng từ thủ tục, chứng từ liên hợp
- C.Chứng từ mệnh lệnh, chứng từ chấp hành, Chứng từ thủ tục
- D.Chứng từ mệnh lệnh, chứng từ chấp hành, Chứng từ thủ tục, chứng từ liên hợp
Câu 10. (0,33 điểm)
Theo địa điểm lập, chứng từ kế toán được chia thành các loại
- A.Chứng từ gốc, chứng từ bên trong
- B.Chứng từ bên trong, chứng từ bên ngoài
- C.Chứng từ ban đầu, chứng từ tổng hợp
- D.Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 11. (0,33 điểm)
Đơn vị sản xuất kinh doanh mặt hàng chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, khi bán hàng sẽ lập chứng từ
- A.Hoá đơn GTGT
- B.Hoá đơn bán hàng thông thường
- C.Hoá đơn bán lẻ
- D.Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 12. (0,33 điểm)
Khi bán thành phẩm, hàng hoá, giá ghi trên phiếu xuất kho là
- A.Giá bán
- B.Giá xuất kho
- C.Giá vốn
- D.b và c đều đúng
Câu 13. (0,33 điểm)
Chứng từ kế toán
- A.Chỉ được lập nhiều lần cho một nghiệp vụ phát sinh
- B.Được lập khi có yêu cầu của các bên có liên quan
- C.Có thể lập lại nếu bị mất hoặc thất lạc
- D.Tất cả các câu trên đều sai
Câu 14. (0,33 điểm)
Hoá đơn khống là
- A.Hoá đơn được ký trước khi hoàn thành nghiệp vụ
- B.Hoá đơn có số tiền khác với số tiền thực tê
- C.Hoá đơn đã lập nhưng nội dung là không có thực
- D.Tất cả các câu trên đều sai
Câu 15. (0,33 điểm)
Doanh nghiệp sản xuất kinh doanh loại hàng chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, khi mua hàng trường hợp nào sẽ được khấu trừ thuế GTGT đầu vào
- A.Nhận được Hoá đơn GTGT
- B.Nhận được Hoá đơn bán hàng thông thường
- C.Không có đáp án nào đúng
- D.a và b đều sai
Câu 16. (0,33 điểm)
Để sao chụp nghiệp vụ xuất kho, kế toán có thể sử dụng
- A.Phiếu xuất kho
- B.Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ
- C.Phiếu xuất kho hàng gửi bán đại lý
- D.Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 17. (0,33 điểm)
Để sao chụp nghiệp vụ giao nhận TSCĐ, kế toán sử dụng
- A.Biên bản bàn giao TSCĐ
- B.Biên bản giao nhận TSCĐ
- C.Thẻ TSCĐ
- D.Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 18. (0,33 điểm)
Để sao chụp thời gian lao động của người lao động, kế toán sử dụng
- A.Bảng chấm công
- B.Bảng chấm công làm thêm giờ
- C.a và b đều đúng
- D.a và b đều sai
Câu 19. (0,33 điểm)
Để ghi chép số lượng sản phẩm do mỗi công nhân sản xuất ra, kế toán có thể sử dụng
- A.Hợp đồng giao khoán
- B.Phiếu xác nhận sản phẩm hoàn thành
- C.Bảng chấm công làm thêm giờ
- D.Bảng chấm công
Câu 20. (0,33 điểm)
Khi mua Hoá đơn lần đầu (đối với doanh nghiệp không tự in hóa đơn), doanh nghiệp xuất trình đầy đủ các giấy tờ
- A.Giấy giới thiệu kèm công văn mua Hoá đơn
- B.Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký thuế và Giấy phép đăng ký kinh doanh
- C.Chứng minh thư của người trực tiếp đi mua Hoá đơn
- D.Tất cả các giấy tờ trên
Câu 21. (0,33 điểm)
Tài khoản tổng hợp biểu hiện thực tế là
- A.Sổ chi tiết
- B.Bảng kê chứng từ
- C.Sổ cái
- D.Bảng tổng hợp chi tiết
Câu 22. (0,33 điểm)
Tài khoản chi tiết biểu hiện trong thực tế là
- A.Sổ chi tiết
- B.Bảng kê chứng từ
- C.Sổ cái
- D.Bảng tổng hợp chi tiết
Câu 23. (0,33 điểm)
Kế toán tổng hợp và kế toán chi tiết có mối quan hệ thể hiện
- A.Được tiến hành đồng thời
- B.Có quan hệ về mặt số liệu
- C.Không có quan hệ đối ứng
- D.Cả a, b và c
Câu 24. (0,33 điểm)
Công dụng của “Bảng cân đối tài khoản”
- A.Kiểm tra tính cân đối của tài sản và nguồn vốn
- B.Kiểm tra việc ghi chép trên TK chi tiết
- C.Kiểm tra việc ghi chép trên TK tổng hợp
- D.Cả a, b và c
Câu 25. (0,33 điểm)
Công dụng của “Bảng tổng hợp chi tiết”
- A.Kiểm tra việc ghi chép trên TK chi tiết
- B.Kiểm tra việc ghi chép trên TK tổng hợp
- C.Kiểm tra số liệu giữa kế toán tổng hợp và kế toán chi tiết
- D.Không câu nào đúng
Câu 26. (0,33 điểm)
Chứng từ nào sau đây không thể làm căn cứ để ghi sổ
- A.Hóa đơn bán hàng
- B.Phiếu xuất kho
- C.Lệnh chi tiền
- D.Phiếu chi
Câu 27. (0,33 điểm)
Chứng từ nào sau đây không phải là chứng từ gốc
- A.Hóa đơn bán hàng
- B.Phiếu xuất vật tư theo hạn mức
- C.Bảng kê chi tiền
- D.Phiếu thu
Câu 28. (0,33 điểm)
Yếu tố nào sau đay dẫn tới chứng từ không đảm bảo về hình thức khi kiểm tra
- A.Tẩy xóa
- B.Ghi bằng bút chì
- C.Không ghi ngày tháng
- D.Cả a, b và c
Câu 29. (0,33 điểm)
Khi kiểm tra nội dung chứng từ cần kiểm tra
- A.Việc tính toán số liệu trên chứng từ
- B.Quy mô nghiệp vụ có đứng mức phê chuẩn không
- C.Nghiệp vụ kinh tế phản ánh trên chứng từ có hợp pháp không
- D.Cả a, b và c
Câu 30. (0,33 điểm)
Trong hóa đơn giá trị gia tăng, yếu tố nào là bắt buộc
- A.Số lượng, thành tiền hàng mua
- B.Số tiền thanh toán bằng chữ
- C.Ngày, tháng, năm
- D.Cả a, b và c
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Trắc nghiệm nguyên lý kế toán chương 6 - Chứng từ, sổ sách, hình thức kế toán gồm 30 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
