Bỏ qua tới nội dung

Nguyên lý kế toán · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nguyên lý kế toán online - Đề #1

30 câu30 phútSưu tầm9.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc cơ bản của kế toán:

  • A.Hoạt động liên tục
  • B.Trung thực
  • C.Đầy đủ
  • D.Khách quan

Câu 2. (0,33 điểm)

Ngày 1/9, DN X bán thành phẩm cho DN Y trị giá bao gồm thuế GTGT 5% – thuế khấu trừ là 63.000.000 chưa thu tiền . Giá vốn của lô hàng 50.000.000 nhưng kế toán chỉ định khoản bút toán (Nợ TK 632: 50.000.000/Có TK 155: 50.000.000) mà không định khoản bút toán (Nợ TK 131: 63.000.000/Có TK 511: 60.000.000, Có TK 3331: 3.000.000). Ngày 5/9 DN Y thanh toán tiền hàng cho DN X bằng chuyển khoản và lúc này kế toán định khoản bút toán doanh thu bán hàng. Vậy việc làm này vi phạm nguyên tắc nào trong các nguyên tắc sau đây:

  • A.Cơ sở dồn tích
  • B.Hoạt động liên tục
  • C.Giá gốc
  • D.Thận trọng

Câu 3. (0,33 điểm)

Ngày 1/2, Công ty X bán hàng hóa cho Công ty Y giá lô hàng chưa thuế GTGT 80.000.000, thuế suất thuế GTGT 10%- thuế phương pháp trực tiếp, thu 70% bằng tiền gửi ngân hàng. Giá vốn lô hàng bán 50.000.000. Ngày 28/2, Công ty Y thanh toán phần còn lại bằng TGNH. Vậy Công ty X sẽ ghi nhận doanh thu và giá vốn vào thời điểm:

  • A.Doanh thu (ghi nhận 70% ngày 1/2, 30% ngày 28/2) và giá vốn ghi nhận vào ngày 1/2
  • B.Doanh thu và giá vốn ghivào ngày 28/2
  • C.Doanh thu ngày 28/2 và giá vốn ghi nhận vào ngày 1/2
  • D.Doanh thu và giá vốn ghi nhận vào ngày 1/2

Câu 4. (0,33 điểm)

Trường hợp nào sau đây đc ghi vào sổ kế toán

  • A.Ký hđ thuê nhà xưởng để sx. gtrị hđ 20tr/năm
  • B.Mua tscđ 50tr, chưa thanh toán
  • C.Nhận đc lệnh chi tiền phục vụ tiếp khách của dn 5tr (tiền chưa chi)
  • D.Tất cả trg hợp trên

Câu 5. (0,33 điểm)

Đối tượng của kế toán là:

  • A.Tình hình thị trường, tình hình cạnh tranh S
  • B.Tài sản, nguồn vốn hình thành ts dn và sự vận động của chúng Đ
  • C.Tình hình thực hiện kỷ luật lđộng S
  • D.Tình hình thu chi tiền mặt (Đ mà chưa đủ, đtg kế toán ko chỉ có tiền)

Câu 6. (0,33 điểm)

Nhóm nào sau đây sử dụng thông tin kế toán trong việc dự kiến khả năng sinh lời và khả năng thanh toán công nợ

  • A.Ban lãnh đạo
  • B.Các chủ nợ
  • C.Các nhà đầu tư (quan tâm lợi nhuận)
  • D.Cơ quan thuế (quan tâm lợi nhuận)

Câu 7. (0,33 điểm)

Đặc điểm của tài sản trong 1 DN

  • A.Hữu hình hoặc vô hình Đ (Tài sản: MMTB, quyền sử dụng đất, bằng phát minh sáng chế…)
  • B.DN có thể ksoát đc chúng đc toàn quyền sử dụng Đ
  • C.Chúng có thể mang lợi ích cho DN trong tương lai Đ
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 8. (0,33 điểm)

TS trong DN khi tham gia vào qtr sx sẽ biến động như thế nào?

  • A.Ko biến động
  • B.Thường xuyên biến động
  • C.Giá trị tăng dần
  • D.Giá trị giảm dần

Câu 9. (0,33 điểm)

KT tài chính có đặc điểm

  • A.Thông tin về những sự kiện đã xảy ra Đ
  • B.Gắn liền với phạm vi toàn DN Đ
  • C.Có tính pháp lệnh và phải có độ tin cậy cao Đ
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 10. (0,33 điểm)

Các khoản nợ phải thu

  • A.Không phải là tài sản DN S
  • B.Là TS của DN nhưng bị đvị khác đang sử dụng Đ
  • C.Không phải là TS của DN vì TS của DN thì ở tại DN
  • D.Không chắc chắn là TS của DN

Câu 11. (0,33 điểm)

Kinh tế Tài chính có đặc điểm

  • A.Thông tin về những sự kiện đang và sắp xảy ra S
  • B.Gắn liền với từng bộ phận, từng chức năng hoạt động S
  • C.Có tính linh hoạt S
  • D.Không câu nào đúng

Câu 12. (0,33 điểm)

Sự kiện nào sau đây sẽ đc ghi nhận là nghiệp vụ ktế phát sinh của kế toán

  • A.KH thanh toán tiền nợ cho DN (Tiền tăng, nợ phải thu KH giảm)
  • B.Nhân viên sử dụng vật dụng văn phòng
  • C.Phỏng vấn ứng cử viên xin việc
  • D.Không có sự kiện nào

Câu 13. (0,33 điểm)

Thước đo chủ yếu

  • A.Thước đo lao động ngày công
  • B.Thước đo hiện vật
  • C.Thước đo giá trị
  • D.Cả 3 câu trên

Câu 14. (0,33 điểm)

Người sử dụng thông tin KT gián tiếp: Cơ quan thuế

  • A.Nhà quản lý
  • B.Nhà đầu tư
  • C.Người môi giới
  • D.Không có câu nào

Câu 15. (0,33 điểm)

Nợ phải trả phát sinh do

  • A.Lập hoá đơn và dịch vụ đã thực hiện cho KH
  • B.Mua thiết bị bằng tiền
  • C.Trả tiền cho ng bán về vật dụng đã mua
  • D.Mua hàng hoá chưa thanh toán

Câu 16. (0,33 điểm)

Chức năng của kế toán

  • A.Thông tin thu nhập xử lý chỉ đạo, thông tin về tình hình tài chính, tình hình kinh doanh đến các đối tg sử dụng thông tin KT
  • B.Điều hành các hđ sx kd trong DN
  • C.Giám đốc tình hình sử dụng vốn, tình hình sản xuất kinh doanh
  • D.D. A và C

Câu 17. (0,33 điểm)

Các khoản phải trả người bán là:

  • A.Tài sản của DN
  • B.Một loại ngvốn góp phần hình thành nên TS của DN
  • C.Không phải là nguồn hình thành ts của DN và DN sẽ thanh toán cho ng bán
  • D.Tuỳ từng trg hợp cụ thể ko thể đưa ra kết luận tổng quát

Câu 18. (0,33 điểm)

Doanh nghiệp đang xây nhà kho, ctrình xây dựng dở dang này là

  • A.Nguồn vốn hình thành nên ts của DN
  • B.TSản của DN
  • C.Tuỳ thuộc quan điểm của từng nviên KT
  • D.Phụ thuộc vào quy định của …

Câu 19. (0,33 điểm)

Nguồn vốn trong DN bao gồm các nguồn nào sau đây:

  • A.Chủ đầu tư DN đầu tư thêm vốn vào DN
  • B.Chủ DN phân bổ tổ chức hay cá nhân khác
  • C.Chủ DN dùng LN để bổ sung vào vốn
  • D.Tất cả câu trên đều đúng

Câu 20. (0,33 điểm)

Các trường hợp sau, trường hợp nào chưa ghi nhận doanh thu:

  • A.KH đã nhận hàng và thanh toán cho DN = TM
  • B.KH chưa nhận hàng nhưng thanh toán trc cho DN = TM (theo ngtắc cơ sở dồn tích, nvụ ktế sẽ đc ghi nhận khi nào nó psinh chứ ko căn cứ vào thực tế thu hay chi tiền, thu tiền rồi mà hàng chưa giao thì coi như là ng vụ chưa psinh, gdịch chưa thực hiện, hàn
  • C.KH đã nhận hàng nhưng chưa thanh toán cho DN
  • D.Không có trường hợp nào

Câu 21. (0,33 điểm)

Câu phát biểu nào sau đây sai:

  • A.Vốn chủ sở hữu là TM của chủ sở hữu có trong DN
  • B.Tài sản + nợ phải trả luôn cân bằng với vốn chủ sở hữu
  • C.Chủ sở hữu là chủ nợ của DN
  • D.Tất cả câu trên

Câu 22. (0,33 điểm)

Kế toán là việc:

  • A.Thu thập thông tin
  • B.Kiểm tra, phân tích thông tin
  • C.Ghi chép sổ sách kế toán
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 23. (0,33 điểm)

Kế toán tài chính là việc

  • A.Cung cấp thông tin qua sổ KT
  • B.Cung cấp thông tin qua báo cáo tài chính
  • C.Cung cấp thông tin qua mạng
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 24. (0,33 điểm)

Kỳ kế toán năm của đơn vị kế toán được xác định

  • A.Dương lịch
  • B.Năm hoạt động
  • C.Cả a và b đều đúng
  • D.Có thể a hoặc b

Câu 25. (0,33 điểm)

Nguyên tắc thận trọng yêu cầu

  • A.Lập dự phòng
  • B.Không đánh giá cao hơn giá ghi sổ
  • C.Không đánh giá thấp hơn khoản nợ
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 26. (0,33 điểm)

Đối tượng nào sau đây là TS:

  • A.Phải thu KH
  • B.Phải trả ng bán
  • C.Lợi nhuận chưa phân phối
  • D.Quỹ đầu tư phát triển

Câu 27. (0,33 điểm)

Tài khoản (TK) là

  • A.Sơ đồ chữ T ghi chép từng đối tượng kế toán (thực tế ko có ghi như thế)
  • B.Là các quyển sổ ghi chép từng đối tượng kế toán (còn có thể là những tờ sổ rời in từ máy tính)
  • C.Là một phương pháp của kế toán trên cơ sở phân loại KT phản ảnh 1 cách thường xuyên liên tục và có hệ thống tình hình tăng giảm của từng đối tượng kế toán. Biểu hiện cụ thể là kế toán dùng 1 hệ thống sổ sách để ghi chép tình hình biến động của từng đối
  • D.Các câu trên đều đúng

Câu 28. (0,33 điểm)

Tác dụng của tài khoản

  • A.Phản ảnh tổng số phát sinh tăng, tổng số phát sinh giảm của từng đối tượng kế toán
  • B.Phản ánh tình hình hiện có và biến động của từng đtg KT một cách thường xuyên liên tục và có hệ thống
  • C.Phản ảnh tình hình biến động chất lượng sản phẩm của DN
  • D.Các câu trên đều đúng

Câu 29. (0,33 điểm)

Muốn đối chiếu số liệu của sổ chi tiết với tài khoản cần phải lập

  • A.Bảng cân đối kế toán
  • B.Bảng đối chiếu số phát sinh các tài khoản (bảng cân đối tài khoản)
  • C.Bảng tổng hợp chi tiết
  • D.Bảng kê

Câu 30. (0,33 điểm)

Để kiểm tra việc ghi sổ kép cần phải lập

  • A.Bảng cân đối kế toán
  • B.Bảng đối chiếu số phát sinh các tài khoản (bảng cân đối tài khoản)
  • C.Bảng tổng hợp chi tiết
  • D.Bảng kê

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nguyên lý kế toán online - Đề #1 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền