Bỏ qua tới nội dung

Nguyên lý kế toán · Đại Học

Trắc nghiệm nguyên lý kế toán chương 3 - Tài khoản và ghi sổ kép

30 câu25 phútSưu tầm6.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Tài khoản kế toán là những trang sổ được dùng để

  • A.Phản ánh tình hình hiện có và biến động của tài sản
  • B.Phản ánh tình hình hiện có và biến động của nguồn vốn
  • C.Phản ánh tình hình hiện có và biến động của doanh thu, chi phí
  • D.Bao gồm các nội dung trên.

Câu 2. (0,33 điểm)

Tài khoản Tài sản có nguyên tắc ghi chép thông thường là

  • A.Dư bên Nợ, phát sinh tăng bên Nợ, phát sinh giảm bên có
  • B.Dư bên Nợ, phát sinh tăng bên Có, phát sinh giảm bên Nợ
  • C.Dư bên Có, phát sinh tăng bên Có, phát sinh giảm bên Nợ
  • D.Dư bên Có, phát sinh tăng bên Nợ, phát sinh giảm bên Có

Câu 3. (0,33 điểm)

Tài khoản Nợ phải trả có nguyên tắc ghi chép thông thường là

  • A.Dư bên Nợ, phát sinh tăng bên Nợ, phát sinh giảm bên có
  • B.Dư bên Nợ, phát sinh tăng bên Có, phát sinh giảm bên Nợ
  • C.Dư bên Có, phát sinh tăng bên Có, phát sinh giảm bên Nợ
  • D.Dư bên Có, phát sinh tăng bên Nợ, phát sinh giảm bên Có

Câu 4. (0,33 điểm)

Tài khoản Vốn chủ sở hữu có nguyên tắc ghi chép thông thường là

  • A.Dư bên Nợ, phát sinh tăng bên Nợ, phát sinh giảm bên có
  • B.Dư bên Có, phát sinh tăng bên Có, phát sinh giảm bên Nợ
  • C.Không có số dư, phát sinh tăng bên Có, phát sinh giảm bên Nợ
  • D.Không có số dư, phát sinh tăng bên Nợ, phát sinh giảm bên Có

Câu 5. (0,33 điểm)

Đối tượng kế toán nào sau đây chỉ có số dư ghi bên Nợ

  • A.Người mua trả trước tiền
  • B.Doanh thu nhận trước
  • C.Ứng trước tiền cho người bán
  • D.Nhận ký quỹ, ký cược.

Câu 6. (0,33 điểm)

Đối tượng kế toán nào sau đây chỉ có số dư ghi bên Có

  • A.Người mua trả trước tiền
  • B.Lợi nhuận chưa phân phối
  • C.Phải thu của khách hàng
  • D.Giá vốn hàng bán

Câu 7. (0,33 điểm)

Tài khoản 214 “ Hao mòn TSCĐ” là tài khoản

  • A.Điều chỉnh giảm tài sản
  • B.Có số dư bên Có
  • C.Để bên phần tài sản và ghi số âm khi lên bảng cân đối tài khoản
  • D.a, b, c đều đúng

Câu 8. (0,33 điểm)

Tài khoản nào sau đây là tài khoản doanh thu

  • A.TK Doanh thu nhận trước
  • B.TK Doanh thu bán hàng
  • C.TK Giá vốn hàng bán
  • D.Cả a và b

Câu 9. (0,33 điểm)

Tài khoản 421 “Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối” thuộc loại tài khoản

  • A.Tài sản
  • B.Nguồn vốn
  • C.Điều chỉnh tăng, giảm nguồn vốn
  • D.Cả a, b đều đúng

Câu 10. (0,33 điểm)

Trong các tài khoản sau tài khoản nào chỉ có số dư bên Có

  • A.Tài sản cố định hữu hình
  • B.Chênh lệch tỷ giá hối đoái
  • C.Dự phòng tổn thất tài sản
  • D.Nguyên vật liệu.

Câu 11. (0,33 điểm)

Nếu một tài khoản phản ánh tài sản cần có tài khoản điều chỉnh giảm, thì tài khoản điều chỉnh của nó phải có kết cấu

  • A.Ngược lại với tài khoản nó cần điều chỉnh
  • B.Ghi tăng bên Có, ghi giảm bên Nợ, không cố số dư
  • C.Ghi tăng bên Có, ghi giảm bên Nợ, dư Có
  • D.Cả a và c

Câu 12. (0,33 điểm)

Thuế GTGT phải nộp thuộc

  • A.Nợ phải trả của doanh nghiệp
  • B.Tài sản của doanh nghiệp
  • C.Nguồn vốn của doanh nghiệp
  • D.Cả a và c

Câu 13. (0,33 điểm)

Tổng phát sinh Nợ = Tổng phát sinh Có là do

  • A.Quan hệ giữa tài khoản và nguồn vốn
  • B.Quan hệ giữa doanh thu và chi phí
  • C.Do tính chất của ghi sổ kép
  • D.Cả a và b

Câu 14. (0,33 điểm)

Tài khoản “Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp” thuộc

  • A.Tài khoản tập hợp - phân phối
  • B.Tài khoản thuộc Bảng cân đối kế toán
  • C.Tài khoản so sánh
  • D.Tài khoản tính giá thành

Câu 15. (0,33 điểm)

Số dư bên Có của TK 131 “Phải thu của khách hàng”

  • A.Phản ánh khoản phải thu của khách hàng
  • B.Phản ánh khoản nhận ứng trước của khách hàng
  • C.Cả a và b đều đúng.
  • D.Cả a và b đều sai

Câu 16. (0,33 điểm)

Số dư bên Nợ của TK 331 “ Phải trả cho người bán”

  • A.Phản ánh khoản phải trả cho người bán
  • B.Phản ánh khoản ứng trước cho người bán
  • C.Cả a và b đều đúng.
  • D.Cả a và b đều sai

Câu 17. (0,33 điểm)

Tài khoản 131 “Phải thu của khách hàng” có số dư Có, khi lập bảng cân đối kế toán sẽ được ghi nhận

  • A.Bên Tài sản ghi Dương
  • B.Bên Tài sản ghi Âm
  • C.Bên Nguồn vốn thuộc phần Nợ phải trả ghi Dương
  • D.Bên Nguồn vốn thuộc phần Nợ phải trả ghi Âm

Câu 18. (0,33 điểm)

Tài khoản 331 “Phải trả người bán” có số dư Nợ, khi lập bảng cân đối kế toán sẽ được ghi nhận

  • A.Bên Tài sản ghi Dương
  • B.Bên Tài sản ghi Âm
  • C.Bên Nguồn vốn thuộc phần Nợ phải trả ghi Dương
  • D.Bên Nguồn vốn thuộc phần Nợ phải trả ghi Âm

Câu 19. (0,33 điểm)

Định khoản giản đơn là loại định khoản có liên quan đến

  • A.Một tài khoản
  • B.Hai tài khoản
  • C.Nhiều tài khoản
  • D.Cả a, b, c đều sai

Câu 20. (0,33 điểm)

Định khoản phức tạp là loại định khoản có liên quan đến

  • A.Hai tài khoản trở lên
  • B.Từ Ba tài khoản trở lên.
  • C.Ba tài khoản
  • D.Cả a, b, c đều đúng

Câu 21. (0,33 điểm)

Bảng tổng hợp chi tiết tài khoản

  • A.Dùng để tổng hợp số liệu các chứng từ gốc
  • B.Dùng để ghi chép chi tiết về sự biến động của tài sản
  • C.Dùng để ghi chép chi tiết về sự tăng giảm nguồn vốn
  • D.Dùng để kiểm tra, đối chiếu số liệu ghi chép của kế toán tổng hợp và kế toán chi tiết vào cuối kỳ

Câu 22. (0,33 điểm)

Tài khoản 229 “Dự phòng tổn thất tài sản” là

  • A.Tài khoản tài sản
  • B.Tài khoản nguồn vốn
  • C.Tài khoản điều chỉnh giảm tài sản
  • D.Tài khoản điều chỉnh giảm nguồn vốn

Câu 23. (0,33 điểm)

Số đầu tiên của số hiệu tài khoản thể hiện

  • A.Số thứ tự của tài khoản trong nhóm
  • B.Loại tài khoản
  • C.Nhóm tài khoản
  • D.a và b đúng

Câu 24. (0,33 điểm)

Các tài khoản được phân loại theo công dụng và kết cấu gồm

  • A.Tài sản và nguồn vốn
  • B.Tài sản, nguồn vốn, trung gian
  • C.Tài sản, nguồn vốn, doanh thu và chi
  • D.Chủ yếu, điều chỉnh và nghiệp vụ

Câu 25. (0,33 điểm)

Các tài khoản được phân loại theo nội dung kinh tế gồm

  • A.Tài sản và nguồn vốn
  • B.Tài sản, nguồn vốn, trung gian
  • C.Tài sản, nguồn vốn, doanh thu và chi phí
  • D.Chủ yếu, điều chỉnh và nghiệp vụ

Câu 26. (0,33 điểm)

Tài khoản nào sau đây không phải là tài khoản trung gian

  • A.Chi phí quản lý doanh nghiệp
  • B.Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
  • C.Doanh thu chưa thực hiện
  • D.Xác định kết quả kinh doanh

Câu 27. (0,33 điểm)

Vị trí thứ hai của số hiệu tài khoản thể hiện

  • A.Loại tài khoản
  • B.Nhóm tài khoản
  • C.Tài khoản cấp 1
  • D.Tài khoản cấp 2

Câu 28. (0,33 điểm)

Tài khoản nào sau đây không thuộc loại tài khoản điều chỉnh giảm

  • A.TK 511
  • B.TK 214
  • C.TK 229
  • D.TK 521

Câu 29. (0,33 điểm)

Để định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh, kế toán cần căn cứ vào

  • A.Bảng cân đối kế toán
  • B.Sổ kế toán
  • C.Chứng từ kế toán
  • D.Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 30. (0,33 điểm)

Các tài khoản thuộc tài khoản trung gian là

  • A.Doanh thu, chi phí, tài sản, nợ phải trả.
  • B.Doanh thu, chi phí, xác định kết quả kinh doanh.
  • C.Tài sản, nợ phải trả, xác định kết quả kinh doanh.
  • D.Doanh thu, nguồn vốn, chi phí, tài sản.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Trắc nghiệm nguyên lý kế toán chương 3 - Tài khoản và ghi sổ kép gồm 30 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền