Bỏ qua tới nội dung

Nguyên lý kế toán · Đại Học

Trắc nghiệm nguyên lý kế toán chương 2 - Báo cáo tài chính

30 câu25 phútSưu tầm2.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Kết quả của phương pháp Tổng hợp và cân đối kế toán biểu hiện dưới hình thức

  • A.Báo cáo tài chính
  • B.Báo cáo quản trị
  • C.Hệ thống các báo cáo kế toán
  • D.Tất cả đều sai

Câu 2. (0,33 điểm)

Bản chất của phương pháp Tổng hợp và cân đối kế toán là

  • A.Phản ánh tổng quát tình hình tài sản và nguồn vốn
  • B.Phản ánh tổng quát kết quả kinh doanh trong kỳ
  • C.Phản ánh tổng quát lưu lượng thu – chi và tồn của các luồng tiền hoạt động.
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 3. (0,33 điểm)

Biểu báo cáo nào sau đây không thuộc báo cáo tài chính

  • A.Bảng cân đối số phát sinh và Tổng hợp chi tiết
  • B.Thuyết minh báo cáo tài chính và Lưu chuyển tiền tệ
  • C.Bảng cân đối kế toán
  • D.Báo cáo kết quả kinh doanh

Câu 4. (0,33 điểm)

Báo cáo tài chính cung cấp thông tin kế toán cho các đối tượng

  • A.Bên trong doanh nghiệp
  • B.Bên ngoài doanh nghiệp
  • C.Bên trong doanh nghiệp và Bên ngoài doanh nghiệp
  • D.Chỉ báo cáo cho Thủ trưởng đơn vị, Thủ trưởng cấp trên và cơ quan Thuế

Câu 5. (0,33 điểm)

Cơ sở số liệu khi lập báo cáo tài chính chủ yếu từ

  • A.Bảng cân đối số phát sinh và Sổ Cái
  • B.Bảng cân đối số phát sinh và Bảng tổng hợp chi tiết
  • C.Bảng tổng hợp chi tiết và Sổ Cái
  • D.Bảng tổng hợp chi tiết và Bảng cân đối số phát sinh

Câu 6. (0,33 điểm)

Bảng cân đối kế toán phản ánh tình hình

  • A.Doanh thu, chi phí và lợi nhuận trong một thời kỳ
  • B.Doanh thu, chi phí và lợi nhuận hai năm liên tục
  • C.Tài sản và nguồn vốn tại một thời điểm nhất định
  • D.Tài sản và nguồn vốn trong một thời kỳ

Câu 7. (0,33 điểm)

Phương trình cân đối nào sau đây không thuộc Bảng cân đối kế toán

  • A.Tài sản ngắn hạn + tài sản dài hạn = Tổng nguồn vốn
  • B.Lợi nhuận = doanh thu – chi phí
  • C.Tổng tài sản = Nợ phải trả + vốn đầu tư chủ sở hữu
  • D.Tài sản ngắn hạn + tài sản dài hạn = Nợ phải trả + vốn đầu tư chủ sở hữu

Câu 8. (0,33 điểm)

Nghiệp vụ kinh tế nào sau đây không làm thay đổi tổng giá trị tài sản

  • A.Mua tài sản cố định hữu hình bằng tiền gởi ngân hàng
  • B.Kiểm kê phát hiện thiếu một số vật liệu chưa rõ nguyên nhân
  • C.Thanh toán cho người bán bằng tiền vay ngắn hạn
  • D.Tất cả các câu đều đúng

Câu 9. (0,33 điểm)

Nghiệp vụ kinh tế nào sau đây sẽ làm thay đổi tổng giá trị tài sản

  • A.Chủ sở hữu góp vốn bằng tài sản cố định hữu hình
  • B.Thu nợ người mua bằng tiền gởi ngân hàng
  • C.Bổ sung quỹ đầu tư phát triễn bằng lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
  • D.Chia cổ tức từ lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

Câu 10. (0,33 điểm)

Nghiệp vụ kinh tế nào sau đây thuộc mối quan hệ Tài sản tăng – Nguồn vốn tăng

  • A.Kiểm kê phát hiện thiếu tài sản cố định hữu hình chưa rõ nguyên nhân
  • B.Kiểm kê phát hiện thừa tài sản cố định hữu hình chưa rõ nguyên nhân
  • C.Ứng trước tiền hàng cho người bán bằng tiền mặt
  • D.Thu lại tiền ứng trước cho người bán (do người bán không có hàng) tiền mặt

Câu 11. (0,33 điểm)

Nghiệp vụ kinh tế nào sau đây thuộc mối quan hệ Tài sản giảm – Nguồn vốn giảm

  • A.Kiểm kê phát hiện thiếu tài sản cố định hữu hình chưa rõ nguyên nhân
  • B.Kiểm kê phát hiện thừa tài sản cố định hữu hình chưa rõ nguyên nhân
  • C.Trả lại tài sản thừa cho chủ hàng sau khi xác định được nguyên nhân
  • D.Thu lại tiền bồi thường tài sản thiếu sau khi xác định được nguyên nhân

Câu 12. (0,33 điểm)

Nghiệp vụ kinh tế nào sau đây làm thay đổi tỷ trọng tất cả các khoản mục của Bảng cân đối kế toán:

  • A.Thu nợ người mua (khách hàng trả nợ) bằng tiền mặt và tiền gởi ngân hàng
  • B.Bổ sung quỹ đầu tư phát triễn và vốn đầu tư chủ sở hữu từ lợi nhuận sau thuế
  • C.Mua hàng hóa bằng tiền mặt và tiền gởi ngân hàng
  • D.Mua công cụ, dụng cụ chưa thanh toán tiền.

Câu 13. (0,33 điểm)

Nghiệp vụ kinh tế nào sau đây chỉ làm thay đổi tỷ trọng các khoản mục (hoặc bên Tài sản, hoặc bên Nguồn vốn) của Bảng cân đối kế toán

  • A.Tài sản tăng – tài sản giảm và tài sản tăng – nguồn vốn tăng
  • B.Tài sản giảm – nguồn vốn giảm và Tài sản tăng – tài sản giảm
  • C.Tài sản tăng – tài sản giảm và nguồn vốn tăng – nguồn vốn giảm
  • D.Tài sản giảm – nguồn vốn giảm và nguồn vốn tăng – nguồn vốn giảm

Câu 14. (0,33 điểm)

Số tiền lỗ từ hoạt động kinh doanh được phản ánh trên Bảng cân đối kế toán

  • A.Ghi số dương mục Phải thu khác
  • B.Ghi số dương mục Phải trả khác
  • C.Ghi số âm mục Quỹ khác của chủ sở hữu
  • D.Tất cả đều sai

Câu 15. (0,33 điểm)

Biểu báo cáo kết quả kinh doanh phản ánh tình hình

  • A.Doanh thu, chi phí và lợi nhuận trong một thời kỳ
  • B.Doanh thu, chi phí và lợi nhuận tại một thời điểm cuối năm
  • C.Tài sản, nguồn vốn và lợi nhuận tại một thời điểm cuối
  • D.Tài sản, nguồn vốn và lợi nhuận trong một thời kỳ

Câu 16. (0,33 điểm)

Phương trình cân đối nào sau đây thuộc Báo cáo kết quả kinh doanh

  • A.Tài sản ngắn hạn + tài sản dài hạn = Tổng nguồn vốn
  • B.Lợi nhuận = doanh thu – chi phí
  • C.Tiền tồn đầu kỳ + thu trong kỳ = Tiền tồn cuối kỳ + chi trong kỳ
  • D.Tài sản ngắn hạn + tài sản dài hạn = Nợ phải trả + vốn đầu tư chủ sở hữu

Câu 17. (0,33 điểm)

Doanh thu thuần trên Báo cáo kết quả kinh doanh phản ánh

  • A.Thu nhượng bán tài sản cố định
  • B.Thu nợ khách hàng (người mua thanh toán nợ)
  • C.Tổng giá bán hàng bán ra – các khoản làm giảm doanh thu
  • D.Tổng giá bán hàng bán ra – Tổng giá vốn hàng bán

Câu 18. (0,33 điểm)

Lợi nhuận gộp (lãi gộp) trên Báo cáo kết quả kinh doanh phản ánh

  • A.Doanh thu thuần – giá vốn hàng bán
  • B.Doanh thu – chi phí kinh doanh
  • C.Tổng giá bán hàng bán ra – Tổng giá vốn hàng bán
  • D.Tất cả đều sai

Câu 19. (0,33 điểm)

Lợi nhuận từ hoạt động tài chính là kết quả của đẳng thức

  • A.Lợi nhuận gộp – chi phí tài chính
  • B.Doanh thu tài chính – chi phí tài chính
  • C.Lãi tiền gởi ngân hàng – lãi tiền vay ngân hàng
  • D.Doanh thu cho thuê tài sản tài chính – chi phí cho thuê tài sản tài chính

Câu 20. (0,33 điểm)

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trên Báo cáo kết quả kinh doanh gồm

  • A.(Lợi nhuận gộp + lợi nhuận khác) – (chi phí bán hàng + chi phí quản lý doanh nghiệp)
  • B.(Lợi nhuận gộp + lợi nhuận khác) – (chi phí bán hàng + chi phí quản lý doanh nghiệp + chi phí khác)
  • C.(Lợi nhuận gộp + lợi nhuận tài chính ) – (chi phí bán hàng + chi phí quản lý doanh nghiệp + chi phí khác)
  • D.(Lợi nhuận gộp + lợi nhuận tài chính ) – (chi phí bán hàng + chi phí quản lý doanhnghiệp )

Câu 21. (0,33 điểm)

Đẳng thức lợi nhuận khác trên Báo cáo kết quả kinh doanh

  • A.Lợi nhuận gộp – chi phí tài chính
  • B.Lợi nhuận gộp + lợi nhuận tài chính
  • C.Thu nhập khác – chi phí khác
  • D.Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh – chi phí khác

Câu 22. (0,33 điểm)

Đẳng thức Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế trên Báo cáo kết quả kinh doanh

  • A.Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh + lợi nhuận khác
  • B.Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh - lợi nhuận khác
  • C.Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh + lợi nhuận gộp
  • D.Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh - lợi nhuận gộp

Câu 23. (0,33 điểm)

Đẳng thức đúng nhất của lợi nhuận sau thuế chưa phân phối là

  • A.Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế + chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
  • B.Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế - chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
  • C.Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế - thuế giá trị gia tăng phải nộp
  • D.Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế - thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung

Câu 24. (0,33 điểm)

Cơ sở xác định chi phí thuế thu nhập hiện hành dựa trên

  • A.Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh và thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
  • B.Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh và thuế suất thuế giá trị gia tăng
  • C.Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế và thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
  • D.Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế và thuế suất thuế giá trị gia tăng

Câu 25. (0,33 điểm)

Biểu Lưu chuyển tiền tệ phản ánh tình hình

  • A.Doanh thu, chi phí và lợi nhuận trong một thời kỳ
  • B.Tài sản và nguồn vốn tại một thời điểm nhất định
  • C.Lưu lượng tiền thu vào và chi ra của các hoạt động kinh doanh, hoạt động đầu tư và hoạt động tài chính tại một thời điểm nhất định
  • D.Lưu lượng tiền thu vào và chi ra của các hoạt động kinh doanh, hoạt động đầu tư và hoạt động tài chính trong một thời kỳ

Câu 26. (0,33 điểm)

Phương trình cân đối nào sau đây thuộc Biểu Lưu chuyển tiền tệ

  • A.Tài sản ngắn hạn + tài sản dài hạn = Tổng nguồn vốn
  • B.Lợi nhuận = doanh thu – chi phí
  • C.Tiền tồn đầu kỳ + thu trong kỳ = Tiền tồn cuối kỳ + chi trong kỳ
  • D.Tài sản ngắn hạn + tài sản dài hạn = Nợ phải trả + vốn đầu tư chủ sở hữu

Câu 27. (0,33 điểm)

Chi phí khấu hao tài sản cố định phục vụ kinh doanh trong kỳ nằm trong khoản mục nào của Biểu Lưu chuyển tiền tệ

  • A.Luồng tiền thu vào từ hoạt động kinh doanh
  • B.Luồng tiền chi ra từ hoạt động kinh doanh
  • C.Luồng tiền chi ra từ hoạt động đầu tư
  • D.Luồng tiền chi ra từ hoạt động tài chính

Câu 28. (0,33 điểm)

Số tiền chia cổ tức từ lợi nhuận sau thuế chưa phân phối nằm trong khoản mục nào của Biểu Lưu chuyển tiền tệ

  • A.Luồng tiền chi ra từ hoạt động kinh doanh
  • B.Luồng tiền chi ra từ hoạt động đầu tư
  • C.Luồng tiền chi ra từ hoạt động tài chính
  • D.Tất cả đều sai

Câu 29. (0,33 điểm)

Số tiền lãi được chia từ công ty liên doanh nằm trong khoản mục nào của Biểu Lưu chuyển tiền tệ

  • A.Luồng tiền thu vào từ hoạt động kinh doanh
  • B.Luồng tiền thu vào từ hoạt động đầu tư
  • C.Luồng tiền thu vào từ hoạt động tài chính
  • D.Tất cả đều sai

Câu 30. (0,33 điểm)

Số tiền vay vốn để hoạt động sản xuất kinh doanh phát sinh trong năm nằm trong khoản mục nào của Biểu Lưu chuyển tiền tệ

  • A.Luồng tiền thu vào từ hoạt động kinh doanh
  • B.Luồng tiền thu vào từ hoạt động đầu tư
  • C.Luồng tiền thu vào từ hoạt động tài chính
  • D.Tất cả đều sai

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Trắc nghiệm nguyên lý kế toán chương 2 - Báo cáo tài chính gồm 30 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền