Bỏ qua tới nội dung

Nguyên lý kế toán · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nguyên lý kế toán online - Đề #6

30 câu30 phútSưu tầm2.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh đƣợc lập dựa trên sự cân bằng nào sau đây của kế toán:

  • A.Tài sản = Nguồn vốn
  • B.Kết quả kinh doanh = Doanh thu, thu nhập – Chi phí
  • C.Lưu chuyển tiền thuần = Tổng thu – Tổng chi
  • D.Tất cả các câu trên

Câu 2. (0,33 điểm)

Bảng cân đối kế toán của công ty XYZ có tổng nợ phải trả là 20.000, vốn chủ sở hữu là 33.000. Điều này có nghĩa là:

  • A.Tổng tài sản của công ty là 53.000
  • B.Tổng nguồn vốn của công ty là 53.000
  • C.Câu A và B đều đúng
  • D.Câu A và B đều sai

Câu 3. (0,33 điểm)

Công ty MNQ có tổng tài sản là 180.000, vốn chủ sở hữu là 120.000. Nợ phải trả của công ty là:

  • A.a. 40.000
  • B.50.000
  • C.60.000
  • D.70.000

Câu 4. (0,33 điểm)

Trên bảng cân đối kế toán, nguồn vốn được phân loại thành:

  • A.Nợ ngắn hạn và nợ dài hạn
  • B.Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu
  • C.Nợ đến hạn trả và nợ chưa đến hạn trả
  • D.Các câu trên đều sai

Câu 5. (0,33 điểm)

Lợi nhuận gộp trong kỳ của công ty NTA là 120.000, doanh thu thuần là 800.000. Giá vốn hàng bán sẽ là:

  • A.600.000
  • B.680.000
  • C.920.000
  • D.Không phải các câu trên

Câu 6. (0,33 điểm)

Nghiệp vụ vay ngắn hạn ngân hàng trả nợ người bán sẽ làm:

  • A.Tổng nguồn vốn không đổi
  • B.Tổng nguồn vốn tăng
  • C.Tổng nguồn vốn giảm
  • D.Các câu trên đều sai.

Câu 7. (0,33 điểm)

Trong kỳ, luồng tiền thu vào là 100, luồng tiền chi ra là 80. Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ là:

  • A.20
  • B.80
  • C.100
  • D.Không thể xác định

Câu 8. (0,33 điểm)

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ là (500). Điều này có nghĩa là:

  • A.Luồng tiền thu vào > Luồng tiền chi ra
  • B.Luồng tiền thu vào < Luồng tiền chi ra c. Luồng tiền thu vào = Luồng tiền chi ra d. Các câu trên đều sai.

Câu 9. (0,33 điểm)

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh thuộc loại báo cáo:

  • A.Thời kỳ
  • B.Thời kỳ kết hợp thời điểm
  • C.Thời điểm
  • D.Tất cả đều sai

Câu 10. (0,33 điểm)

Mục đích cơ bản của việc lập các báo cáo tài chính là:

  • A.Cung cấp thông tin cho các đối tượng có liên quan
  • B.Đánh giá năng lực của kế toán
  • C.Xác định số thuế phải nộp
  • D.Tất cả các câu trên

Câu 11. (0,33 điểm)

Công ty TNHH NAH có tài liệu sau: Tài sản đầu kỳ: 300.000 Tài sản cuối kỳ: 450.000 Nợ phải trả đầu kỳ: 180.000 Nợ phải trả cuối kỳ: 140.000 Giả sử trong kỳ ngoại trừ lợi nhuận thì các khoản mục khác thuộc vốn chủ sở hữu không thay đổi, lợi nhuận trong kỳ sẽ là:

  • A.40.000
  • B.80.000
  • C.150.000
  • D.190.000

Câu 12. (0,33 điểm)

Trên thực tế biểu hiện của tài khoản là:

  • A.Các sổ kế toán
  • B.Các chứng từ kế toán
  • C.Các tài khoản chữ T
  • D.Các câu trên đều đúng

Câu 13. (0,33 điểm)

Tài khoản ngoài bảng áp dụng nguyên tắc nào để ghi chép nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh?

  • A.Nguyên tắc thận trọng
  • B.Nguyên tắc ghi sổ kép
  • C.Nguyên tắc ghi đơn
  • D.Tất cả đều sai

Câu 14. (0,33 điểm)

Nghiệp vụ “Vay ngắn hạn ngân hàng 100.000.000đ nhập quỹ tiền mặt” sẽ làm cho:

  • A.Tổng tài sản cao hơn tổng nguồn vốn 100.000.000đ
  • B.Một khoản mục tài sản tăng, một khoản mục vốn chủ sở hữu giảm
  • C.Một khoản mục tài sản giảm, một khoản mục nợ phải trả tăng
  • D.Tổng tài sản tăng 100.000.000đ, tổng nguồn vốn tăng 100.000.000đ

Câu 15. (0,33 điểm)

Nghiệp vụ “Chi tiền mặt trợ cấp cho nhân viên 20.000.000đ do quỹ phúc lợi đài thọ” làm cho:

  • A.Tài sản giảm 20.000.000đ, nợ phải trả giảm 20.000.000đ
  • B.Tài sản giảm 20.000.000đ, nợ phải trả tăng 20.000.000đ
  • C.Tài sản tăng 20.000.000đ, vốn chủ sở hữu giảm 20.000.000đ
  • D.Tất cả đều sai

Câu 16. (0,33 điểm)

Điểm giống nhau giữa bảng cân đối kế toán và tài khoản:

  • A.Cùng sử dụng đơn vị tính: hiện vật, thời gian lao động, tiền tệ
  • B.Cùng phản ánh tài sản và nguồn vốn
  • C.Cùng phản ánh doanh thu và chi phí
  • D.Cùng phản ánh tài sản và nguồn vốn trong một thời kỳ nhất định

Câu 17. (0,33 điểm)

Tài khoản “Hao mòn tài sản cố định” có số dƣ cuối kỳ:

  • A.Bên Nợ
  • B.Bên Có
  • C.Cả hai câu trên đều sai
  • D.Cả hai câu trên đều đúng

Câu 18. (0,33 điểm)

Các tài khoản điều chỉnh giảm (nhƣ tài khoản 139, 159, 229, 214…) có nguyên tắc ghi chép:

  • A.Giống nhóm tài khoản mà nó điều chỉnh
  • B.Ngược lại với nhóm tài khoản mà nó điều chỉnh
  • C.Cả hai câu trên đều sai
  • D.Cả hai câu trên đều đúng

Câu 19. (0,33 điểm)

Điều nào sau đây là đúng khi nói về kết cấu của TK 131 – Phải thu khách hàng:

  • A.Số phát sinh tăng bên Có
  • B.Số dư bên Nợ
  • C.Số dư bên Có
  • D.Có thể có số dư bên Nợ và số dư bên Có

Câu 20. (0,33 điểm)

Để lập bảng cân đối kế toán cuối kỳ, kế toán căn cứ vào:

  • A.Số phát sinh tăng của tất cả các tài khoản
  • B.Số phát sinh giảm của tất cả các tài khoản
  • C.Số dư đầu kỳ của tất cả các tài khoản
  • D.Số dư cuối kỳ của tất cả các tài khoản và các sổ chi tiết

Câu 21. (0,33 điểm)

Bảng cân đối tài khoản được xem là cân đối khi:

  • A.Tổng số dư đầu kỳ bên Nợ = Tổng số dư đầu kỳ bên Có
  • B.Tổng số phát sinh bên Nợ = Tổng số phát sinh bên Có
  • C.Tổng số dư cuối kỳ bên Nợ = Tổng số dư đầy kỳ bên Có
  • D.Tất cả đều sai

Câu 22. (0,33 điểm)

Tài khoản dùng để phản ánh:

  • A.Sự biến động của từng đối tượng kế toán dưới thước đo hiện vật
  • B.Sự biến động của từng loại tài sản dưới thước đo hiện vật
  • C.Sự biến động của từng loại nguồn vốn dưới thước đo bằng tiền
  • D.Sự biến động của từng đối tượng kế toán dưới thước đo bằng tiền.

Câu 23. (0,33 điểm)

Nguyên tắc ghi chép trên tài khoản tài sản:

  • A.Số dư đầu kỳ bên Có
  • B.Số phát sinh tăng bên Nợ
  • C.Số phát sinh giảm bên Nợ
  • D.Số dư cuối kỳ bên Có

Câu 24. (0,33 điểm)

Nguyên tắc ghi chép trên tài khoản nguồn vốn:

  • A.Số dư đầu kỳ bên Có
  • B.Số phát sinh tăng bên Nợ
  • C.Số phát sinh giảm bên Có
  • D.Số dư cuối kỳ bên Nợ

Câu 25. (0,33 điểm)

Định khoản giản đơn là định khoản:

  • A.Có liên quan đến 1 tài khoản
  • B.Có liên quan đến 2 tài khoản
  • C.Ghi Nợ một tài khoản đối ứng với ghi Có nhiều tài khoản
  • D.Ghi Nợ nhiều tài khoản đối ứng với ghi Có một tài khoản

Câu 26. (0,33 điểm)

Định khoản phức tạp là định khoản:

  • A.Có liên quan đến 1 tài khoản
  • B.Có liên quan đến 2 tài khoản
  • C.Ghi Nợ một tài khoản đối ứng với ghi Có một tài khoản
  • D.Có liên quan từ 3 tài khoản trở lên.

Câu 27. (0,33 điểm)

Kế toán tổng hợp là kế toán:

  • A.Phản ánh chi tiết từng đối tượng kế toán
  • B.Ghi chép số tiền của nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào tài khoản cấp 1
  • C.Sử dụng thước đo hiện vật, thời gian lao động, tiền
  • D.Các nội dung trên

Câu 28. (0,33 điểm)

Kế toán chi tiết là:

  • A.Ghi chép tỉ mỉ, chi tiết từng đối tượng kế toán
  • B.Phản ánh trên tài khoản cấp 2 và sổ chi tiết
  • C.Sử dụng thước đo hiện vật, thời gian lao động, tiền
  • D.Các nội dung trên

Câu 29. (0,33 điểm)

Để phục vụ công tác kiểm tra số liệu ghi chép trên các tài khoản tổng hợp, kế toán lập:

  • A.Bảng cân đối kế toán
  • B.Bảng cân đối tài khoản
  • C.Bảng tổng hợp chi tiết
  • D.Các nội dung trên

Câu 30. (0,33 điểm)

Để phục vụ công tác kiểm tra số liệu ghi chép trên tài khoản với các sổ chi tiết liên quan, kế toán lập:

  • A.Bảng cân đối kế toán
  • B.Bảng cân đối tài khoản
  • C.Bảng tổng hợp chi tiết
  • D.Các nội dung trên

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nguyên lý kế toán online - Đề #6 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền