Bỏ qua tới nội dung

Nguyên lý kế toán · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nguyên lý kế toán online - Đề #5

30 câu30 phútSưu tầm3.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Ta luôn có quan hệ cân đối sau đây:

  • A.Tổng số phát sinh nợ trên các TK KT của 1 DN trong kỳ = tổng số phát sinh có của chúng trong kỳ đó
  • B.Tổng số ghi nợ và tổng số ghi có của các định khoản KT luôn bằng nhau
  • C.Tổng số phát sinh nợ, tổng số phát sinh có trong kỳ của 1 TK bất kỳ luôn bằng nhau
  • D.A và B

Câu 2. (0,33 điểm)

KT tổng hợp đc thể hiện ở

  • A.Các TK cấp 1 và các sổ KT tổng hợp khác
  • B.các sổ TK cấp 2
  • C.các sổ TK cấp 2 và các sổ TK cấp 3
  • D.A và B

Câu 3. (0,33 điểm)

TK vốn góp liên doanh thuộc loại

  • A.TK phản ảnh tài sản
  • B.TK phản ảnh TSản ngắn hạn
  • C.TK phản ảnh nguồn vốn
  • D.A và B

Câu 4. (0,33 điểm)

Muốn đối chiếu số liệu của sổ chi tiết với tài khoản cần phải lập:

  • A.Bảng cân đối kế toán
  • B.Bảng đối chiếu số phát sinh các tài khoản (bảng cân đối tài khoản)
  • C.Bảng tổng hợp chi tiết
  • D.Bảng kê

Câu 5. (0,33 điểm)

Mối quan hệ giữa TK và bảng cân đối kế toán:

  • A.Số dư ĐK trên các TK là căn cứ để lập bảng CĐKT CK
  • B.Số phát sinh trong kỳ trên các TK là căn cứ để lập bảng CĐKT CK
  • C.Số liệu của bảng CĐKT cuối năm này là căn cứ để mở sổ các TK vào năm sau
  • D.Các câu trên đều đúng

Câu 6. (0,33 điểm)

Kế toán sẽ ghi nợ vào các TK nguyên vật liệu hàng hoá khi:

  • A.Doanh nghiệp nhập kho vật tư hàng hoá
  • B.DN xuất kho vật tư hàng hoá
  • C.DN mua vật tư hàng hoá
  • D.Một trong các nghiệp vụ trên

Câu 7. (0,33 điểm)

Mối quan hệ giữa số dư và số phát sinh của 1 TK

  • A.Số dư CK của 1 TK = Số dư ĐK + tổng số phát sinh nợ trong kỳ - tổng số phát sinh có trong kỳ
  • B.Số dư CK của 1 TK = Số dư ĐK + tổng số phát sinh có trong kỳ - tổng số phát sinh nợ trong kỳ
  • C.Số dư CK của 1 TK = Số dư ĐK + tổng số phát sinh tăng trong kỳ - tổng số phát sinh giảm trong kỳ
  • D.Số dư CK của 1 TK = Số dư ĐK + tổng số phát sinh giảm trong kỳ - tổng số phát sinh tăng trong kỳ

Câu 8. (0,33 điểm)

Theo chế độ KT Việt Nam:

  • A.KT phải tuân thủ các quy định của nhà nước về số hiệu, tên gọi, nội dung ghi chép vào TK KT cấp 1
  • B.KT có quyền chọn số hiệu tên gọi cho các TK cấp 2 và 3
  • C.Đối với các TK chi tiết mà nhà nc chưa quy định số hiệu, tên gọi, nội dung ghi chép thì KT có quyền tự quyết định số hiệu, tên gọi, nội dung ghi chép
  • D.A và C

Câu 9. (0,33 điểm)

Số dư của các TK:

  • A.Bất kỳ TK nào lúc cuối kỳ cũng có số dư bên nợ hoặc bên có
  • B.Các TK phản ảnh TSản và chi phí sx kd có số dư cuối kỳ nằm bên nợ
  • C.Các TK phản ảnh Nvốn và doanh thu bán hàng có số dư cuối kỳ nằm bên có
  • D.Cả 3 đều sai

Câu 10. (0,33 điểm)

Việc đánh giá các đối tượng KT là:

  • A.Đo lường đối tượng kế toán = thước đo tiền tệ theo các ng tắc và quy định tài chính hiện hành
  • B.Xác định 1 số tiền ngang giá với đtg KT theo các ng tắc và quy định tài chính hiện hành (TS đc cấp)
  • C.Xác định 1 số tiền ngang giá với đtg KT theo các ng tắc và quy định tài chính hiện hành (TS đc cấp)
  • D.Các câu trên đều đúng

Câu 11. (0,33 điểm)

Trên sổ cái, sổ TK hàng tồn kho đc đánh giá theo (giá gốc = giá mua chưa VAT + chi phí phát sinh) Giá thanh toán với ng bán (có VAT)

  • A.Giá thanh toán với ng bán (có VAT)
  • B.Giá thanh toán với ng bán (có VAT)
  • C.Giá gốc còn gọi là giá thực tế
  • D.Giá đã có VAT

Câu 12. (0,33 điểm)

Giá gốc của vật tư hàng hoá mua ngoài được xác định theo công thức

  • A.Giá gốc = giá thanh toán cho ng bán + chi phí mua – các khoản giảm giá, chiết khấu
  • B.Giá gốc = giá thanh toán cho ng bán + chi phí mua – các khoản giảm giá, chiết khấu
  • C.Giá gốc = giá thanh toán cho ng bán + chi phí mua – các khoản giảm giá, chiết khấu thương mại, VAT được khấu trừ
  • D.Các câu trên đều sai

Câu 13. (0,33 điểm)

Các phương pháp đánh giá hàng tồn kho:

  • A.Kê khai thường xuyên hoặc kiểm kê định kỳ (là phương pháp hạch toán hàng TKho, dùng quản lý hàng tồn kho, chứ ko phải là đánh giá hàng tồn kho)
  • B.Tỷ giá thực tế hoặc tỷ giá hạch toán (chỉ đc tính cho ngoại tệ)
  • C.FIFO, LIFO, bình quân, thực tế đích danh
  • D.Các câu trên đều đúng

Câu 14. (0,33 điểm)

So sánh giữa mức trích khấu hao TSCĐ và giá trị hao mòn thực tế ta luôn có:

  • A.Mức trích khấu hao = giá trị hao mòn thực tế
  • B.Mức trích khấu hao > giá trị hao mòn thực tế
  • C.Mức trích khấu hao < giá trị hao mòn thực tế
  • D.1 trong 3 trường hợp trên

Câu 15. (0,33 điểm)

Nguyên giá là:

  • A.Giá trị của TSCĐ tại thời điểm bắt đầu được ghi nhận vào sổ Kế Toán
  • B.Giá mua tài sản cố định
  • C.Giá thị trường tại thời điểm ghi tăng TSCĐ
  • D.Các câu trên đều sai

Câu 16. (0,33 điểm)

TSCĐ là:

  • A.Tư liệu lao động
  • B.Tư liệu lao động
  • C.Máy móc thiết bị
  • D.Những tài sản cố định có hình thái vật chất (còn có TSCĐ vô hình)

Câu 17. (0,33 điểm)

Các tiêu chuẩn về giá trị và thời gian sử dụng của TSCĐ theo chế độ tài chính hiện hành

  • A.Giá trị >= 5tr và tgian sử dụng >= 5 tháng
  • B.Giá trị >= 10tr và tgian sử dụng >= 12 tháng (đvới DN SXKD, còn đvị HC sự nghiệp thì >= 5 tr)
  • C.Giá trị >= 5tr và tgian sử dụng >= 12 tháng
  • D.Các câu trên đều sai

Câu 18. (0,33 điểm)

Với giá trị hàng tồn kho đầu kỳ và giá trị hàng nhập kho cho sẵn (Tồn ĐK + Nhập = Xuất + Tồn CK)

  • A.Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ càng cao thì giá trị hàng xuất trong kỳ càng thấp
  • B.Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ càng cao thì giá trị hàng xuất trong kỳ càng cao
  • C.Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ càng thấp thì giá trị hàng xuất trong kỳ càng thấp
  • D.Ko có câu nào đúng

Câu 19. (0,33 điểm)

Trong điều kiện giá cả biến động tăng, pp tính giá xuất kho nào cho lợi nhuận cao (sẽ là pp có giá XK thấp)

  • A.Bình quân
  • B.Thực tế đích danh
  • C.Nhập trước xuất trước (FIFO)
  • D.Nhập sau xuất trước

Câu 20. (0,33 điểm)

Số dư bên nợ của bảng CĐ Tài Khoản gồm có các TK

  • A.Loại 1, 2
  • B.Loại 3, 4
  • C.A và B đúng
  • D.A và B sai

Câu 21. (0,33 điểm)

Trên bảng CĐ KT, số dư của TK 214 sẽ được trình bày:

  • A.Bên phần TS và ghi dương mực thường
  • B.Bên phần NV và ghi âm mực đỏ
  • C.Bên phần TS và ghi âm mực đỏ
  • D.Bên phần NV và ghi dương mực thường

Câu 22. (0,33 điểm)

Báo cáo nào sau đây không phải là báo cáo tài chính doanh nghiệp:

  • A.Bảng cân đối kế toán
  • B.Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
  • C.Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
  • D.Các câu trên đều sai

Câu 23. (0,33 điểm)

Thông tin nào sau đây được cung cấp thông qua báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh:

  • A.Tài sản và nguồn hình thành tài sản tại một thời điểm nhất định
  • B.Kết quả kinh doanh trong một thời kỳ
  • C.Tình hình thu chi tiền trong một thời kỳ
  • D.Các câu trên đều sai

Câu 24. (0,33 điểm)

Thông tin về các luồng tiền của doanh nghiệp đƣợc trình bày ở báo cáo tài chính nào sau đây:

  • A.Bảng cân đối kế toán
  • B.Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
  • C.Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
  • D.Thuyết minh báo cáo tài chính

Câu 25. (0,33 điểm)

Nghiệp vụ rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt sẽ làm:

  • A.Tổng tài sản giảm
  • B.Tổng tài sản tăng
  • C.Tổng tài sản không đổi
  • D.Các trường hợp trên đều có thể xảy ra

Câu 26. (0,33 điểm)

Nghiệp vụ bán hàng thu bằng tiền gửi ngân hàng sẽ làm:

  • A.Tăng luồng tiền thu vào
  • B.Giảm luồng tiền thu vào
  • C.Tăng luồng tiền chi ra
  • D.Giảm luồng tiền chi ra

Câu 27. (0,33 điểm)

Thông tin về tổng tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp tại một thời điểm đƣợc trình bày ở báo cáo nào sau đây:

  • A.Bảng cân đối kế toán
  • B.Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
  • C.Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
  • D.Cả 3 báo cáo trên

Câu 28. (0,33 điểm)

Lãi gộp trong kỳ của công ty ABC là 550. Giá vốn là 300. Doanh thu trong kỳ của ABC là:

  • A.250
  • B.300
  • C.550
  • D.850

Câu 29. (0,33 điểm)

Trên bảng cân đối kế toán tài sản được phân loại thành:

  • A.Tài sản ngắn hạn và tài sản dài hạn
  • B.Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu
  • C.Tài sản ngắn hạn và tài sản dài hạn
  • D.Các câu trên đều sai

Câu 30. (0,33 điểm)

Báo cáo nào sau đây cung cấp các số liệu tại một thời điểm:

  • A.Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
  • B.Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
  • C.Bảng cân đối kế toán
  • D.Không phải các câu trên

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nguyên lý kế toán online - Đề #5 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền