Bỏ qua tới nội dung

Nguyên lý kế toán · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nguyên lý kế toán online - Đề #3

30 câu30 phútSưu tầm4.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Giá thành sản xuất của sản phẩm không bao gồm chi phí nào dưới đây:

  • A.Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
  • B.Chi phí nhân công trực tiếp
  • C.Chi phí quản lý doanh nghiệp
  • D.Chi phí khấu hao TSCĐ ở bộ phận sản xuất

Câu 2. (0,33 điểm)

Tiền lương phải trả cho công nhân sản xuất được tính vào cho phí nào dưới đây:

  • A.Chi phí bán hàng
  • B.Chi phí nhân công trực tiếp
  • C.Chí phí sản xuất chung
  • D.Tất cả các đáp án trên đều sai

Câu 3. (0,33 điểm)

Khi giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ tăng 10.000 , giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ tăng 10.000 , các chỉ tiêu khác không thay đổi thì tổng giá thành sản xuất sản phẩm sẽ:

  • A.Tăng 10.000
  • B.Giảm 10.000
  • C.Tăng 20.000
  • D.Không đổi

Câu 4. (0,33 điểm)

Một giao dịch làm cho tài sản và nguồn vốn cùng tăng lên 200 triệu đồng , giao dịch này có thể là:

  • A.Mua nguyên vật liệu , thanh toán bằng tiền mặt 200 triệu đồng
  • B.Cấp cho đơn vị cấp dưới 1 TSCĐ trị giá 200 triệu đồng
  • C.Vay ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt 200 triệu đồng
  • D.Thu hồi một khoản nợ của khách hàng 200 triệu đồng

Câu 5. (0,33 điểm)

Nếu một công ty có nợ phải trả là 40.000 , vốn chủ sỏ hữu là 67.000 thì tài sản của đơn vị là:

  • A.67.000
  • B.40.000
  • C.107.000
  • D.27.000

Câu 6. (0,33 điểm)

Vào ngày 31/12/N tổng các khoản nợ phải trả của công ty A là 120 triệu đồng tổng các khoản nợ phải thu là 150 triệu đồng . Khi lập báo cáo tài chính , kế toán công ty cần:

  • A.Phản ánh nợ phải trả là 120 triệu đồng
  • B.Bù trừ 2 khoản nợ và ghi trên báo cáo là khoản phải thu 30 triệu đồng
  • C.Phản ánh nợ phải thu là 150 triệu đồng
  • D.Phản ánh nợ phải trả là 120 triệu đồng , nợ phải thu là 150 triệu đồng

Câu 7. (0,33 điểm)

‘Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ’ số 10/08 nội dung chuyển lô hàng số lượng 100 sản phẩm cho Chi nhánh 2. Vậy theo bạn ‘Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ’ số 10/08 là chứng từ:

  • A.Bắt buộc
  • B.Hướng dẫn
  • C.Mệnh lệnh
  • D.Chấp hành

Câu 8. (0,33 điểm)

Lệnh chi tiền số 20/09. Vậy theo bạn ‘Lệnh chi tiền" trên phải lưu trữ tối thiểu là:

  • A.5 năm
  • B.10 năm
  • C.Vĩnh viễn
  • D.Tất cả đều sai

Câu 9. (0,33 điểm)

Nghiệp vụ kinh tế liên quan đến 3 đối tượng kế toán, 2 bên tài sản và 1 đối tượng kế toán bên nguồn vốn với số tiền tổng cộng 30.000.000. Vậy số liệu trên bảng cân đối kế toán sau khi phát sinh nghiệp vụ trên sẽ:

  • A.Thay đổi theo chiều hướng tăng lên hoặc giảm xuống
  • B.Thay đổi theo chiều hướng tăng lên
  • C.Thay đổi theo chiều hướng tăng lên
  • D.Không thay đổi

Câu 10. (0,33 điểm)

Công ty L có số liệu về thành phẩm K trong tháng 10/2009 như sau:
Tồn đầu kỳ : 100 sản phẩm , đơn giá 200.000 đ/sản phẩm.
Trong kỳ nhập kho ngày 2/10 nhập kho 50 sản phẩm , đơn giá 205.000đ/sản phẩm.
– Ngày 10/10 nhập kho 20 sản phẩm , đơn giá 190.000đ/sản phẩm.
– Ngày 25/10 xuất kho 40 sản phẩm.
– Ngày 26/20 nhập kho 10 sản phẩm, đơn giá 210.000 đ/sản phẩm.
Trị giá vật liệu xuất kho ngày 25/10 theo phương pháp bình quân gia quyền liên hoàn:

  • A.8.033.333
  • B.8.011.765
  • C.7.900.000
  • D.8.000.000

Câu 11. (0,33 điểm)

Công ty L có số liệu về thành phẩm K trong tháng 10/2009 như sau:
Tồn đầu kỳ : 100sản phẩm, đơn giá 200.000 đ/sản phẩm.
Trong kỳ nhập kho ngày 2/10 nhập kho 50 sản phẩm , đơn giá 205.000đ/sản phẩm.
– ngày 10/10 nhập kho 20 sản phẩm, đơn giá 190.000đ/sản phẩm.
– ngày 25/10 xuất kho 40 sản phẩm.
– ngày 26/20 nhập kho 10 sản phẩm, đơn giá 210.000đ/sản phẩm.
Trị giá vật liệu xuất kho ngày 25/10 theo phương pháp nhập trước xuất trước (Fifo):

  • A.8.033.333
  • B.8.000.000
  • C.7.900.000
  • D.8.011.765

Câu 12. (0,33 điểm)

Phát biểu nào sau đây là sai:

  • A.Kiểm kê từng phần là kiểm kê cho tất cả các loại tài sản của doanh nghiệp
  • B.Kiểm kê định kỳ là kiểm kê không xác định thời gian trước kiểm kê
  • C.Chứng từ bắt buộc là ch ứng từ nhà nước không tiêu chuẩn hóa về mẫu biểu, quy cách và phương pháp lập
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 13. (0,33 điểm)

Nguyên tắc ghi chép vào tài khoản loại 0:

  • A.Số dư đầu kỳ, số dư cuối kỳ, số nhập ghi bên nợ, số xuất ghi bên có và luôn ghi đơn
  • B.Số dư đầu kỳ, số dư cuối kỳ, số nhập ghi bên có, số xuất ghi bên nợ và luôn ghi đơn
  • C.Số dư đầu kỳ, số dư cuối kỳ ghi bên nợ, số xuất, nhập ghi bên có và luôn ghi đơn
  • D.Số dư đầu kỳ, số dư cuối kỳ, số nhập ghi bên nợ, số xuất ghi bên có và luôn ghi kép

Câu 14. (0,33 điểm)

Không đánh giá thấp hơn giá trị của các tài sản và các khoản thu nhập là nội dung của nguyên tắc:

  • A.Thận trọng
  • B.Trọng yếu
  • C.Phù hợp
  • D.Tất cả đều sai

Câu 15. (0,33 điểm)

Đối với TK loại 2 (trừ một vài trường hợp đặc biệt) khi phát sinh:

  • A.Số dư đầu kỳ, số dư cuối kỳ, phát sinh tăng ghi bên nợ, số phát sinh giảm ghi bên có
  • B.Số dư đầu kỳ, số dư cuối kỳ, phát sinh tăng ghi bên có, số phát sinh giảm ghi bên nợ
  • C.Số dư đầu kỳ, phát sinh tăng ghi bên nợ, số phát sinh giảm, số dư cuối kỳ ghi bên có
  • D.Phát sinh tăng ghi bên nợ, số dư đầu kỳ, số dư cuối kỳ, số phát sinh giảm ghi bên có

Câu 16. (0,33 điểm)

Ngày 10/01 bán hàng hóa thu bằng tiền gửi ngân hàng 100.000.000, giá vốn lô hàng 60.000.000. Nhưng do sơ sót, kế toán định khoản bút toán doanh thu (Nợ TK 112: 300.000.000/Có TK 511: 300.000.000) và định khoản bút toán giá vốn (Nợ TK 632: 60.000.000/Có TK 156: 60.000.000). Kế toán phát hiện ra ngay trong kỳ. Vậy phương pháp sửa sổ nào sau sẽ được áp dụng:

  • A.Ghi số âm
  • B.Ghi bổ sung
  • C.Cải chính
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 17. (0,33 điểm)

Ngày 03/03 nghiệp vụ kinh tế phát sinh (Nợ TK 112: 10.000.000/Có TK 111: 10.000.000). Khi vào sổ sách kế toán ghi (Nợ TK 112: 5.000.000/Có TK 111: 5.000.000). Sang tháng kế tiếp (cùng niên độ), kế toán phát hiện ra sai sót. Vậy phương pháp sửa sổ nào sau sẽ phù hợp:

  • A.Cải chính
  • B.Ghi bổ sung
  • C.Ghi số âm
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 18. (0,33 điểm)

Cuối niên độ Số dư nợ TK 419: 200.000.000. Khi lập bảng cân đối kế toán, số dư này sẽ được ghi vào phần:

  • A.Tài sản (giá trị dương)
  • B.Tài sản (giá trị dương)
  • C.Tài sản (giá trị âm)
  • D.Nguồn vốn (giá trị âm)

Câu 19. (0,33 điểm)

Lập dự phòng giảm giá đàu tư chứng khoán ngắn hạn 10.000.000. Kế toán định khoản :

  • A.Nợ TK 635: 10.000.000/Có TK 129: 10.000.000
  • B.Nợ TK 641: 10.000.000/Có TK 129: 10.000.000
  • C.Nợ TK 642: 10.000.000/Có TK 121: 10.000.000
  • D.Nợ TK 642: 10.000.000/Có TK 129: 10.000.000

Câu 20. (0,33 điểm)

Lập dự phòng phải thu khó đòi 10.000.000. Kế toán định khoản:

  • A.Nợ TK 642: 10.000.000/Có TK 139: 10.000.000
  • B.Nợ TK 641: 10.000.000/Có TK 139: 10.000.000
  • C.Nợ TK 632: 10.000.000/Có TK 139: 10.000.000
  • D.Nợ TK 635: 10.000.000/Có TK 139: 10.000.000

Câu 21. (0,33 điểm)

Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp, cuối kỳ, kế toán căn cứ số thuế GTGT phải nộp:

  • A.Nợ TK 521/Có TK 3331
  • B.Nợ TK 511/Có TK 3331
  • C.Nợ TK 531/Có TK 3331
  • D.Nợ TK 133/Có TK 3331

Câu 22. (0,33 điểm)

Công ty B có số liệu tại thời điểm 31/10/2009: Tổng tài sản : 1.000.000.000, Tổng nguồn vốn: 1.000.000.000. Khi phát sinh thêm nghiệp vụ tháng 11/2009 thì trường hợp nào sau đây không làm cho số tổng cộng bảng cân đối kế toán thay đổi nhưng tỷ trọng của tài sản và nguồn vốn chịu ảnh hưởng có sự thay đổi:

  • A.Chi tiền gửi ngân hàng mua hàng hóa 10.000.000
  • B.Vay ngắn hạn trả nợ cho người bán 20.000.000
  • C.Chi tiền mặt tạm ứng cho nhân viên 5.000.000
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 23. (0,33 điểm)

Chứng từ nào sau đây là chứng từ hướng dẫn:

  • A.Phiếu nhập kho, phiếu xuất kho
  • B.Phiếu thu, phiếu chi
  • C.Biên lai thu tiền
  • D.Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ

Câu 24. (0,33 điểm)

Chứng từ nào sau đây là chứng từ bắt buộc:

  • A.Phiếu nhập kho, phiếu xuất kho
  • B.Phiếu thu, phiếu chi
  • C.Biên lai thu tiền
  • D.Câu b,c đúng

Câu 25. (0,33 điểm)

Đối với tài khoản cấp 1 có ký tự cuối cùng là 9 (trừ TK 419) như tài khoản 129, 139, 159, 229 khi lập bảng cân đối kế toán sẽ được ghi vào phần:

  • A.Tài sản (giá trị âm)
  • B.Tài sản (giá trị dương)
  • C.Nguồn vốn (giá trị dương)
  • D.Nguồn vốn (giá trị âm)

Câu 26. (0,33 điểm)

Nhóm tài khoản nào sau đây là tài khoản lưỡng tính:

  • A.131, 136, 138, 331, 333, 334, 338, 336
  • B.131, 136, 138, 331, 141, 221, 333, 334, 338, 336
  • C.131, 136, 138, 331, 141, 221, 333, 334, 338, 336
  • D.131, 136, 138, 331, 141, 221, 333, 334, 338, 336

Câu 27. (0,33 điểm)

Chọn phát biểu sai:

  • A.Tài khoản kế toán dùng để phản ánh một cách tổng quát tài sản, nguồn vốn của đơn vị
  • B.Bảng cân đối kế toán phản ánh tài sản và nguồn vốn một cách tổng quát ở một thời điểm nhất định
  • C.Tài khoản kế toán và báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh có cùng đối tượng phản ánh là tình hình và kết quả kinh doanh của doanh nghiệp
  • D.Tất cả đúng

Câu 28. (0,33 điểm)

Giả sử kế toán ghi sai:
+ Quan hệ đối ứng giữa các tài khoản + Ghi số tiền sai lớn hơn số tiền đúng.
+ Cùng một chứng từ ghi trùng nhiều bút toán.
Vì thế kế toán có thể áp dụng sửa sổ theo phương pháp nào dưới đây:

  • A.Ghi số âm
  • B.Ghi bổ sung
  • C.Cải chính
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 29. (0,33 điểm)

Chi hoa hồng đại lý số tiền 10.000.000 bằng tiền mặt. Kế toán định khoản:

  • A.Nợ TK 641: 10.000.000/Có Tk 111: 10.000.000
  • B.Nợ TK 642: 10.000.000/Có Tk 111: 10.000.000
  • C.Nợ TK 811: 10.000.000/Có Tk 111: 10.000.000
  • D.Nợ TK 811: 10.000.000/Có Tk 111: 10.000.000

Câu 30. (0,33 điểm)

Hình thức tổ chức bộ máy kế toán tập trung là:

  • A.Tổ chức kế toán mà mọi công việc ghi nhận, xử lý và báo cáo thông tin kế toán đều tậ p trung tại khòng kế toán của Công ty, các chi nhánh, cửa hàng.. phụ thuộc Công ty chỉ hạch toán báo sổ như lập chứng từ, thu nhập chứng từ và tổng hợp chứng từ chuyển
  • B.Tổ chức kế toán mà mọi công việc ghi nhận, xử lý và báo cáo thông tin kế toán đều do các chi nhánh, cửa hàng.. phụ thuộc làm còn Công ty chỉ hạch toán báo sổ
  • C.Tổ chức kế toán mà mọi công việc ghi nhận, xử lý và báo cáo thông tin kế toán đều do Công ty và các chi nhánh phụ thuộc làm
  • D.Tất cả đều sai

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nguyên lý kế toán online - Đề #3 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền