Bỏ qua tới nội dung

Nguyên lý kế toán · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nguyên lý kế toán online - Đề #24

30 câu30 phútSưu tầm3.800 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Hãy lựa chọn định khoản đúng cho các nghiệp vụ kinh tế sau đây (ĐVT: 1000đ): Vay ngắn hạn 100.000 chuyển vào TKTGNH, nộp thuế: 50.000:

  • A.Nợ TK. VNH (311): 150.000 - Có TK. TGNH (112): 150.000
  • B.Nợ TK. TGNH (112): 100.000 - Nợ TK. PT,PNK (338): 50.000 - Có TK. VDH (341): 150.000
  • C.Nợ TK. TGNH (112): 100.000 - Nợ TK. Thuế và CKPNNN: 50.000 - Có TK. VNH (311): 150.000 Trước
  • D.Nợ TK. VNH (311): 150.000 - Có TK. TM (111): 150.000

Câu 2. (0,33 điểm)

Hãy lựa chọn định khoản đúng cho các nghiệp vụ kinh tế sau đây (ĐVT: 1000đ): Rút tiền gửi NH về nhập quỹ TM 100.000, trả nợ cho người bán 100.000:

  • A.Nợ TK. PTNLĐ (334): 200.000 - Có TK. TGNH (112): 200.000
  • B.Nợ TK. TM (111): 100.000 - Nợ TK. PTCNB (331): 100.000 - Có TK. TGNH (112): 200.000
  • C.Nợ TK. TGNH (112): 200.000 - Có TK. PTNLÐ (334): 200.000
  • D.Nợ TK. TGNH (112): 100.000 - Nợ TK. VNH (311): 100.000 - Có TK. TM (111): 200.000

Câu 3. (0,33 điểm)

Hãy lựa chọn định khoản đúng cho các nghiệp vụ kinh tế sau đây (ĐVT: 1000đ): Dùng tiền mặt để trả lương nguời lao động 50.000, tạm ứng cho ông A để đi mua vật liệu 10.000:

  • A.Nợ TK. PTNLĐ (334): 50.000 - Nợ TK. TƯ (141) (Ông A): 10.000 - Có TK. TM (111): 60.000
  • B.Nợ TK. TM (111): 60.000 - Có TK PTCNB (331): 10.000 - Có TK. PTNLĐ (334): 50.000
  • C.Nợ TK. PTNLĐ (334): 50.000 – Nợ TK. TƯ (141): 10.000 - Có TK. TGNH (112): 60.000
  • D.Nợ TK. PT,PNK (338): 50.000 - Có TK. TM (111): 50.000

Câu 4. (0,33 điểm)

Hãy lựa chọn định khoản đúng cho các nghiệp vụ kinh tế sau đây (ĐVT: 1000đ): Xuất tiền mặt 10.000 để chi tạm ứng cho cán bộ mua công cụ, dụng cụ:

  • A.Nợ TK. TM (111): 10.000 - Có TK. TƯ (141): 10.000
  • B.Nợ TK. PTK (138): 10.000 - Có TK. TM (111): 10.000
  • C.Nợ TK. TƯ (141): 10.000 - Có TK. TM (111): 10.000
  • D.Nợ TK. PTNB (136): 10.000 - Có TK. TM (111): 10.000

Câu 5. (0,33 điểm)

Hãy lựa chọn định khoản đúng cho các nghiệp vụ kinh tế sau đây (ĐVT: 1000đ): Vay ngán hạn 100.000 để trả nợ người bán:

  • A.Nợ TK. VNH (311): 100.000 - Có TK. PTCNB (331): 100.000
  • B.Nợ TK. VDH (341): 100.000 - Có TK PTCNB (331): 100.000
  • C.Nợ TK. PTCNB (331): 100.000 - Có TK. TGNH (112): 100.000
  • D.Nợ TK. PTCNB (331): 100.000 - Có TK. VNH (311): 100.000

Câu 6. (0,33 điểm)

Hãy lựa chọn định khoản đúng cho các nghiệp vụ kinh tế sau đây (ĐVT: 1000đ): Rút tiền gửi NH về nhập quỹ để trả lương cho công nhân: 50.000, nộp BHXH: 20.000:

  • A.Nợ TK. PTNLÐ (334): 50.000 - Nợ TK. PTK (138): 20.000
  • B.Nợ TK. Nợ TK.TGNH (112): 70.000 - Có TK Có TK.TM (111): 70.000 - Có TK. TGNH (112): 70.000
  • C.Nợ TK. TM (111): 50.000 - Nợ TK. PT, PNK (338): 20.000 - Có TK. TGNH (112): 70.000
  • D.Nợ TK. PTNLĐ (334): 50.000 - Nợ TK.PT, PNK (338): 20.000 - Có TK. TGNH (112): 70.000

Câu 7. (0,33 điểm)

Hãy lựa chọn định khoản đúng cho các nghiệp vụ kinh tế sau đây (ĐVT: 1000đ): Xuất tiền mặt để trả lương cho công nhân: 30.000, nộp thuế 20.000:

  • A.Nợ TK. PTNLĐ (334): 50.000 - Nợ TK. Thuế và CKPNNN (333): 20.000 - Có TK. TM (111): 50.000
  • B.Nợ TK. TM (111): 50.000 - Có TK Thuế và CKPNNN (333): 20.000 - Có TK. PTNLĐ (334): 30.000
  • C.Nợ TK. PTNLĐ (334): 30.000 - Nợ TK. PT, PNK (338): 20.000 - Có TK. TM (111): 50.000
  • D.Nợ TK. PTK (138): 50.000 - Có TK. TM (111): 50.000

Câu 8. (0,33 điểm)

Hãy lựa chọn định khoản đúng cho các nghiệp vụ kinh tế sau đây (ĐVT: 1000đ): Nhập vật liệu 10.000, công cụ, dụng cụ 10.000 do cán bộ mua bằng tiền tạm ứng:

  • A.Nợ TK. TƯ (141): 20.000 - Có TK. NL, VL (152): 20.000
  • B.Nợ TK. NL, VL (152): 10.000 - Nợ TK.CCDC (153): 10.000 - Có TK. TƯ (141): 20.000
  • C.Nợ TK. NL, VL (152): 10.000 - Nợ TK. CCDC (153): 10.000 - Có TK. PTNB (136): 20.000
  • D.Nợ TK. PTK (138): 20.000 - Có TK. TƯ (141): 20.000

Câu 9. (0,33 điểm)

Hãy lựa chọn định khoản đúng cho các nghiệp vụ kinh tế sau đây (ĐVT: 1000đ): Người mua trả nợ tiền hàng cho Công ty qua TK TGNH: 100.000:

  • A.Nợ TK. PTCKH (131): 100.000 - Có TK. TGNH (112): 100.000
  • B.Nợ TK. TGNH (112): 100.000 - Có TK. PTCKH (131): 100.000
  • C.Nợ TK. PTK (138): 100.000 - Có TK. TGNH (112): 100.000
  • D.Nợ TK. TGNH (112): 100.000O - Có TK. PTNB (136): 100.000

Câu 10. (0,33 điểm)

Hãy lựa chọn định khoản đúng cho các nghiệp vụ kinh tế sau đây (ĐVT: 1000đ): Khấu trừ vào lương của công nhân A tiền nhà, tiền điện nước và phải thu: 1.500:

  • A.Nợ TK. PTK (138)(CN.A): 1.500 - Có TK. PTNLĐ (334): 1.500
  • B.Nợ TK. PTNLĐ (344): 1.500 - Có TK. PT,PNK (338): 1.500
  • C.Nợ TK. PTNLĐ (334): 1.500 - Có TK. PTK (138)(CN.A): 1.500
  • D.Nợ TK. PT,PNK (338): 1.500 - Có TK. PTNLĐ (334): 1.500

Câu 11. (0,33 điểm)

Đối tượng nghiên cứu của kế toán có thể được hiểu là:

  • A.Là vốn và nguồn vốn của đơn vị
  • B.Là các hiện tượng kinh tế số lơn
  • C.Là tài sản và sự vận động của tài sản trong quá trình sản xuất kinh doanh...
  • D.Là các quá trình và kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh

Câu 12. (0,33 điểm)

Khái niệm của kế toán có thể được hiểu là:

  • A.Là hoạt động dịch vụ với chức năng cung cấp thông tin về các hoạt động của đơn vị cho các nhà quản lý...
  • B.Là ngôn ngữ của kinh doanh
  • C.Là nghệ thuật ghi chép, phân loại, tổng hợp dưới hình thức tiền tệ các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
  • D.Tất cả các khái niệm nói trên đều đúng

Câu 13. (0,33 điểm)

Hoạt động liên tục được quan niệm là:

  • A.Doanh nghiệp hoạt động liên tục
  • B.Doanh nghiệp tiếp tục hoạt động bình thường trong tương lai
  • C.Không có ý định ngừng hoạt động hoặc thu hẹp nhiều quy mô hoạt động
  • D.Tất cả các quan niệm nói trên

Câu 14. (0,33 điểm)

Nội dung của phương pháp chứng từ thể hiện thông qua:

  • A.Việc luân chuyển chứng từ
  • B.Các bản chứng từ (vật mang tin, phân từ chứa đựng thông tin)
  • C.Cả A và B đều đúng
  • D.Cả A và B đều sai

Câu 15. (0,33 điểm)

Việc luân chuyển chứng từ được quan niệm là:

  • A.Là việc chuyển đổi hình thức chứng từ
  • B.Là việc hoán đổi chứng từ để thực hiện việc truyền tin
  • C.Là đường đi của chứng từ để thực hiện chức năng truyền tin
  • D.Là vòng quay của chứng từ để thực hiện chức năng truyền tin

Câu 16. (0,33 điểm)

Chứng từ kế toán được quan niệm là gì?

  • A.Là cơ sở pháp lý cho mọi số liệu, tài liệu của kế toán
  • B.Là điểm khởi đầu của quá trình kế toán
  • C.Là cơ sở pháp lý để giải quyết các tranh chấp
  • D.Tất cả các nội dung nói trên

Câu 17. (0,33 điểm)

Trong kế toán nguyên tắc nhất quán được quan niệm là:

  • A.Đơn vị đo lường phải nhất quán
  • B.Đơn vị kế toán phải nhất quán
  • C.Chính sách kế toán và phương pháp kế toán phải nhất quán trong kỳ kế toán
  • D.Thời hạn ghi sổ phải nhất quán

Câu 18. (0,33 điểm)

Thông qua phương pháp chứng từ, kế toán có thể:

  • A.Thu thập, xử lý, phân loại được các thông tin
  • B.Cung cấp đầy đủ kịp thời chính xác thông tin cho quản lý
  • C.Kiểm tra, giám sát được quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh
  • D.Tất cả các ý nghĩa nói trên

Câu 19. (0,33 điểm)

Đơn vị kế toán được hiểu là:

  • A.Là đơn vị đo lường được sử dụng trong kế toán
  • B.Là đơn vị tiền tệ được sử dụng trong kế toán
  • C.Là đối tượng áp dụng luật kế toán và có lập báo cáo tài chính
  • D.Bao gồm tất cả các nội dung trên

Câu 20. (0,33 điểm)

Đơn vị tiền tệ được quan niệm là:

  • A.Là đơn vị kế toán
  • B.Là đơn vị đo lường được sử dụng trong kế toán
  • C.Là tất cả các quan niệm nói trên
  • D.Là đơn vị được sử dụng chính thức trong sổ kế toán và lập báo cáo tài chính

Câu 21. (0,33 điểm)

Yếu tố cơ bản của chứng từ kế toán bao gồm:

  • A.Nội dung của NVKT phát sinh và đơn vị đo lường
  • B.Tên địa chỉ, chữ ký và dấu (nếu có) của cá nhân, đơn vị có liên quan
  • C.Tên gọi, ngày lập và số liệu chứng từ
  • D.Tất cả các nội dung nói trên

Câu 22. (0,33 điểm)

Công việc nào dưới đây không thuộc trình tự xử lý và luân chuyển chứng từ:

  • A.In và lập chứng từ
  • B.Tổ chức luân chuyển chứng từ
  • C.Kiểm tra và hoàn chỉnh chứng từ
  • D.Tổ chức bảo quản và lưu giữ chứng từ

Câu 23. (0,33 điểm)

Trình tự xử lý và luân chuyển chứng từ kế toán bao gồm:

  • A.Tổ chức bảo quản và lưu giữ chứng từ
  • B.Kiểm tra và hoành chỉnh chứng từ
  • C.Tổ chức luân chuyển chứng từ
  • D.Tất cả các bước nói trên

Câu 24. (0,33 điểm)

Phương pháp tài khoản là phương pháp được kế toán sử dụng để:

  • A.Phân loại các đối tượng kế toán
  • B.Phản ánh ghi chép, kiểm tra tình hình hiện có và sự vận động của từng đối tượng kế toán
  • C.Cả A và B đều sai
  • D.Cả A và B đều đúng

Câu 25. (0,33 điểm)

Mỗi tài khoản kế toán được mở ra để phản ánh số hiện có và sự vận động của:

  • A.Của một nghiệp vụ kế toán
  • B.Một đối tượng kế toán
  • C.Của một tài sản
  • D.Của nhiều đối tượng kế toán

Câu 26. (0,33 điểm)

Kết cấu của tài khoản kế toán được chia thành:

  • A.Hai bên
  • B.Nhiều bên
  • C.Một bên
  • D.Tất cả các phương án nói trên

Câu 27. (0,33 điểm)

Số phát sinh của kế toán được quan niệm là:

  • A.Số hiện có đầu kỳ
  • B.Số biện động trong kỳ
  • C.Số hiện có cuối kỳ
  • D.Tất cả các phương án nói trên

Câu 28. (0,33 điểm)

Loại (nhóm) tài khoản nào dưới đây không thuộc loại tài khoản (nhóm TK) khi phân loại TK dựa vào nội dung kinh tế:

  • A.Loại TK chủ yếu
  • B.Loại (nhóm) TK phản ánh quá trình kinh doanh
  • C.Loại TK (nhóm) phản ánh vốn kinh doanh
  • D.Loại TK (nhóm) phản ánh nguồn vốn kinh doanh

Câu 29. (0,33 điểm)

Khi phân loại TK theo nội dung kinh tế thì không bao gồm loại TK này:

  • A.Loại TK phản ánh nguồn vốn kinh doanh
  • B.Loại TK phản ánh quá trình kinh doanh
  • C.Loại TK nghiệp vụ
  • D.Loại (nhóm) TK phản ánh vốn kinh doanh

Câu 30. (0,33 điểm)

Loại TK nào dưới đây không thuộc loại TK khi phân loại TK dựa vào công dụng và kết cấu của TK:

  • A.Loại TK chủ yếu
  • B.Loại TK phản ánh quá trình kinh doanh
  • C.Loại TK nghiệp vụ
  • D.Loại TK điều chỉnh

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nguyên lý kế toán online - Đề #24 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền