Nguyên lý kế toán · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nguyên lý kế toán online - Đề #21
30 câu30 phútSưu tầm3.500 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Nội dung nào sau đây không phản ánh chính xác về kết cấu nhóm Tài khoản chủ yếu phản ánh vốn?
- A.Nhóm tài khoản chủ yếu phản ánh vốn có kết cấu không giống nhau
- B.Số hiện có đầu kỳ được gọi là số dư Nợ đầu kỳ
- C.Sổ hiện có cuối kỳ được gọi là số dư Nợ cuối kỳ
- D.Số phát sinh tăng trong kỳ được ghi vào bên Nợ, số phát sinh giảm trong kỳ được ghi vào bên Có
Câu 2. (0,33 điểm)
Kết cấu nhóm tài khoản chủ yếu phản ánh cả vốn và nguồn vốn được hiểu theo nội dung nào sau đây?
- A.Chỉ giống kết cấu của nhóm Tài khoản chủ yếu phản ánh vốn
- B.Chỉ giống với kết cấu của nhóm Tài khoản chủ yếu phản ánh nguồn vốn
- C.Mang tính chất kết cấu của cả nhóm tài khoản chủ yếu phản ánh vốn và nguồn vốn
- D.Giống với kết cấu nhóm tài khoản điều chỉnh tăng
Câu 3. (0,33 điểm)
Trong kế toán; nguyên tắc nhất quán được hiểu theo các nội dung nào trong các nội dung sau đây?
- A.Thời hạn ghi sổ phải nhất quán
- B.Đơn vị đo lường phải nhất quán
- C.Đơn vị kế toán phải nhất quán
- D.Chính sách kế toán và phương pháp kế toán phải nhất quán trong kỳ kế toán năm
Câu 4. (0,33 điểm)
Yếu tố cơ bản của chứng từ kế toán không bao gồm nội dung nào sau đây?
- A.Tên gọi, ngay lập và số hiệu chứng từ
- B.Tên địa chỉ , chữ ký và dấu ( nếu có ) của cá nhân, đơn vị có liên quan
- C.Nội dung của NVKT phát sinh và đơn vị đo lường
- D.Đóng dấu chữ ký đã khắc sẵn từ trước vào chứng từ thay chữ ký
Câu 5. (0,33 điểm)
Công việc nào dưới đây không thuộc trình tự xử lý và luân chuyển chứng từ kế toán?
- A.In và lập chứng từ
- B.Kiểm tra và hoàn chinh chứng từ
- C.Tổ chức luân chuyển chứng từ
- D.Tổ chức bảo quản và lưu trữ chứng từ
Câu 6. (0,33 điểm)
Trình tự xử lý và luân chuyển chứng từ kế toán không bao gồm nội dung nào dưới đây?
- A.Kiểm tra và hoàn chỉnh chứng từ
- B.Tổ chức luân chuyển chứng từ
- C.Tổ chức bảo quản và lưu trữ chứng từ
- D.Tiến hành tiêu hủy chứng từ hết thời hạn lưu trữ do một cán bộ kế toán thực hiện và chưa lập biên bản tiêu hủy
Câu 7. (0,33 điểm)
Nội dung nào dưới đây không phản ánh Kết cấu của nhóm Tài khoản điều chỉnh?
- A.Kết cấu của nhóm tài khoản điều chỉnh tăng giống với kết cấu của tài khoản chủ yếu mà nó điều chỉnh
- B.Kết cấu của nhóm tài khoản điều chỉnh giảm ngược lại với kết cấu của tài khoản chủ yếu mà nó điều chỉnh
- C.Nhóm tài khoản điều chỉnh vừa tăng, vừa giảm là kết hợp tính chất kết cấu tài khoản điều chỉnh tăng và kết cấu của tài khoản điều chỉnh giảm
- D.Tất cả tài khoản điều chỉnh không có số dư
Câu 8. (0,33 điểm)
Loại tài khoản nào dưới đây không thuộc tiêu thức phân loại tài khoản theo nội dung kinh tế:
- A.Loại TK phản ánh vốn
- B.Loại TK phản ánh nguồn vốn
- C.Loại TK chủ yếu
- D.Loại TK phản ánh quá trình kinh doanh và sử dụng kinh phí
Câu 9. (0,33 điểm)
Loại tài khoản nào dưới đây không thuộc tiêu thức phân loại tài khoản theo nội dung kinh tế:
- A.Loại TK phản ánh vốn
- B.Loại TK nghiệp vụ
- C.Loại TK phản ánh nguồn vốn
- D.Loại TK phản ánh quá trình kinh doanh và sử dụng kinh phí
Câu 10. (0,33 điểm)
Loại tài khoản nào dưới đây không thuộc tiêu thức phân loại tài khoản theo công dụng và kết cấu của TK?
- A.Loại TK phản ánh quá trình kinh doanh và sử dụng kinh phí
- B.Loại TK chủ yếu
- C.Loại TK điều chỉnh
- D.Loại TK nghiệp vụ
Câu 11. (0,33 điểm)
Loại TK chủ yếu không bao gồm nhóm tài khoản nào trong các nhóm tài khoản sau đây?
- A.Nhóm TK chủ yếu phản ánh vốn (phản ánh tài sản)
- B.Nhóm TK chủ yếu phản ánh nguồn vốn
- C.Nhóm TK chủ yếu phản ánh cả vốn và nguồn vốn
- D.Nhóm TK điều chỉnh
Câu 12. (0,33 điểm)
Trong các nhóm TK dưới đây, nhóm nào không thuộc loại TK điều chỉnh?
- A.Nhóm TK điều chỉnh tăng
- B.Nhóm TK điều chỉnh giảm
- C.Nhóm TK tính giá
- D.Nhóm TK vừa điều chỉnh tăng, vừa điều chỉnh giảm
Câu 13. (0,33 điểm)
Trong các nhóm TK dưới đây, nhóm TK nào không thuộc loại TK nghiệp vụ?
- A.Nhóm TK phản ánh nguồn vốn
- B.Nhóm TK tập hợp phân phối và phân phối dự toán
- C.Nhóm TK tính giá
- D.Nhóm TK kết quả nghiệp vụ
Câu 14. (0,33 điểm)
Việc ghi kép trên tài khoản chỉ được thực hiện theo nội dung nào dưới đây?
- A.Nghiệp vụ kinh tế phát sinh chỉ liên quan đến 1 đối tượng kế toán
- B.Nghiệp vụ kinh tế phát sinh chi liên quan đến 2 đối tượng kế toán và được ghi vào hai TK ngoài bằng cân đối
- C.NVKT phát sinh liên quan ít nhất đến 2 đối tượng kế toán
- D.Tất cả các trường hợp nói trên
Câu 15. (0,33 điểm)
Việc vào sơ đồ tài khoản kế toán không bao gồm công việc nào dưới đây?
- A.Lập chứng từ kế toán
- B.Ghi số dư đầu kỳ vào các TK
- C.Ghi số phát sinh trong kỳ theo định khoản tương ứng
- D.Xác định và ghi số dư cuối kỳ của các TK
Câu 16. (0,33 điểm)
Nghiệp vụ kinh tế phát sinh tác động đến tài sản theo mối quan hệ nào sau đây?
- A.Tài sản này tăng - Tài sản khác tăng
- B.Tài sản này giảm - Tài sản khác giảm
- C.Tài sản này tăng - Tài sản khác giảm
- D.Tất cả các quan hệ ( hướng ) nói trên
Câu 17. (0,33 điểm)
Khi phân loại sổ kế toán theo phương pháp ghi chép trên sổ kế toán thì không bao gồm loại sổ nào trong các sổ sau đây?
- A.Sổ ghi theo thứ tự thời gian
- B.Sổ ghi theo hệ thống
- C.Sổ kế toán tổng hợp
- D.Sổ liên hợp vừa ghi theo thứ tự thời gian, vừa ghi theo hệ thống
Câu 18. (0,33 điểm)
Khi phân loại sổ kế toán theo nội dung ghi chép thì không bao gồm loại sổ nào trong các sổ sau đây?
- A.Sổ kế toán tổng hợp
- B.Sổ kế toán chi tiết
- C.Sổ liên hợp vừa ghi theo thứ tự thời gian vừa ghi theo hệ thống
- D.Sổ kết hợp vừa ghi theo TK tổng hợp vừa ghi theo TK chi tiết
Câu 19. (0,33 điểm)
Phân loại theo kiểu bố trí (cấu trúc) của mẫu sổ kế toán không gồm số nào trong các sổ dưới đây?
- A.Sổ đối chiếu kiểu hai bên
- B.Sổ kiểu một bên
- C.Sổ kiểu nhiều cột và sổ kiểu bàn cờ
- D.Sổ liên hợp
Câu 20. (0,33 điểm)
Quy định về ghi sổ kế toán không bao gồm nội dung nào trong các nội dung sau đây?
- A.Mở sổ kế toán
- B.Ghi sổ kế toán
- C.Khóa sổ kế toán
- D.Bảo quản lưu trữ sổ kế toán.
Câu 21. (0,33 điểm)
Hệ thống sổ kế toán theo hình thức kế toán chứng từ ghi sổ không bao gồm số nào trong các số sau đây?
- A.Sổ cái các tài khoản
- B.Sổ Nhật ký- sổ cái
- C.Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ
- D.Sổ kế toán chi tiết
Câu 22. (0,33 điểm)
Hệ thống sổ kế toán theo hình thức kế toán Nhật ký chung không bao gồm số nào trong các sổ dưới đây?
- A.Sổ Nhật ký chung
- B.Sổ đăng ký chứng từ ghi số
- C.Sổ Cái các tải khoản
- D.Sổ kế toán chi tiết
Câu 23. (0,33 điểm)
Hệ thống sổ kế toán theo hình thức kế toán Nhật ký - chứng từ không bao gồm số nào trong các sổ dưới đây?
- A.Sổ Nhật ký - Sổ cái
- B.Sổ Nhật ký chứng từ
- C.Sổ cái các TK
- D.Sổ kế toán chi tiết
Câu 24. (0,33 điểm)
Bảng kê, bảng phân bố được sử dụng trong hình thức kế toán nào trong các hình thức kế toán sau đây?
- A.Nhật ký chung
- B.Nhật ký sổ cái
- C.Chứng từ ghi sổ
- D.Nhật ký chứng từ
Câu 25. (0,33 điểm)
Tài sản nào sau đây không phải là Tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp?
- A.Tiền gửi ngân hàng
- B.Tiền đang chuyển
- C.Tiền mặt
- D.Tài sản cố định vô hình
Câu 26. (0,33 điểm)
Kết cấu cơ bản của nhóm TK chủ yếu phản ánh Nguồn vốn không bao gồm nội dung nào trong các nội dung dưới đây?
- A.Số phát sinh làm giảm nguồn được ghi bên Nợ
- B.Số phát sinh làm tăng nguồn được ghi vào bên Có
- C.Dư cuối kỳ là dư Có
- D.Dư cuối kỳ bên Nợ
Câu 27. (0,33 điểm)
Định khoản phức tạp không có nội dung nào trong các nội dung dưới đây?
- A.Định khoản ghi 1 Nợ nhiều Có
- B.Định khoản ghi 1 Có nhiều Nợ
- C.Định khoản ghi nhiều Nợ nhiều Có
- D.Định khoản chỉ liên quan đến hai TK kế toán (1 TK ghi Nợ, 1 TK ghi Có)
Câu 28. (0,33 điểm)
Nội dung nào sau đây phản ánh kết cấu cơ bản của nhóm tài khoản chủ yếu phản ánh vốn?
- A.Số phát sinh giảm trong kỳ, ghi bên Nợ
- B.Số phát sinh tăng trong kỳ ghi bên Có
- C.Số đư đầu kỳ và cuối kỳ được phản ánh ở bên Có
- D.Dư đầu kỳ và cuối kỳ bên Nợ, phát sinh tăng trong kỳ bên Nợ, phát sinh giảm trong kỳ bên Có
Câu 29. (0,33 điểm)
Việc lựa chọn hình thức kế toán cho một đơn vị không phụ thuộc nhân tố nào sau đây?
- A.Quy mô của đơn vị
- B.Đặc điểm hoạt động và sử dụng vốn của đơn vị
- C.Không phụ thuộc vào trình độ, số lượng và mức độ đồng đều của cán bộ kế toán đơn vị
- D.Tất cả đều sai
Câu 30. (0,33 điểm)
Nghiệp vụ kinh tế: Đơn vị trả lương cho người lao động bằng tiền mặt phản ánh quan hệ đối ứng nào sau đây?
- A.Tiền mặt tăng, nợ phải trả người lao động giảm
- B.Tiền mặt giảm, nợ phải trả người lao động tăng
- C.Tiền mặt giảm, nợ phải trả người lao động giảm
- D.Tiền mặt tăng, nợ phải trả người lao động tăng
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nguyên lý kế toán online - Đề #21 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
