Nguyên lý kế toán · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nguyên lý kế toán online - Đề #18
30 câu30 phútSưu tầm4.400 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Tồn kho vật liệu đầu kỳ: 4.000 kg x 5đ/kg. Nhập kho giá chưa thuế 6.000 kg x 6đ/kg; thuế VAT 10%.Chi phí bốc vác giá chưa thuế 0,5đ/kg, thuế VAT 5%. Vậy đơn giá bình quân vật liệu xuất kho là:
- A.7,1
- B.6,26
- C.5,9
- D.5,6
Câu 2. (0,33 điểm)
Đầu năm TS của DN 320.000; nợ phải trả 60.000. Trong năm chủ sở hữu góp vốn thêm bằng tài sản là 50.000. Cuối năm nguồn vốn CSH là bao nhiêu?
- A.110.000
- B.370.000
- C.310.000
- D.320.000
Câu 3. (0,33 điểm)
Tồn ngày 1/9: 10 cái x 4,00
Mua ngày 8/9: 40 cái x 4,40
Mua ngày 19/9: 30 cái x 4,20
Xuất bán 50 cái, theo giá FIFO:
- A.213,75
- B.342,00
- C.216,00
- D.214,00
Câu 4. (0,33 điểm)
Tài khoản nào là tài khoản trung gian (tạm thời)?
- A.Phải thu của khách hàng
- B.Chi phí quản lý DN
- C.Phải trả cho người lao động
- D.Lợi nhuận chưa phân phối
Câu 5. (0,33 điểm)
Trường hợp nào sau đây không làm thay đổi số tổng cộng cuối cùng của Bảng cân đối kế toán:
- A.Vay ngắn hạn để trả nợ người bán 300
- B.Mua hàng hóa chưa thanh toán 200
- C.Xuất quỹ tiền mặt trả nợ vay NH 700
- D.Tất cả các trường hợp trên
Câu 6. (0,33 điểm)
Việc thanh toán một khoản nợ phải trả sẽ làm:
- A.Làm tăng cả TS lẫn nợ phải trả
- B.Làm giảm TS và tăng nợ phải trả
- C.Làm giảm TS và giảm nợ phải trả
- D.Làm tăng TS và giảm nợ phải trả
Câu 7. (0,33 điểm)
Ghi Nợ TK 111/ Ghi Có TK 138, số tiền 500.000đ, là nội dung nghiệp vụ:
- A.Thu từ các khoản phải thu của khách hàng 500.000đ
- B.Nhận góp vốn liên doanh bằng tiền mặt 500.000đ
- C.Thu từ các khoản phải thu khác 500.000đ
- D.Các câu trên đều đúng
Câu 8. (0,33 điểm)
Đầu năm, Công ty X có Tổng TS là 85.000 và Vốn CSH là 40.000. Trong năm, TS tăng 30.000 và nợ phải trả tăng 35.000. Vốn CSH cuối năm sẽ là:
- A.35.000
- B.50.000
- C.45.000
- D.80.000
Câu 9. (0,33 điểm)
Một doanh nghiệp có thể chọn năm tài chính theo:
- A.Năm dương lịch
- B.Năm tùy theo đặc trưng của ngành kinh doanh
- C.Bất cứ một giai đoạn 12 tháng nào
- D.Bất cứ cách nào trên đây
Câu 10. (0,33 điểm)
Trong thời kỳ giá cả hàng hóa đang tăng, phương pháp nào cho lợi nhuận thấp?
- A.FIFO
- B.LIFO
- C.Bình quân gia quyền
- D.Thực tế đích danh
Câu 11. (0,33 điểm)
Hình thức tổ chức kinh tế nào sau đây không được coi là đơn vị kinh tế độc lập trong kế toán:
- A.Kinh doanh cá thể
- B.Ủy ban
- C.Công ty liên doanh
- D.Công ty cổ phần
Câu 12. (0,33 điểm)
Việc tính giá xuất hàng tồn kho theo phương pháp Thực tế đích danh áp dụng tại các doanh nghiệp:
- A.Có nhiều chủng loại hàng tồn kho và giá trị từng mặt hàng thấp
- B.Có ít chủng loại và giá trị từng mặt hàng cao
- C.Có nhiều chủng loại và giá trị từng mặt hàng cao
- D.Các trường hợp trên đều áp dụng được
Câu 13. (0,33 điểm)
Ghi số kép nghĩa là:
- A.Khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh, ghi bên Nợ thì phải ghi bên Có với số tiền bằng nhau
- B.Khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh, ghi bên TS thì phải ghi bên nguồn vốn với số tiền bằng nhau
- C.Khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh, ghi vào chi phí thì phải ghi vào bên doanh thu với số tiền bằng nhau
- D.Tất cả các câu đều sai
Câu 14. (0,33 điểm)
Cho biết đặc điểm của Bảng cân đối kế toán:
- A.Phản ánh tổng quát tài sản và nguồn vốn, biểu hiện bằng tiền, sau một thời kỳ nhất định
- B.Phản ánh chi tiết tài sản và nguồn vốn, biểu hiện bằng tiền, sau một thời kỳ nhất định
- C.Phản ánh tổng quát tài sản và nguồn vốn, biểu hiện bằng tiền, tại một thời điểm nhất định
- D.Không câu nào đúng
Câu 15. (0,33 điểm)
Những người nào sau đây không phải là người sử dụng thông tin kế toán tài chính?
- A.Cơ quan thuế
- B.Bộ kế hoạch đầu tư
- C.Nhân viên quản lý phân xưởng
- D.Bộ phận luật pháp
Câu 16. (0,33 điểm)
Xác định mục nào sau đấy thuộc Báo cáo kết quả kinh doanh?
- A.Phải thu của khách hàng
- B.Hàng hóa
- C.Chiết khấu thương mại
- D.Phải trả người lao động
Câu 17. (0,33 điểm)
Tình hình tồn kho đầu kỳ, mua vào, bán ra tại công ty X như sau:
- Tồn đầu kỳ: 1.200 đ.vị x 500 đ/đ.vị
- Mua vào: 800 đ.vị x 600 đ/đ.vị
- Bán ra: 1.400 đ.vị
Xác định giá vốn hàng bán theo phương pháp FIFO?
- A.720.000
- B.750.000
- C.760.000
- D.780.000
Câu 18. (0,33 điểm)
Trong nguyên tắc đánh số cho tài khoản thì số đầu tiên thể hiện:
- A.Số thứ tự của tài khoản trong nhóm
- B.Loại tài khoản
- C.Nhóm tài khoản
- D.Cả a và b
Câu 19. (0,33 điểm)
Nội dung cơ bản của hệ thống tài khoản kế toán thống nhất quy định:
- A.Số lượng, tên gọi và số hiệu các tài khoản được sử dụng
- B.Nội dung kinh tế, công dụng và kết cấu từng tài khoản
- C.Mối quan hệ đối ứng chủ yếu của các tài khoản
- D.Các câu trên đều đúng
Câu 20. (0,33 điểm)
Câu phát biểu nào sau đây không chính xác với nội dung tài khoản cấp 2?
- A.Là hình thức kế toán chi tiết số liệu đã phản ánh trên TK cấp 1
- B.Được Nhà nước quy định thống nhất về số lượng, tên gọi, số hiệu cho từng ngành
- C.Kết cấu và nguyên tắc phản ánh hoàn toàn giống TK cấp 1
- D.Sử dụng thước đo bằng tiền, hiện vật và thời gian lao động
Câu 21. (0,33 điểm)
Sự việc nào sau đây không phải là nghiệp vụ kinh tế?
- A.Giảm giá bán cho một sản phẩm
- B.Chi phí phát sinh nhưng chưa trả tiền
- C.Vay được một khoản nợ
- D.Thiệt hại do hỏa hoạn
Câu 22. (0,33 điểm)
Trong nguyên tắc đánh số cho tài khoản thì con số ở vị trí thứ hai thể hiện:
- A.Loại TK
- B.Nhóm TK
- C.TK cấp 1
- D.TK cấp 2
Câu 23. (0,33 điểm)
Câu phát biểu nào sau đây là không chính xác:
- A.Trong một định khoản phức tạp, tổng số tiền ghi nợ luôn bằng tổng số tiền ghi có
- B.Định khoản phức tạp là sự ghi chép lại của nhiều định khoản giản đơn
- C.Trong một định khoản phức tạp, khi ghi nợ 2 TK thì đồng thời phải ghi có 2 TK
- D.Nên ghi một nợ đối ứng với nhiều có và ngược lại
Câu 24. (0,33 điểm)
TK phải trả cho người bán có số dư đầu kỳ là 120.000; số dư cuối kỳ là 80.000. Trong kỳ sẽ:
- A.Phát sinh có 120.000
- B.Phát sinh nợ 200.000
- C.Phát sinh có 80.000
- D.Phát sinh nợ 40.000
Câu 25. (0,33 điểm)
Chứng từ nào sau đây không thể làm căn cứ để ghi sổ?
- A.Hóa đơn bán hàng
- B.Lệnh chi tiền
- C.Phiếu xuất kho
- D.Phiếu chi
Câu 26. (0,33 điểm)
Có các số liệu: doanh thu thuần 10.000, giá vốn hàng bán 6.000, chi phí sản xuất chung 1.000, giá thành sản phẩm trong kỳ 2.000, chi phí bán hàng 400, chi phí quản lý doanh nghiệp 600, chỉ tiêu lợi nhuận là:
- A.4.000
- B.2.000
- C.3.000
- D.1.000
Câu 27. (0,33 điểm)
Chứng từ về bán hàng là chứng từ kế toán được phân loại theo:
- A.Vật mang tin
- B.Nội dung kinh tế
- C.Tính chất pháp lý
- D.Công dụng
Câu 28. (0,33 điểm)
Công ty ABC mua lô đất trị giá 280 triệu đồng trả bằng tiền mặt. Nghiệp vụ kinh tế phát sinh này được ghi nhận như sau:
- A.Ghi nợ TK “quyền sử dụng đất”
- B.Ghi có TK “tiền mặt”
- C.Ghi nợ TK “đất đai”
- D.Ghi có TK “mua hàng”
Câu 29. (0,33 điểm)
Số dư cuối kì tài khoản phải thu của khách hàng được ghi bên nào khi ghi chép vào tài khoản?
- A.Bên nợ
- B.Bên có
- C.Có thể ghi ở 1 trong 2 bên tùy trường hợp
- D.Tất cả đều sai
Câu 30. (0,33 điểm)
Để thông tin kế toán có thể so sánh được thì cần phải tuân theo nguyên tắc:
- A.Trọng yếu
- B.Nhất quán
- C.Giá gốc
- D.Phù hợp
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nguyên lý kế toán online - Đề #18 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
