Nguyên lý kế toán · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nguyên lý kế toán online - Đề #16
30 câu30 phútSưu tầm6.400 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Nghiệp vụ “khách hàng ứng trước cho doanh nghiệp bằng tiền mặt” sẽ làm cho:
- A.Tài sản tăng và nguồn vốn tăng
- B.Tài sản tăng và tài sản giảm
- C.Tài sản giảm và nguồn vốn tăng
- D.Nguồn vốn và tài sản đều giảm
Câu 2. (0,33 điểm)
Khi tài sản cố định được mua dùng cho hoạt động sản xuất sản phẩm tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thì giá trị ghi sổ của tài sản cố định là:
- A.Giá mua
- B.Giá mua cộng chi phí trước khi sử dụng
- C.Giá mua cộng thuế GTGT
- D.Giá mua trừ thuế GTGT
Câu 3. (0,33 điểm)
Chọn câu đúng trong các phát biểu sau?
- A.Việc thu thập xử lý, kiểm tra, phân tích và cung cấp thông tin kinh tế - tài chính bằng báo cáo tài chính là kế toán quản trị.
- B.Việc thu thập xử lý, kiểm tra, phân tích và cung cấp thông tin kinh tế - tài chính theo yêu cầu quản trị là kế toán tài chính.
- C.Việc thu thập xử lý, kiểm tra, phân tích và cung cấp thông tin kinh tế - tài chính bằng báo cáo tài chính là kế toán tài chính.
- D.Tất cả đều sai.
Câu 4. (0,33 điểm)
Có các số liệu doanh thu bán hàng 37.500.000, giảm giá hàng bán 3.500.000, chiết khấu thương mại 2.000.000, chiết khấu thanh toán 1.500.000, chỉ tiêu doanh thu thuần là:
- A.35.500.000
- B.34.000.000
- C.32.000.000
- D.30.500.000
Câu 5. (0,33 điểm)
Chi phí khấu hao thiết bị tại cửa hàng là chi phí thuộc:
- A.Chi phí bán hàng
- B.Chi phí tài chính
- C.Chi phí quản lý doanh nghiệp
- D.Chi phí sản xuất chung
Câu 6. (0,33 điểm)
Phân loại theo tính chất pháp lí, chứng từ kế toán bao gồm:
- A.Chứng từ bắt buộc, chứng từ hướng dẫn
- B.Chứng từ bằng giấy, chứng từ điện tử
- C.Chứng từ mệnh lệnh, chứng từ chấp hành
- D.Chứng từ gốc, chứng từ ghi sổ
Câu 7. (0,33 điểm)
Kết chuyển chi phí nguyên vật liệu trực tiếp để tính giá thành sản phẩm sản xuất thì kế toán định khoản:
- A.Nợ TK 154 / Có TK 621
- B.Nợ TK 621 / Có TK 155
- C.Nợ TK 621 / Có TK 154
- D.Nợ TK 155 / Có TK 621
Câu 8. (0,33 điểm)
Trình tự ghi sổ theo hình thức nhật kí chung là:
- A.Nhật kí chung, chứng từ, sổ cái
- B.Chứng từ, sổ cái, nhật kí chung
- C.Chứng từ, nhật kí chung, sổ cái
- D.Nhật kí chung, sổ cái, chứng từ
Câu 9. (0,33 điểm)
Số dư đầu tháng của một số tài khoản sau:
| TK 111: 12.000.000đ | TK 211: a | TK 331: 9.000.000đ |
| TK 112: 15.000.000đ | TK 214: 10.000.000đ | TK411: 64.000.000đ |
| TK 141: 8.000.000đ | TK 414: b | TK 152: 16.000.000đ |
Các TK khác từ loại 1 đến loại 4 có số dư bằng 0.
Cho a = 5b, tính a và b:
- A.a = 40.000.000đ, b = 8.000.000đ
- B.a = 8.000.000đ, b = 40.000.000đ
- C.a = 15.000.000đ, b = 3.000.000đ
- D.a = 3.000.000đ, b = 15.000.000đ
Câu 10. (0,33 điểm)
Số dư đầu tháng của một số tài khoản sau:
| TK 111: 12.000.000đ | TK 211: a | TK 331: 9.000.000đ |
| TK 112: 15.000.000đ | TK 214: 10.000.000đ | TK411: 64.000.000đ |
| TK 141: 8.000.000đ | TK 414: b | TK 152: 16.000.000đ |
Các TK khác từ loại 1 đến loại 4 có số dư bằng 0.
Tính tổng tài sản của doanh nghiệp là:
- A.91.000.000đ
- B.101.000.000đ
- C.81.000.000đ
- D.71.000.000đ
Câu 11. (0,33 điểm)
Sản xuất 10 cái áo giá 10.000đ/cái. Bán được 8 cái giá 12.000đ/cái không có phát sinh thêm. Tính lợi nhuận thu được theo nguyên tắc phù hợp:
- A.Lỗ 4.000
- B.Lời 4.000
- C.Lời 16.000
- D.Chưa xác định được
Câu 12. (0,33 điểm)
“Giá mua cộng chi phí thu mua” là vấn đề thuộc:
- A.Giá thành
- B.Nguyên tắc trọng yếu
- C.Tính chi phí
- D.Nguyên tắc giá gốc
Câu 13. (0,33 điểm)
Điều nào sau đây là yêu cầu cơ bản của kế toán?
- A.Đầy đủ
- B.Kịp thời
- C.Khách quan
- D.Bao gồm các nội dung trên
Câu 14. (0,33 điểm)
Điều nào sau đây là không đúng khi nói về kế toán quản trị?
- A.Cung cấp theo yêu cầu nhà quản trị
- B.Có tính linh hoạt cao
- C.Không phản ánh sự kiện quá khứ
- D.Có tính pháp lệnh
Câu 15. (0,33 điểm)
Chi phí sản xuất dở dang đầu kì: 10.000.000 đồng;
Chi phí sản xuất phát sinh trong kì: chi phí nguyên vật liệu trực tiếp 30.000.000 đồng; chi phí nhân công trực tiếp 24.400.000 đồng; chi phí sản xuất chung 15.600.000 đồng;
Cuối kỳ không có sản phẩm dở dang.
Giá trị thực tế nhập kho là:
- A.80.000.000 đồng
- B.60.000.000 đồng
- C.70.000.000 đồng
- D.54.400.000 đồng
Câu 16. (0,33 điểm)
Trong các chứng từ sau, chứng từ nào được gọi là chứng từ mênh lệnh?
- A.Phiếu xuất kho
- B.Phiếu chi
- C.Phiếu thu
- D.Lệnh xuất kho
Câu 17. (0,33 điểm)
Kế toán tài chính là gì?
- A.Ghi nhận quá khứ
- B.Tuân thủ nguyên tắc kế toán
- C.Cung cấp thông tin cho nhà đầu tư
- D.Bao gồm các nội dung trên
Câu 18. (0,33 điểm)
Chọn câu sai trong các câu sau:
- A.Thông tin cung cấp cho kế toán quản trị phải thông qua hệ thống báo cáo quản trị phải tuân thủ theo các quy tắc chung của kế toán và mang tính pháp lệnh.
- B.Thông tin kế toán được chia làm 2 loại: kế toán quản trị và kế toán tài chính.
- C.Sổ chi tiết là hình thức kế toán chi tiết số liệu đã được phản ánh trên các tài khoản cấp 1, cấp 2.
- D.Nhận hóa đơn tiền điện là 1 nghiệp vụ kinh tế.
Câu 19. (0,33 điểm)
Tại doanh nghiệp Thiên Hà có bảng cân đối kế toán ngày 30/06/2010 như sau:
Đơn vị tính: 1.000 đồng
| Tên Tài sản | Số tiền | Tên Nguồn vốn | Số tiền |
| Tiền mặt Tiền gửi Ngân hàng Phải thu khách hàng Nguyên liệu vật liệu Hàng hóa Tài sản cố định hữu hình | 7.000 20.000 3.000 7.000 36.000 85.000 | Vay ngắn hạn Phải trả người bán Nguồn vốn kinh doanh | 37.000 8.000 113.000 |
| 158.000 | 158.000 |
Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 7 như sau:
1, Khách hàng A trả nợ 2.000.000 đồng bằng tiền mặt
2, Khách hàng B ứng trước cho Doanh nghiệp 8.000.000 đồng bằng tiền gửi Ngân hàng
3, Doanh nghiệp xuất tiền mặt trả nợ người bán X 3.000.000 đồng
4, Doanh nghiệp xuất tiền mặt ứng trước cho người bán Y 2.000.000 đồng
5, Doanh nghiệp được cấp 1 tài sản cố định hữu hình nguyên giá 15.000.000 đồng
Như vậy cuối tháng 7/2010 tổng tài sản của doanh nghiệp sẽ là:
- A.183.000.000 đồng
- B.164.000.000 đồng
- C.178.000.000 đồng
- D.163.000.000 đồng
Câu 20. (0,33 điểm)
Tính chất của tài khoản “phải trả người bán” là:
- A.Tài khoản tài sản
- B.Tài khoản nguồn vốn
- C.Tài khoản trung gian
- D.Tài khoản hỗn hợp
Câu 21. (0,33 điểm)
Nhóm người nào sau đây sử dụng thông tin kế toán trong việc dự kiến khả năng sinh lời và khả năng thanh toán công nợ của một DN?
- A.Ban lãnh đạo
- B.Các chủ nợ
- C.Các nhà đầu tư
- D.Cơ quan thuế
Câu 22. (0,33 điểm)
Nợ phải trả của 1 DN bằng 1/3 tổng tài sản , và nguồn vốn chủ sở hữu là 12.000 (Đ.V.T: 1.000đ). Nợ phải trả là bao nhiêu?
- A.150.000
- B.60.000
- C.160.000
- D.180.000
Câu 23. (0,33 điểm)
Tồn đầu kỳ 3.000 kg x 8 đ/kg. Nhập kho lần 1, giá chưa thuế 4.000 kg x 9 đ/kg; thuế VAT 10%. Nhập lần 2, giá chưa thuế 3.000 kg x 7đ/kg; thuế VAT 10%; chi phí vận chuyển 600đ. Vật liệu xuất kho 8.000 kg, tính theo giá FIFO. Vậy giá trị vật liệu xuất trong kỳ sẽ là:
- A.67.200
- B.67.000
- C.71.300
- D.71.500
Câu 24. (0,33 điểm)
Khoản mục nào sau đây không thể hiện trên Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh?
- A.Doanh thu hàng bán
- B.Chi phí trả trước
- C.Thuế xuất khẩu
- D.Chi phí tài chính
Câu 25. (0,33 điểm)
Công cụ, dụng cụ có giá trị 12.000 xuất dùng cho hoạt động bán hàng và phân bổ dần trong 8 tháng. Bút toán phân bổ hàng tháng sẽ ghi:
- A.Ghi Nợ TK 641: 1.000/ Ghi Có TK 142: 1.000
- B.Ghi Nợ TK 641: 1.500/ Ghi Có TK 335: 1.500
- C.Ghi Nợ TK 641: 1.500/ Ghi Có TK 142: 1.500
- D.Ghi Nợ TK 641: 1.500/ Ghi Có TK 242: 1.500
Câu 26. (0,33 điểm)
“Chọn giải pháp nào có kết quả ít thuận lợi nhất về quyền lợi của chủ sở hữu” hay “Chọn hướng nào có lợi nhất cho tài sản của DN”. Hai câu phát biểu trên thuộc nguyên tắc:
- A.Khách quan và thận trọng
- B.Thận trọng
- C.Phù hợp
- D.Trọng yếu
Câu 27. (0,33 điểm)
Loại tài khoản nào sau đây sẽ không xuất hiện trên Bảng cân đối kế toán?
- A.TK có số dư đầu kỳ, số phát sinh và số dư cuối kỳ
- B.TK chỉ có số dư đầu kỳ và không có số phát sinh
- C.TK chỉ có số phát sinh và không có số dư
- D.Tất cả 3 câu trên đều đúng
Câu 28. (0,33 điểm)
Việc sử dụng TK Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (159) là để đảm bảo nguyên tắc:
- A.Giá gốc
- B.Thận trọng
- C.Nhất quán
- D.Trọng yếu
Câu 29. (0,33 điểm)
Để kiểm tra, đối chiếu số liệu giữa kế toán tổng hợp và kế toán chi tiết, kế toán lập:
- A.Bảng cân đối TK
- B.Tài khoản cấp 2
- C.Các sổ chi tiết
- D.Bảng tổng hợp chi tiết
Câu 30. (0,33 điểm)
Mặc dù các phát sinh có, có thể dùng để tăng nguồn vốn, chúng cũng có thể dùng để:
- A.Tăng tài sản
- B.Giảm doanh thu
- C.Tăng chi phí
- D.Các câu trên đều sai
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nguyên lý kế toán online - Đề #16 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
