Bỏ qua tới nội dung

Nguyên lý kế toán · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nguyên lý kế toán online - Đề #15

30 câu30 phútSưu tầm3.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Phân loại tài khoản theo nội dung kinh tế:

  • A.Phân thành 2 loại: tài khoản tài sản và tài khoản nguồn vốn.
  • B.Phân thành 3 loại: tài khoản tài sản, tài khoản nguồn vốn và tài khoản trung gian.
  • C.Phân thành 4 loại: tài khoản tài sản, tài khoản nguồn vốn, tài khoản doanh thu và tài khoản chi phí.
  • D.Phân thành 3 loại: tài khoản chủ yếu, tài khoản điều chỉnh và tài khoản nghiệp vụ.

Câu 2. (0,33 điểm)

Nghiệp vụ “Mua chịu vật liệu nhập kho” có được ghi vào sổ kế toán không? Theo nguyên tắc nào?

  • A.Không, theo nguyên tắc thận trọng
  • B.Có, theo nguyên tắc trọng yếu
  • C.Có, theo nguyên tắc cơ sở dồn tích
  • D.Có, theo nguyên tắc phù hợp

Câu 3. (0,33 điểm)

Kế toán tổng hợp sử dụng thước đo:

  • A.Hiện vật
  • B.Giá trị
  • C.Giá trị và hiện vật
  • D.Giá trị, hiện vật và thời gian lao động

Câu 4. (0,33 điểm)

Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ mua một tài sản cố định giá mua 10.000.000đ, thuế GTGT 10%, tiền vận chuyển lắp đặt 1.000.000đ, thuế GTGT 5%. Vậy nguyên giá của tài sản cố định là:

  • A.11.000.000đ
  • B.11.500.000đ
  • C.12.500.000đ
  • D.12.550.000đ

Câu 5. (0,33 điểm)

Nếu phân loại sổ kế toán theo cách ghi chép thì sổ cái thuộc loại:

  • A.Sổ ghi chép theo thứ tự thời gian
  • B.Sổ liên hợp
  • C.Sổ ghi chép theo hệ thống
  • D.Sổ chi tiết

Câu 6. (0,33 điểm)

Có số liệu như sau: tồn kho đầu kì 800kg với đơn giá 20.000đ. Nhập kho 400kg vật liệu chưa trả người bán, giá mua chưa thuế là 24.000đ/kg, thuế GTGT 10%, chi phí vận chuyển là 800.000đ, sau đó xuất kho 1000kg vật liệu dùng trực tiếp để sản xuất sản phẩm 900kg, dùng cho phân xưởng 100kg. Tính giá xuất kho theo phương pháp bình quân gia quyền một lần vào cuối kỳ:

  • A.22.000đ/kg
  • B.21.300đ/kg
  • C.22.300đ/kg
  • D.21.000đ/kg

Câu 7. (0,33 điểm)

Có số liệu như sau: tồn kho đầu kì 800kg với đơn giá 20.000đ. Nhập kho 400kg vật liệu chưa trả người bán, giá mua chưa thuế là 24.000đ/kg, thuế GTGT 10%, chi phí vận chuyển là 800.000đ, sau đó xuất kho 1000kg vật liệu dùng trực tiếp để sản xuất sản phẩm 900kg, dùng cho phân xưởng 100kg. Định khoản nghiệp vụ xuất kho là:

  • A.Nợ TK 621 2.200.000đNợ TK 627 19.800.000đCó TK 152 22.000.000đ
  • B.Nợ TK 621 22.000.000đCó TK 152 22.000.000đ
  • C.Nợ TK 621: 19.800.000đNợ TK 627: 2.200.000đCó TK 152: 22.000.000đ
  • D.Nợ TK 627 22.000.000đCó TK 152 22.000.000đ

Câu 8. (0,33 điểm)

Cho doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là 468.800.000đ, các khoản chiết khấu thương mại là 800.000đ, giá vốn hàng bán là 320.000.000đ.

Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ là:

  • A.468.000.000đ
  • B.450.000.000đ
  • C.500.000.000đ
  • D.568.000.000đ

Câu 9. (0,33 điểm)

Cho doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là 468.800.000đ, các khoản chiết khấu thương mại là 800.000đ, giá vốn hàng bán là 320.000.000đ.

Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ là:

  • A.184.000.000đ
  • B.150.000.000đ
  • C.148.000.000đ
  • D.105.000.000đ

Câu 10. (0,33 điểm)

Có mấy loại chứng từ kế toán theo tính chất pháp lý:

  • A.2
  • B.3
  • C.4
  • D.Không phân loại

Câu 11. (0,33 điểm)

Khái niệm tổ chức kinh doanh có ý nghĩa:

  • A.Giúp cho kế toán xác định được phạm vi kế toán
  • B.Kế toán ghi nhận xử lý lập báo cáo trên cơ sở những dữ liệu của tổ chức kinh doanh bao gồm cả dữ liệu của cá nhân chủ sở hữu
  • C.A và B đều đúng
  • D.A và B đều sai

Câu 12. (0,33 điểm)

Giá cả dự kiến trong niên độ mới có chiều hướng giảm, kế toán quyết định sử dụng phương pháp tính giá trong niên độ mới để kế toán thuế thu nhập.

  • A.Nhập trước, xuất trước
  • B.Nhập sau, xuất trước
  • C.Thực tế đích danh
  • D.Bình quân gia quyền

Câu 13. (0,33 điểm)

Cân đối trong tài khoản biểu hiện:

  • A.SD đầu kỳ = SD kỳ cuối
  • B.Phát sinh tăng = phát sinh giảm
  • C.Phát sinh nợ = phát sinh có
  • D.SD đầu kỳ + phát sinh tăng = SD cuối kỳ + phát sinh giảm

Câu 14. (0,33 điểm)

Nhập kho 1.200 sản phẩm, tổng giá thành 14.400. Xuất bán 800 sản phẩm, giá chưa thuế 19 đồng/sp. Thuế GTGT 10%. Chi phí bán hàng 0,5 đồng/sp. Chi phí quản lí doanh nghiệp bằng ½ chi phí bán hàng. Vậy kết quả kinh doanh sẽ là:

  • A.Lãi 5000
  • B.Lãi 5600
  • C.Lãi 6520
  • D.Tất cả đều sai

Câu 15. (0,33 điểm)

Khi giá gốc của hàng hoá tồn kho cuối năm lớn hơn giá trị thị trường thì kế toán tiến hành lập dự phòng giảm giá. Việc này là do tuân thủ nguyên tắc:

  • A.Phù hợp
  • B.Thận trọng
  • C.Trọng yếu
  • D.Giá gốc

Câu 16. (0,33 điểm)

Câu phát biểu nào sau đây không đúng?

  • A.Phải lập các khoản dự phòng nhưng không quá lớn.
  • B.Chi phí phải được ghi nhận khi có bằng chứng về khả năng phát sinh chi phí.
  • C.Không đánh giá thấp hơn giá trị của các tài sản và các khoản thu nhập.
  • D.Không đánh giá thấp hơn giá trị của các khoản nợ phải trả và chi phí.

Câu 17. (0,33 điểm)

Nguyên tắc giá gốc xuất phát từ nguyên tắc:

  • A.Thận trọng
  • B.Khách quan
  • C.Hoạt động liên tục
  • D.Nhất quán

Câu 18. (0,33 điểm)

Nghiệp vụ: “Dùng lợi nhuận chưa chưa phân phối bổ sung quỹ đầu tư phát triển” sẽ làm cho:

  • A.Thay đổi số tổng cộng trên bảng cân đối kế toán
  • B.Một khoản mục thuộc nguồn vốn tăng, một khoản mục thuộc tài sản giảm
  • C.Một khoản mục thuộc nguồn vốn tăng, một khoản mục thuộc nguồn vốn giảm
  • D.Một khoản mục thuộc nguồn vốn giảm, một khoản mục thuộc tài sản tăng

Câu 19. (0,33 điểm)

Đầu kì tại một doanh nghiệp có các tài liệu: Tiền mặt 50, Tiền gửi ngân hàng 150, Tài sản cố định hữu hình 1.200, Hao mòn tài sản cố định 200, Trả trước người bán 200, Khách hàng trả trước 100, và nguồn vốn kinh doanh. Sau đó phát sinh nghiệp vụ kinh tế: phát hành trái phiếu thu bằng tiền mặt 500. Vậy Tài sản và nguồn vốn kinh doanh lúc này là:

  • A.2.200 và 2.000
  • B.1.900 và 1.800
  • C.1.900 và 1.300
  • D.1.800 và 1.100

Câu 20. (0,33 điểm)

Các phương pháp kế toán để ghi nhận và kiểm soát đối tượng kế toán là:

  • A.Lập chứng từ kế toán, Tính giá, Kiểm kê, Ghi sổ kép, Tổng hợp và cân đối.
  • B.Lập chứng từ kế toán, Tính giá, Tài khoản, Ghi sổ kép, Kiểm kê, Tổng hợp và cân đối.
  • C.Lập chứng từ kế toán, Kiểm kê, Tính giá, Ghi sổ cái, Tài khoản, Tổng hợp và cân đối.
  • D.Lập chứng từ kế toán, Tài khoản, Tính giá, Kiểm tra, Ghi sổ kép, Tổng hợp và cân đối.

Câu 21. (0,33 điểm)

Đặc trưng cơ bản của hình thức kế toán Nhật kí chung là:

  • A.Tất cả các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh đều phải ghi vào sổ Nhật kí, trọng tâm là sổ Nhật kí chung.
  • B.Ghi vào sổ Nhật kí theo thứ tự thời gian phát sinh.
  • C.Ghi vào sổ Nhật kí theo nội dung kinh tế của nghiệp vụ đó.
  • D.Cả A, B và C.

Câu 22. (0,33 điểm)

Vào cuối kỳ tại một doanh nghiệp có các tài liệu: Tiền mặt 3.000, nguyên vật liệu 4.000, hao mòn tài sản cố định 2.000, vay ngắn hạn 4.000, ứng trước cho người bán 1.000, tài sản cố định hữu hình 30.000 và nguồn vốn kinh doanh x. Vậy x là:

  • A.34.000
  • B.36.000
  • C.30.000
  • D.32.000

Câu 23. (0,33 điểm)

Phương pháp nào sau đây thường dẫn đến kết quả hàng trong kho còn tồn thường là các mặt hàng cũ của doanh nghiệp?

  • A.Thực tế đích danh
  • B.Nhập trước-xuất trước
  • C.Nhập sau-xuất trước
  • D.Bình quân gia quyền

Câu 24. (0,33 điểm)

“Chứng từ kế toán là những giấy tờ và vật mang tin phản ánh nghiệp vụ kế toán tài chính ..., làm căn cứ ghi sổ kế toán”. Hãy điền từ còn thiếu vào dấu 3 chấm?

  • A.Phát sinh và đã hoàn thành
  • B.Đã hoàn thành
  • C.Phát sinh
  • D.Đã phát sinh và có thể hoàn thành

Câu 25. (0,33 điểm)

Khi tính kết quả kinh doanh của doanh nghiệp vào cuối kỳ, kế toán xác định doanh nghiệp bị lỗ 40.000.000 đồng. Bút toán ghi chép sẽ là:

  • A.Nợ TK 421 40.000.000Có TK 911 40.000.000
  • B.Nợ TK 421 (40.000.000)Có TK 911 (40.000.000)
  • C.Nợ TK 911 40.000.000Có TK 421 40.000.000
  • D.Nợ TK 911 (40.000.000)Có TK 421 (40.000.000)

Câu 26. (0,33 điểm)

Tiền điện, nước dùng cho trực tiếp sản xuất sản phẩm và chưa trả tiền là 5.500.000đ, trong đó thuế GTGT 10%, sẽ được hạch toán:

  • A.Nợ TK 627 5.000.000đNợ TK 133 500.000đCó TK 331 5.500.000đ
  • B.Nợ TK 627 5.500.000đCó TK 331 5.500.000đ
  • C.Nợ TK 621 5.000.000đNợ TK 133 500.000đCó TK 331 5.500.000đ
  • D.Nợ TK 621 5.500.000đCó TK 331 5.500.000đ

Câu 27. (0,33 điểm)

Điều nào sau đây không phải là nguyên tắc cơ bản của kế toán?

  • A.Nhất quán
  • B.Giá gốc
  • C.Trung thực
  • D.Trọng yếu

Câu 28. (0,33 điểm)

Tài khoản điều chỉnh giảm tài sản, có số dư:

  • A.Bên Nợ
  • B.Bên Có
  • C.Tuỳ từng trường hợp cụ thể
  • D.Không có số dư

Câu 29. (0,33 điểm)

Chọn câu sai trong các phát biếu sau đây:

  • A.Tài khoản cấp 2 là một hình thức kế tóan chi tiết nội dung và số tiền đã phản ánh trên tài khoản cấp 1
  • B.Tài khoản cấp 2 là một bộ phận của tài khoản cấp 1
  • C.Kế toán tổng hợp là việc phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh với các tài khoản cấp 2 có liên quan
  • D.Nguyên tắc phản ảnh của tài khoản cấp 2 giống như nguyên tắc phản ảnh của tài khoản cấp 1

Câu 30. (0,33 điểm)

Có các số liệu:

Vật liệu tồn kho: 10kg, đơn giá 10.000 đồng/kg

Mua nhập kho: 10kg. giá mua chưa thuế 10.000 đồng/kg, thuế GTGT 10% trên giá bán, chi phí vận chuyển 500 đồng/kg. Xuất kho 15kg theo phương pháp FIFO, giá xuất kho là:

  • A.150.000 đồng
  • B.152.500 đồng
  • C.155.000 đồng
  • D.157.000 đồng

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nguyên lý kế toán online - Đề #15 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền