Nguyên lý kế toán · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nguyên lý kế toán online - Đề #13
30 câu30 phútSưu tầm1.400 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Cho doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là 468.800.000đ, các khoản chiết khấu thương mại là 800.000đ, giảm giá hàng bán là 8.000.000,chiết khấu thanh toán 2.000.000, giá vốn hàng bán là 320.000.000đ.
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ là:
- A.146.000.000đ
- B.148.000.000đ
- C.140.000.000đ
- D.138.000.000đ
Câu 2. (0,33 điểm)
Trong thời kì giảm phát, tính giá hàng tồn kho bằng phương pháp nào sau đây thì cho giá trị hàng tồn kho lớn nhất (kế toán bằng phương pháp kê khai thường xuyên)?
- A.LIFO
- B.FIFO
- C.Cả a và b đều đúng
- D.Cả a và b đều sai
Câu 3. (0,33 điểm)
DN nhận góp vốn bằng TSCĐ. Tài sản này được hội đồng liên doanh đánh giá 300 triệu, chi phí vận chuyển chưa thuế 1 triệu, thuế nhập khẩu 10%, thuế GTGT 5% (theo phương pháp khấu trừ), TSCĐ đã được khấu hao 60 triệu. Nguyên giá của tài sản này:
- A.336 triệu
- B.316 triệu
- C.300 triệu
- D.301 triệu
Câu 4. (0,33 điểm)
Phương pháp sửa sổ kế toán ghi bổ sung trong trường hợp:
- A.Số ghi sai > số ghi đúng
- B.Phát hiện sớm số ghi sai > số ghi đúng
- C.Số ghi sai < số ghi đúng
- D.Ghi sai quan hệ đối ứng tài khoản
Câu 5. (0,33 điểm)
Nhập kho CCDC 30.000đ trả bằng tiền mặt. Kế toán ghi sai:
Nợ TK 152: 30.000 Có TK 111: 30.000
Vậy để sửa chữa, kế toán phải thực hiện như sau:
- A.Nợ TK 111: 30.000 Có TK 152: 30.000 và Nợ TK 153: 30.000 Có TK 111: 30.000
- B.Nợ TK 153: 30.000 Có TK 152: 30.000
- C.Nợ TK 152: (30.000) Nợ TK 153: 30.000
- D.Nợ TK 152: (30.000) Có TK 111: (30.000) và Nợ TK 153: 30.000 Có TK 111: 30.000
Câu 6. (0,33 điểm)
Vào cuối kỳ tại một doanh nghiệp có các tài liệu: Tiền mặt 5.000, nguyên vật liệu 7.000, hao mòn tài sản cố định 6.000, vay ngắn hạn 4.000, ứng trước cho người bán 1.000, tài sản cố định hữu hình 20.000 và nguồn vốn kinh doanh x. Vậy x là:
- A.34.000
- B.35.000
- C.22.000
- D.23.000
Câu 7. (0,33 điểm)
Những người sử dụng thông tin kế toán có lợi ích liên quan trực tiếp là:
- A.Cơ quan thuế
- B.Chủ doanh nghiệp
- C.Tổng giám đốc
- D.Nhà đầu tư
Câu 8. (0,33 điểm)
Nguyên tắc giá gốc được xây dựng trên nền tảng của nguyên tắc:
- A.Khách quan
- B.Trọng yếu
- C.Cơ sở dồn tích
- D.Hoạt động liên tục
Câu 9. (0,33 điểm)
Loại kế toán nào đặt trọng tâm cho tương lai kết hợp dự đoán kế hoạch cùng với báo cáo quá khứ là:
- A.Kế toán quản trị
- B.Kế toán tài chính
- C.Cả A, B đều sai
- D.Cả A, B đều đúng
Câu 10. (0,33 điểm)
Doanh nghiệp mua một tài sản cố định, giá mua đã có thuế VAT là 315.000.000 đồng (biết rằng VAT là 5%) chưa trả tiền người bán. Chi phí vận chuyển là 330.000 đồng (trong đó VAT là 10%) bằng tiền mặt. Chi phí lắp đặt là 600.000 đồng, VAT là 5% chưa thanh toán. Nguyên giá của tài sản cố định sẽ là?
- A.300.000.000 đồng
- B.315.930.000 đồng
- C.300.900.000 đồng
- D.300.600.000 đồng
Câu 11. (0,33 điểm)
Trong tháng 9/2010, doanh nghiệp thương mại Hòa Phong mua 30 ghế massage với giá 15.000.000 đồng/chiếc. Doanh nghiệp đã bán được 25 chiếc với giá 25.000.000 đồng/chiếc. Nếu doanh nghiệp thương mại Hòa Phong tiếp tục hoạt động trong năm sau, giá trị của 5 chiếc ghế massage còn lại sẽ được ghi nhận vào hàng tồn kho là:
- A.75.000.000 đồng
- B.60.000.000 đồng
- C.125.000.000 đồng
- D.A, B, C đều sai
Câu 12. (0,33 điểm)
Trong kỳ, khi hạch toán một nghiệp vụ kinh tế phát sinh, kế toán ghi Nợ mà quên ghi Có hoặc ngược lại sẽ dẫn đến sự mất cân đối của bảng cân đối tài khoản đối với:
- A.SD đầu kỳ và SD cuối kỳ
- B.SD đầu kỳ và SPS trong kỳ
- C.SD cuối kỳ và SPS trong kỳ
- D.SD đầu kỳ, SPS trong kỳ và SD cuối kỳ
Câu 13. (0,33 điểm)
Có các số liệu: doanh thu thuần 10.000, giá vốn hàng bán 5.000, chi phí sản xuất chung 1.000, giá thành sản phẩm trong kỳ 2.000, chi phí bán hàng 500, chi phí quản lý doanh nghiệp 500, chỉ tiêu lợi nhuận là:
- A.5.000
- B.2.000
- C.4.000
- D.1.000
Câu 14. (0,33 điểm)
(Giá mua cộng chi phí thu mua) là vấn đề thuộc:
- A.Giá thành
- B.Nguyên tắc trọng yếu
- C.Tính chi phí
- D.Nguyên tắc giá gốc
Câu 15. (0,33 điểm)
Sản xuất 10 cái áo giá 10.000đ/cái. Bán được 8 cái giá 12.000đ/cái , khách hàng trả bằng tiền mặt cho 2 cái, số còn lại doanh nghiệp cho khách hàng nợ, không có phát sinh thêm. Tính lợi nhuận thu được theo nguyên tắc phù hợp:
- A.Lỗ 4.000
- B.Lời 4.000
- C.Lời 16.000
- D.Chưa xác định được
Câu 16. (0,33 điểm)
Chênh lệch giữa doanh thu thuần và lợi nhuận gộp là:
- A.Các khoản giảm trừ
- B.Giá thành sản xuất
- C.Giá vốn hàng bán
- D.Thuế thu nhập doanh nghiệp
Câu 17. (0,33 điểm)
Nghiệp vụ “doanh nghiệp ứng trước cho người bán bằng tiền mặt” sẽ làm cho:
- A.Tài sản tăng và nguồn vốn tăng
- B.Tài sản giảm và nguồn vốn tăng
- C.Nguồn vốn và tài sản đều giảm
- D.Tất cả đều sai
Câu 18. (0,33 điểm)
Trái phiếu phát hành là:
- A.Khoản đầu tư tài chính
- B.Khoản nợ phải trả
- C.Một khoản tiền mặt
- D.Khoản vốn của chủ sở hữu
Câu 19. (0,33 điểm)
Nghiệp vụ Doanh nghiệp A vay dài hạn ngân hàng để đặt trước cho người bán 100.000.000đ. Kế toán định khoản như sau:
- A.Nợ TK 341: / Có TK 331 : 100.000.000đ
- B.Nợ TK 331:/ Có TK 131 : 100.000.000đ
- C.Nợ TK 331:/ Có TK 311: 100.000.000đ
- D.Nợ TK 331:/ Có TK 341: 100.000.000đ
Câu 20. (0,33 điểm)
Các đối tượng liên quan trong nguyên tắc phù hợp là:
- A.Giá thành và giá vốn hàng bán
- B.Chi phí và doanh thu
- C.Chi phí và lợi nhuận
- D.Doanh thu và lợi nhuận
Câu 21. (0,33 điểm)
Những người không được kiêm nhiệm làm công tác kế toán trong đơn vị:
- A.Cán bộ thống kê phân xưởng
- B.Thủ kho, thủ quĩ
- C.Công nhân sản xuất
- D.Cán bộ phòng hành chính không trực tiếp thực hiện việc mua, bán hàng
Câu 22. (0,33 điểm)
Đầu kì tại một doanh nghiệp có các tài liệu: Tiền mặt 50, Tiền gửi ngân hàng 150, Tài sản cố định hữu hình 1.200, Hao mòn tài sản cố định 200, Trả trước người bán 200, Khách hàng trả trước 100, và nguồn vốn kinh doanh.
Sau đó phát sinh nghiệp vụ kinh tế: phát hành trái phiếu thu bằng tiền mặt 500. Vậy Tài sản và nguồn vốn kinh doanh lúc này là:
- A.2.200 và 2.000
- B.1.900 và 1.800
- C.1.900 và 1.300
- D.1.800 và 1.100
Câu 23. (0,33 điểm)
Có các số liệu doanhthu bán hàng 37.500.000, giảm giá hàng bán 3.500.000, chiết khấu thương mại 2.000.000, chiết khấu thanh toán 1.500.000, chỉ tiêu doanh thu thuần là:
- A.35.500.000
- B.34.000.000
- C.32.000.000
- D.30.500.000
Câu 24. (0,33 điểm)
Khi ghi sai quan hệ đối ứng của các tài khoản trong sổ kế toán, sửa bằng các phương pháp:
- A.Ghi số âm
- B.Ghi bổ sung
- C.Cải chính
- D.Cả A, B và C đều đúng
Câu 25. (0,33 điểm)
DN mua một TSCĐ dung cho hoạt động sản xuất kinh doanh, giá chưa thuế GTGT là 50.000.000đ, thuế GTGT 10%.Chi phí lắp đặt trước khi sử dụng theo giá chưa thuế là 400.000đ, thuế GTGT 10%. DN tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Vậy nguyên giá TSCĐ là:
- A.53.440.000
- B.50.000.000
- C.50.400.000
- D.Không có đáp án đúng
Câu 26. (0,33 điểm)
Doanh nghiệp nộp thuế VAT theo phương pháp khấu trừ mua một tài sản cố định giá mua 10.000.000đ, thuế VAT 10%, tiền vận chuyển lắp đặt 1.000.000đ, thuế VAT 5%. Vậy nguyên giá của tài sản cố định là:
- A.11.000.000đ
- B.11.500.000đ
- C.12.500.000đ
- D.12.550.000đ
Câu 27. (0,33 điểm)
Lợi nhuận thuần từ hoạt động sản xuất kinh doanh là sự chênh lệch giữa:
- A.Doanh thu gộp trừ chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán và hàng bị trả lại
- B.Doanh thu thuần và giá vốn hàng bán cộng tất cả chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp
- C.Doanh thu thuần và giá vốn hàng bán
- D.Doanh thu thuần và chi phí điều hành
Câu 28. (0,33 điểm)
Những yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố bắt buộc của chứng từ:
- A.Chữ ký của người lập chứng từ
- B.Số liệu chứng từ
- C.Định khoản kế toán
- D.Thời gian lập chứng từ
Câu 29. (0,33 điểm)
Cho doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là 468.800.000đ, các khoản chiết khấu thương mại là 800.000đ, chiết khấu thanh toán là 18.000.000đ, giá vốn hàng bán là 320.000.000đ.
Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ là:
- A.468.000.000đ
- B.450.000.000đ
- C.500.000.000đ
- D.568.000.000đ
Câu 30. (0,33 điểm)
Cho doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là 468.800.000đ, các khoản chiết khấu thương mại là 800.000đ, chiết khấu thanh toán là 18.000.000đ, giá vốn hàng bán là 320.000.000đ.
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ là:
- A.184.000.000đ
- B.150.000.000đ
- C.148.000.000đ
- D.105.000.000đ
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nguyên lý kế toán online - Đề #13 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
