Nguyên lý kế toán · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nguyên lý kế toán online - Đề #12
30 câu30 phútSưu tầm6.200 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Công ty A có số liệu về sản phẩm H trong tháng 7/N như sau:
Tồn đầu kỳ: 200 sp, đơn giá 50.000đ/sp
Trong kỳ:
- Ngày 03/07: nhập kho 50 sp, đơn giá 52.000đ/sp
- Ngày 10/07: xuất kho 100 sp
- Ngày 23/07: nhập kho 120 sp, đơn 49.000đ/sp
Trị giá sản phẩm H xuất kho ngày 10/07 theo phương pháp nhập sau xuất trước (LIFO):
- A.5.040.000
- B.5.000.000
- C.5.200.000
- D.5.100.000
Câu 2. (0,33 điểm)
Công ty A có số liệu về sản phẩm H trong tháng 7/N như sau:
Tồn đầu kỳ: 200 sp, đơn giá 50.000đ/sp
Trong kỳ:
- Ngày 03/07: nhập kho 50 sp, đơn giá 52.000đ/sp
- Ngày 10/07: xuất kho 100 sp
- Ngày 23/07: nhập kho 120 sp, đơn 49.000đ/sp
Trị giá sản phẩm H xuất kho ngày 10/07 theo phương pháp bình quân gia quyền cuối kỳ:
- A.5.040.000
- B.5.000.000
- C.5.200.000
- D.4.994.595
Câu 3. (0,33 điểm)
Đặc điểm của TK 214:
- A.Số dư đầu kỳ, Số dư cuối kỳ, Phát sinh tăng ghi bên Nợ; Phát sinh giảm ghi bên Có
- B.Số dư đầu kỳ, Phát sinh tăng ghi bên Nợ; Số dư cuối kỳ, Phát sinh giảm ghi bên Có
- C.Số dư đầu kỳ, Số dư cuối kỳ, Phát sinh tăng ghi bên Có; Phát sinh giảm ghi bên Nợ
- D.Số dư cuối kỳ, Phát sinh tăng ghi bên Có; Số dư đầu kỳ, Phát sinh giảm ghi bên Nợ
Câu 4. (0,33 điểm)
Những tài khoản nào dưới đây là tài khoản lưỡng tính?
- A.131, 138, 331, 338
- B.131, 214, 334, 341
- C.Cả 2 đều đúng
- D.Cả 2 đều sai
Câu 5. (0,33 điểm)
Ngày 12/09/N bán hàng hóa thu bằng tiền gửi ngân hàng 10.000.000, giá vốn lô hàng 6.000.000. Nhưng do sơ sót, kế toán định khoản như sau:
Doanh thu:
Nợ TK 112/Có TK 511: 100.000.000
Giá vốn:
Nợ TK 632/Có TK 156: 6.000.000
Kế toán phát hiện ra ngay trong kỳ. Vậy phương pháp sửa sổ nào sau đây sẽ được áp dụng?
- A.Ghi bổ sung
- B.Ghi số âm
- C.Cải chính
- D.Tất cả đều đúng
Câu 6. (0,33 điểm)
Ngày 12/09/N bán hàng hóa thu bằng tiền gửi ngân hàng 10.000.000, giá vốn lô hàng 6.000.000. Nhưng do sơ sót, kế toán định khoản như sau:
Doanh thu:
Nợ TK 112/Có TK 511: 1.000.000
Giá vốn:
Nợ TK 632/Có TK 156: 6.000.000
Sang tháng 10/N, kế toán phát hiện ra sai sót. Vậy phương pháp sửa sổ nào sau đây sẽ được áp dụng?
- A.Ghi bổ sung (Nợ 112 có 511: 9.000.000)
- B.Ghi số âm
- C.Cải chính
- D.Tất cả đều đúng
Câu 7. (0,33 điểm)
Công ty A kinh doanh mặt hàng để xuất khẩu. Kế toán định khoản bút toán thuế xuất khẩu phải nộp:
- A.Nợ TK 133/Có TK 3333
- B.Nợ TK 521/Có TK 3333
- C.Nợ TK 511/Có TK 3333
- D.Nợ TK 711/Có TK 3333
Câu 8. (0,33 điểm)
Chi hoa hồng đại lý bằng tiền mặt 20 triệu. Kế toán định khoản:
- A.Nợ TK 811/Có 111: 20 triệu
- B.Nợ TK 642/Có 111: 20 triệu
- C.Nợ TK 635/Có 111: 20 triệu
- D.Nợ TK 641/Có 111: 20 triệu
Câu 9. (0,33 điểm)
Sổ Nhật ký – Sổ cái là loại sổ kế toán:
- A.Ghi kết hợp theo thứ tự thời gian và theo hệ thống
- B.Sổ tổng hợp
- C.Sổ nhiều cột
- D.Tất cả đều đúng
Câu 10. (0,33 điểm)
Tài sản thừa chờ giải quyết thuộc loại tài khoản:
- A.Nguồn vốn
- B.Nợ phải trả
- C.TS ngắn hạn
- D.TS dài hạn
Câu 11. (0,33 điểm)
Người sử dụng bên ngoài nào sau đây không có lợi ích gián tiếp về mặt tài chính đối với doanh nghiệp:
- A.Các chủ nợ
- B.Khách hàng
- C.Cơ quan thuế
- D.Nhà cung cấp
Câu 12. (0,33 điểm)
Cho doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là 468.800.000đ, các khoản chiết khấu thanh toán là 800.000đ, giá vốn hàng bán là 320.000.000đ. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ là:
- A.468.800.000đ
- B.468.000.000đ
- C.148.000.000đ
- D.568.000.000đ
Câu 13. (0,33 điểm)
Nhập kho 1.200 sản phẩm, tổng giá thành 14.400. Xuất bán 800 sản phẩm, giá chưa thuế 19 đồng/sp. Thuế VAT 10%. Chi phí bán hàng 0,5 đồng/sp. Chi phí quản lí doanh nghiệp bằng ½ chi phí bán hàng. Vậy kết quả kinh doanh sẽ là:
- A.Lãi 5000
- B.Lãi 5600
- C.Lãi 6520
- D.Tất cả đều sai
Câu 14. (0,33 điểm)
Vật liệu tồn kho đầu tháng là 5.000kg đơn giá 43đ/kg. Mua nguyên vật liệu nhập kho 2.500kg đơn giá 45đ/kg, thuế VAT 10% trả bằng tiền gởi NH. Chi phí vận chuyển vật liệu nhập kho trả bằng tiền mặt là 1.300đ. Vật liệu mua với số lượng lớn nên được hưởng khoản giảm giá là 500đ. Xuất kho vật liệu 3.000kg. Vật liệu xuất kho tính theo phương pháp bình quân gia quyền cố định.
Định khoản nhập kho vật liệu căn cứ theo hóa đơn:
- A.Nợ 152 112.500Có 112 112.500
- B.Nợ 152 112.500Nợ 133 11.250Có 112 123.750
- C.Nợ 152 112.500Nợ 333 11.250Có 112 123.750
- D.Tất cả đều sai
Câu 15. (0,33 điểm)
Vật liệu tồn kho đầu tháng là 5.000kg đơn giá 43đ/kg. Mua nguyên vật liệu nhập kho 2.500kg đơn giá 45đ/kg, thuế VAT 10% trả bằng tiền gởi NH. Chi phí vận chuyển vật liệu nhập kho trả bằng tiền mặt là 1.300đ. Vật liệu mua với số lượng lớn nên được hưởng khoản giảm giá là 500đ. Xuất kho vật liệu 3.000kg. Vật liệu xuất kho tính theo phương pháp bình quân gia quyền cố định.
Đơn giá nhập:
- A.45đ
- B.44,8đ
- C.49,5đ
- D.45,32đ
Câu 16. (0,33 điểm)
Vật liệu tồn kho đầu tháng là 5.000kg đơn giá 43đ/kg. Mua nguyên vật liệu nhập kho 2.500kg đơn giá 45đ/kg, thuế VAT 10% trả bằng tiền gởi NH. Chi phí vận chuyển vật liệu nhập kho trả bằng tiền mặt là 1.300đ. Vật liệu mua với số lượng lớn nên được hưởng khoản giảm giá là 500đ. Xuất kho vật liệu 3.000kg. Vật liệu xuất kho tính theo phương pháp bình quân gia quyền cố định.
Xuất kho vật liệu, tính đơn giá bình quân:
- A.43,67đ
- B.45,17đ
- C.43,55đ
- D.Đáp án khác
Câu 17. (0,33 điểm)
Có các số liệu doanh thu thuần 10.000, giá vốn hàng bán 6.000, chi phí sản xuất chung 1.000, giá thành sản phẩm trong kỳ 2.000, chi phí bán hàng 400, chi phí quản lý doanh nghiệp 600, chỉ tiêu lợi nhuận là:
- A.4.000
- B.2.000
- C.3.000
- D.1.000
Câu 18. (0,33 điểm)
Hai tài sản giống nhau được DN mua ở 2 thời điểm (hoặc 2 nơi khác nhau) nên có giá khác nhau. Như vậy khi ghi nhận giá trị của 2 tài sản này, kế toán phải tuân thủ:
- A.Hai tài sản giống nhau thì phải ghi cùng giá
- B.Căn cứ vào chi phí thực tế mà DN đã bỏ ra để có được tài sản
- C.Căn cứ vào sự thay đổi của giá trị trường
- D.a, b, b đều sai
Câu 19. (0,33 điểm)
Có các số liệu: doanh thu bán hàng 37.500.000, giảm giá hàng bán 3.500.000, chiết khấu thương mại 2.000.000, chiết khấu thanh toán 1.500.000, chỉ tiêu doanh thu thuần là:
- A.35.500.000
- B.34.000.000
- C.32.000.000
- D.30.500.000
Câu 20. (0,33 điểm)
Vật liệu tồn kho đầu tháng: 600 kg, đơn giá 20 đồng/kg.
Tình hình nhập xuất trong tháng.
Ngày 01: mua nhập kho 1.200 kg, đơn giá nhập 18 đồng/kg.
Ngày 04: xuất 1.600kg để sản xuất sản phẩm.
Ngày 10: mua nhập kho 600kg, đơn giá 21đồng/kg.
Ngày 20: xuất 500 kg để sản xuất sản phẩm.
Trị giá vật liệu xuất sử dụng ngày 04 của tháng theo phương pháp LIFO là:
- A.29.600
- B.30.600
- C.33.600
- D.31.400
Câu 21. (0,33 điểm)
Vật liệu tồn kho đầu tháng: 600 kg, đơn giá 20 đồng/kg.
Tình hình nhập xuất trong tháng.
Ngày 01: mua nhập kho 1.200 kg, đơn giá nhập 18 đồng/kg.
Ngày 04: xuất 1.600kg để sản xuất sản phẩm.
Ngày 10: mua nhập kho 600kg, đơn giá 21đồng/kg.
Ngày 20: xuất 500 kg để sản xuất sản phẩm.
Đơn giá tính theo phương pháp bình quân gia quyền là:
- A.19
- B.19,25
- C.19,667
- D.19,5
Câu 22. (0,33 điểm)
Điều nào sau đây không phải là yêu cầu cơ bản của kế toán?
- A.Kịp thời
- B.Hoạt động liên tục
- C.Trung thực
- D.Khách quan
Câu 23. (0,33 điểm)
Tại 1 doanh nghiệp có tình hình tài sản và nguồn vốn ngày 1/1/2011 như sau: Tiền mặt: 2000, tiền gửi ngân hàng: 1500, phải trả cho người bán: X, phải thu khách hàng: 1500, công cụ dụng cụ: 500, vay ngắn hạn: 2000, nguồn vốn kinh doanh: 10000, TSCĐ hữu hình: 9000, sản phẩm dở dang: Y, lợi nhuận chưa phân phối: 1900, với giá thuyết X = 2Y. Vậy Y và X lần lượt là:
- A.300, 600
- B.400, 800
- C.500, 1000
- D.600, 1200
Câu 24. (0,33 điểm)
Doanh nghiệp nộp thuế VAT theo phương pháp trực tiếp mua một tài sản cố định giá mua 10.000.000đ, thuế VAT 10%, tiền vận chuyển lắp đặt 1.000.000đ, thuế VAT 5%. Vậy nguyên giá của tài sản cố định là:
- A.12.050.000đ
- B.11.000.000đ
- C.12.500.000đ
- D.12.550.000đ
Câu 25. (0,33 điểm)
Sổ kế toán tổng hợp của hình thức kế toán Nhật ký chung gồm:
- A.Nhật ký chung, nhật ký chuyên dùng, sổ cái
- B.Nhật ký chung, sổ cái, bảng cân đối tài khoản
- C.Nhật ký chung, sổ cái, bảng tổng hợp chi tiết
- D.Nhật ký chung, nhật ký-sổ cái, sổ chuyên dùng
Câu 26. (0,33 điểm)
Vietnam Airline ghi nhận doanh thu khi nào:
- A.Khi chuyến bay đã hoàn thành
- B.Khi khách hàng hoàn tất việc đặt vé
- C.Khi hành khách lên máy bay
- D.Khi thu tiền bán vé của khách hàng hoàn tất
Câu 27. (0,33 điểm)
Đối tượng nào sau đây được ghi nhận là tài sản của đơn vị:
- A.Tài sản cố định cho thuê hoạt động
- B.Tài sản cố định thuê hoạt động
- C.Tài sản là đường quốc lộ
- D.Tài sản nhận giữ hộ
Câu 28. (0,33 điểm)
Dư đầu kỳ: 15kg, đơn giá 90.000 đồng.
Ngày 01: Nhập kho 35kg, đơn giá nhập 105.000 đồng
Ngày 05: Xuất kho 25kg
Ngày 07: Nhập kho 35kg, đơn giá nhập 120.000 đồng
Ngày 10: Xuất kho 40kg
Ngày 12: Nhập kho 20kg, đơn giá nhập 135.000 đồng
DN kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính giá hàng tồn kho theo phương pháp LIFO. Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ là:
- A.4.575.000 đồng
- B.4.500.000 đồng
- C.4.275.000 đồng
- D.Đáp án khác
Câu 29. (0,33 điểm)
Tài khoản phản ánh chi phí trích trước tiền lương nghỉ phép của công nhân sản xuất thuộc nhóm tài khoản:
- A.Điều chỉnh
- B.Nghiệp vụ
- C.Phân phối dự toán
- D.Tập hợp phân phối
Câu 30. (0,33 điểm)
Cho doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là 468.800.000đ, các khoản chiết khấu thương mại là 800.000đ, giảm giá hàng bán là 8.000.000,chiết khấu thanh toán 2.000.000, giá vốn hàng bán là 320.000.000đ.
Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ là:
- A.460.000.000đ
- B.458.000.000đ
- C.466.000.000đ
- D.466.800.000đ
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nguyên lý kế toán online - Đề #12 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
