Bỏ qua tới nội dung

Nguyên lý kế toán · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nguyên lý kế toán online - Đề #10

30 câu30 phútSưu tầm1.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Công ty NNL xuất bán một lô hàng cho khách với giá vốn 9 triệu, giá bán 12 triệu (chưa gồm thuế VAT 10%). Do lô hàng này có một số thùng bị lỗi nên khách đã trả lại 1/3 số hàng, công ty đã nhập kho đầy đủ số hàng lỗi. Kế toán ghi nhận:

  • A.Chỉ 1 bút toán: Nợ TK Hàng bán bị trả lại: 4/Nợ TK Thuế GTGT phải nộp: 0,4/Có TK Phải thu khách hàng: 4,4
  • B.Chỉ 1 bút toán: Nợ TK Hàng hóa: 9/Có TK GVHB: 9
  • C.Các đáp án trên đều sai
  • D.Đồng thời cả hai bút toán trên

Câu 2. (0,33 điểm)

Ngày 21/3, công ty dược phẩm Đông Bắc bán một lô thuốc 335 triệu đồng, chưa thuế GTGT 10%. Ngày 15/4, công ty cho khách hàng hưởng giảm giá hàng bán 2% bằng tiền gửi ngân hàng. Kế toán tại công ty Đông Bắc ghi nhận khoản giảm giá:

  • A.Nợ TK Chiết khấu thương mại: 6,7 triệu/ Nợ TK Thuế GTGT phải nộp: 0,67 triệu/ Có TK Tiền gửi ngân hàng: 7,37 triệu
  • B.Nợ TK Giảm giá hàng bán: 3,35 triệu/ Có TK Tiền gửi ngân hàng: 3,35 triệu
  • C.Nợ TK Giảm giá hàng bán: 6,7 triệu/ Có TK Tiền gửi ngân hàng: 6,7 triệu
  • D.Nợ TK Giảm giá hàng bán: 6,7 triệu/ Nợ TK Thuế GTGT phải nộp: 0,67 triệu/ Có TK Tiền gửi ngân hàng: 7,37 triệu

Câu 3. (0,33 điểm)

Khi theo dõi hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, hàng đã mua khi trả lại cho người bán được ghi nhận:

  • A.Bên Có của tài khoản "Hàng hóa"
  • B.Bên Nợ tài khoản "Hàng bị trả lại"
  • C.Ghi giảm "Doanh thu bán hàng"
  • D.Ghi tăng "Thu nhập khác"

Câu 4. (0,33 điểm)

Trường hợp nào sau đây ghi tăng giá trị TK Phải trả người bán:

  • A.Cuối kì nhận được hóa đơn tiền điện thoại đã sử dụng trong kì
  • B.Nhận được hàng hóa từ người bán và thanh toán nốt số tiền còn lại bằng chuyển khoản sau khi trừ đi tiền ứng trước
  • C.Trả lại hàng do sản phẩm lỗi hỏng, người bán đã nhận lại hàng và trừ vào số tiền phải trả
  • D.Ứng trước tiền cho người bán để tháng sau nhận hàng

Câu 5. (0,33 điểm)

Chiết khấu thanh toán được hưởng khi mua hàng được hạch toán:

  • A.Giảm chi phí thu mua hàng hóa
  • B.Giảm giá trị hàng hóa nhập kho
  • C.Tăng doanh thu hoạt động tài chính
  • D.Tăng thu nhập khác

Câu 6. (0,33 điểm)

Công ty NNL có kết quả kinh doanh (đv: 1.000đ) như sau: doanh thu bán hàng 998.000, chiết khấu thanh toán cho khách hàng: 23.000, chiết khấu thanh toán khi mua hàng: 18.000, giá vốn hàng bán: 529.000, chi phí BH và QLDN: 66.000. Lợi nhuận gộp của công ty là:

  • A.362000
  • B.380000
  • C.398000
  • D.446000

Câu 7. (0,33 điểm)

ông ty NNL có kết quả kinh doanh (đv: 1.000đ) như sau: doanh thu bán hàng 998.000, chiết khấu thanh toán cho khách hàng: 23.000, chiết khấu thanh toán khi mua hàng: 18.000, giá vốn hàng bán: 529.000, chi phí BH và QLDN: 66.000. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế của công ty là:

  • A.362000
  • B.380000
  • C.398000
  • D.446000

Câu 8. (0,33 điểm)

Bán một lô máy móc với giá 220.000 (gồm thuế GTGT 10%), lô hàng trước đây nhập kho với giá là 99.000 (đã gồm thuế GTGT 10%), chi phí bán hàng là 30.000. Lợi nhuận gộp là:

  • A.110000
  • B.121000
  • C.80000
  • D.91000

Câu 9. (0,33 điểm)

Tài khoản xác định kết quả kinh doanh:

  • A.Số dư bên Có nếu đơn vị kinh doanh thua lỗ
  • B.Số dư bên Nợ nếu đơn vị kinh doanh có lãi
  • C.Số dư bằng không nếu đơn vị hòa vốn
  • D.Không có số dư

Câu 10. (0,33 điểm)

TK lợi nhuận chưa phân phối:

  • A.Có số dư bên Có khi Doanh nghiệp chưa phân phối hoặc chưa sử dụng hết lợi nhuận
  • B.Có số dư bên Có khi doanh nghiệp được cấp trên bù lỗ
  • C.Luôn có số dư Có vì là TK phản ánh vốn chủ sở hữu
  • D.Cả ba phương án trên đều đúng

Câu 11. (0,33 điểm)

Ngày 31/12/N, TK "Lợi nhuận chưa phân phối" của doanh nghiệp X có số dư Có 500 triệu VNĐ, nội dung kinh tế của số dư này là:

  • A.Số lợi nhuận của ngày 31/12/N chưa phân phối là 500 triệu
  • B.Số lợi nhuận của năm N chưa phân phối là 500 triệu
  • C.Số lợi nhuận tính đến ngày 31/12/N chưa phân phối là 500 triệu
  • D.Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 12. (0,33 điểm)

Công ty Ngọc Linh có tiền gửi ngân hàng 190.000.000đ, phải thu khách hàng 125.000.000đ, tài sản cố định 500.000.000đ, Hao mòn Tài sản cố định 50.000.000đ, vốn góp chủ sở hữu 590.000.000đ, phải trả người bán 90.000.000đ và phải trả người lao động là 85.000.000đ. Tổng nguồn vốn của công ty là:

  • A.590.000.000đ
  • B.750.000.000đ
  • C.765.000.000đ
  • D.815.000.000đ

Câu 13. (0,33 điểm)

Vào đầu năm 2020, công ty Ngọc Linh có tổng tài sản là 630.000.000 đồng và tổng nợ phải trả là 150.000.000 đồng. Trong năm hoạt động, tài sản của công ty tăng 70.000.000 đồng và nợ phải trả giảm 50.000.000 đồng. Tính tổng vốn chủ sở hữu cuối năm 2020:

  • A.580.000.000 đồng
  • B.600.000.000 đồng
  • C.780.000.000 đồng
  • D.800.000.000 đồng

Câu 14. (0,33 điểm)

Vào cuối kỳ tại một doanh nghiệp có các tài liệu: Tiền mặt 3.000, nguyên vật liệu 4.000, hao mòn tài sản cố định 2.000, vay ngắn hạn 4.000, ứng trước cho người bán 1.000, tài sản cố định hữu hình 30.000 và vốn góp chủ sở hữu là X. Vậy X là:

  • A.30000
  • B.32000
  • C.34000
  • D.36000

Câu 15. (0,33 điểm)

Kế toán phân loại khoản khách hàng ứng trước 100 sang phần tài sản. Điều này làm cho:

  • A.Tài sản lớn hơn nguồn vốn 100
  • B.Không ảnh hưởng đến cân đối Tài sản - Nguồn vốn
  • C.Tài sản lớn hơn nguồn vốn 200
  • D.Không thể đưa ra kết luận

Câu 16. (0,33 điểm)

Kế toán ghi nhận nhầm khoản Phải thu khách hàng 50 sang Nợ phải trả thì ảnh hưởng như nào đến Tài sản và Nguồn vốn:

  • A.Nguồn vốn lớn hơn tài sản 100
  • B.Tài sản lớn hơn nguồn vốn 100
  • C.Tài sản lớn hơn nguồn vốn 50
  • D.Tài sản và nguồn vốn không thay đổi

Câu 17. (0,33 điểm)

Nguyên vật liệu 20.000 được ghi nhận sai vào mục tài sản cố định trên sổ kế toán. Nhận định nào sai?

  • A.Không làm thay đổi tổng tài sản
  • B.Làm tài sản dài hạn tăng 20.000
  • C.Làm tài sản ngắn hạn giảm 20.000
  • D.Làm tổng tài sản và nguồn vốn đều giảm 20.000

Câu 18. (0,33 điểm)

Hàng tồn kho trong doanh nghiệp sản xuất KHÔNG bao gồm:

  • A.Công cụ dụng cụ
  • B.Nguyên liệu nhận ký gửi
  • C.Nguyên vật liệu
  • D.Thành phẩm

Câu 19. (0,33 điểm)

Công ty Ngọc Linh mua hàng nhập kho trị giá 250.000. Công ty thanh toán luôn bằng tiền mặt 150.000. Số tiền còn lại chưa trả, trả chậm theo điều kiện thanh toán 2/10, n/30. Biết nghiệp vụ trên phát sinh ngày 10/09/2020. Theo phương pháp giá thuần, giá trị hàng tồn kho được ghi nhận trên sổ sách kế toán là:

  • A.150.000
  • B.202.000
  • C.247.000
  • D.250.000

Câu 20. (0,33 điểm)

Đầu năm tài chính, công ty chi trả tiền thuê văn phòng cho cả năm 24.000. Công ty hạch toán và báo cáo theo từng quý, chi phí hàng quý sẽ ghi nhận chi phí là:

  • A.5.000
  • B.6.000
  • C.7.000
  • D.8.000

Câu 21. (0,33 điểm)

Thông tin về tiền tồn đầu kỳ, luồng tiền vào, ra và tiền tồn cuối kỳ được thể hiện trên Báo cáo tài chính:

  • A.Báo cáo kết quả kinh doanh
  • B.Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
  • C.Báo cáo vốn chủ sở hữu
  • D.Bảng cân đối kế toán

Câu 22. (0,33 điểm)

Đầu năm tài chính, công ty chi trả tiền thuê văn phòng cho cả năm 24.000. Công ty hạch toán và báo cáo theo từng tháng, chi phí hàng tháng sẽ ghi nhận chi phí:

  • A.2.000
  • B.3.000
  • C.4.000
  • D.5.000

Câu 23. (0,33 điểm)

Số dư của tài khoản khấu hao luỹ kế phản ánh:

  • A.Giá trị còn lại của tài sản cố định
  • B.Giá trị hao mòn của tài sản cố định trong kỳ
  • C.Giá trị hao mòn luỹ kế của tài sản cố định
  • D.Nguyên giá tài sản cố định hiện có

Câu 24. (0,33 điểm)

A nhượng bán một thiết bị sản xuất, có nguyên giá là 30.000, đã hao mòn là 20.000. Số tiền thu được từ nhượng bán là 5.000. Biết công ty phải trích bổ sung khấu hao trước khi nhượng bán là 100. Vậy hoạt động nhượng bán này, công ty:

  • A.Lãi 4.900
  • B.Lãi 5.000
  • C.Lỗ 4.900
  • D.Lỗ 5.000

Câu 25. (0,33 điểm)

Công ty B mua thiết bị vào ngày 10 tháng 1 năm 2020, với chi phí tổng hoá đơn 30.000. Thời gian sử dụng hữu ích ước tính 5 năm. Giá trị thu hồi ước tính là 1.000. Số tiền khấu hao luỹ kế 31 tháng 12 năm 2021, nếu được sử dụng, phương pháp khấu hao đều là:

  • A.11.600
  • B.12.000
  • C.5.800
  • D.6.000

Câu 26. (0,33 điểm)

Công ty Ngọc Linh mua một lô hàng kỳ trước với giá 100.000, chưa thanh toán. Công ty ghi nhận lượng hàng trả lại 20% do kém chất lượng:

  • A.Nợ TK Doanh thu hàng bị trả lại 20.000/ Có TK Hàng hoá 20.000
  • B.Nợ TK Phải trả người bán 80.000/ Có TK Tiền 20.000
  • C.Nợ TK Tiền 20.000/ Có TK Hàng hoá 20.000
  • D.Nợ Tk Phải trả người bán 20.000/Có TK Hàng hoá 20.000

Câu 27. (0,33 điểm)

Mua nguyên vật liệu nhập kho, thanh toán bằng tiền tạm ứng:

  • A.Nợ TK Chi phí Nguyên vật liệu/ Có TK Tạm ứng
  • B.Nợ TK Nguyên vật liệu/ Có TK Phải trả người bán
  • C.Nợ TK Nguyên vật liệu/ Có TK Tiền
  • D.Nợ TK Nguyên vật liệu/ Có TK Tạm ứng

Câu 28. (0,33 điểm)

Khoản mục nào sau đây sẽ thuộc Hàng tồn kho của công ty:

  • A.Hàng gửi bán từ công ty khác
  • B.Hàng hoá nhận thừa từ người bán chờ trả lại
  • C.Hàng hoá đi đường từ người bán chuyển đến theo phương thức FOB điểm đi
  • D.Hàng hoá đi đường để đến khách hàng theo phương thức FOB điểm đi

Câu 29. (0,33 điểm)

Doanh thu bán hàng phát sinh trong kỳ 825.000 (bao gồm VAT 10%). Số thuế VAT đầu vào được khấu trừ trong quá trình mua hàng công ty là 65.000. Bút toán nào sau đây là đúng liên quan đến khấu trừ thuế VAT:

  • A.Nợ TK Thuế VAT vào: 65.000/ Có TK Thuế VAT đầu ra: 65.000
  • B.Nợ TK Thuế VAT vào: 75.000/ Có TK Thuế VAT đầu ra: 75.000
  • C.Nợ TK Thuế VAT đầu ra 65.000/ Có TK Thuế VAT đầu vào được khấu trừ 65.000
  • D.Nợ TK Thuế VAT đầu ra 75.000/ Có TK Thuế VAT đầu vào được khấu trừ 75.000

Câu 30. (0,33 điểm)

Số dư Đầu kỳ tài khoản Tiền mặt 10.000. Trong kỳ có phát sinh (1) bán hàng thu tiền mặt 15.000, (2) bán chịu khách hàng 10.000, (3) trả lương nhân viên 8000. Tính số dư Cuối kỳ Tài khoản tiền mặt:

  • A.13.000
  • B.17.000
  • C.27.000
  • D.7000

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nguyên lý kế toán online - Đề #10 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền