Mô học đại cương · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương - Đề #8
40 câu40 phútSưu tầm8.100 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Hệ thống Havers chính thức không có thành phần này:
- A.Ống Havers
- B.Ống tuỷ
- C.Tế bào xương
- D.Vi quản xương
Câu 2. (0,25 điểm)
Mô xương không có cấu tạo này:
- A.Tạo cốt bào
- B.Tế bào xương
- C.Huỷ cốt bào
- D.Đại thực bào
Câu 3. (0,25 điểm)
Hệ thống Havers xốp khác hệ thống Havers chính thức ở điểm:
- A.Có ống Havers
- B.Nằm ở đầu xương
- C.Có tế bào xương
- D.Có tiểu quản xương
Câu 4. (0,25 điểm)
Thiếu protein ở xương:
- A.Làm giảm tổng hợp collagen → giảm phát triển của xương
- B.Sự calci hóa chất nền xương không hoàn toàn → giảm độ cứng rắn của xương
- C.Làm giảm sự hấp thụ calci từ thức ăn
- D.Gây bệnh còi xương ở trẻ em và loãng xương ở người lớn tuổi
Câu 5. (0,25 điểm)
Thiếu calci ở xương:
- A.Gây bệnh còi xương ở trẻ em
- B.Sự calci hóa chất nền xương không hoàn toàn → giảm độ cứng rắn của xương
- C.Gây bệnh loãng xương ở người lớn tuổi
- D.Không có đáp án sai
Câu 6. (0,25 điểm)
Thiếu vitamin D ở xương:
- A.Gây bệnh còi xương ở trẻ em và loãng xương ở người lớn tuổi
- B.Làm giảm sự hấp thụ calci từ thức ăn
- C.Ức chế và làm chậm sự phát triển của xương
- D.Ung thư xương
Câu 7. (0,25 điểm)
Ở người trưởng thành vẫn còn tạo cốt bào hoạt động?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 8. (0,25 điểm)
Vi quản xương là nhánh bào tương của cốt bào?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 9. (0,25 điểm)
Trong vi quản xương có thể có dịch lỏng lưu thông?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 10. (0,25 điểm)
Mức calci trong máu phụ thuộc vào hoạt động của hủy cốt bào?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 11. (0,25 điểm)
Màng xương ở đầu xương và thân xương có cấu tạo khác nhau?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 12. (0,25 điểm)
Tạo cốt bào chỉ có ở xương trẻ em?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 13. (0,25 điểm)
Hủy cốt bào không có ở xương phôi thai?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 14. (0,25 điểm)
Trong chất căn bản xương cũng có collagen và proteoglycan?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 15. (0,25 điểm)
Xương luôn được sửa sang trong suốt đời sống cá thể?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 16. (0,25 điểm)
Da có các chức năng sau, ngoại trừ:
- A.Điều hòa thân nhiệt
- B.Bảo vệ
- C.Cảm giác
- D.Tổng hợp vitamin E
Câu 17. (0,25 điểm)
Các tế bào sừng phân bố trong:
- A.Lớp sinh sản
- B.Lớp gai
- C.Lớp hạt
- D.Cả A, B và C đều đúng
Câu 18. (0,25 điểm)
Ở biểu bì da, tế bào không thuộc biểu mô là:
- A.Tế bào sừng
- B.Tế bào Merkel
- C.Tế bào Langerhans
- D.Tế bào lớp hạt
Câu 19. (0,25 điểm)
Thân tế bào sắc tố thường nằm ở:
- A.Lớp sinh sản
- B.Lớp Manpighi
- C.Lớp hạt
- D.Trong nhú chân bì
Câu 20. (0,25 điểm)
Tuyến mồ hôi có các đặc điểm sau, ngoại trừ:
- A.Cấu tạo kiểu ống đơn cong queo
- B.Có thể chế tiết kiểu toàn vẹn
- C.Có thể chế tiết kiểu bán hủy
- D.Có thể chế tiết kiểu toàn hủy
Câu 21. (0,25 điểm)
Tuyến bã có các đặc điểm sau, ngoại trừ:
- A.Cấu tạo kiểu ống
- B.Không có ở vùng mặt
- C.Có thể chế tiết bán hủy
- D.Tất cả đều sai
Câu 22. (0,25 điểm)
Cơ đựng lông là:
- A.Bó cơ trơn
- B.Bó các tế bào cơ biểu mô
- C.Những sợi cơ vân
- D.Cấu tạo chứa mạch nuôi dưỡng biểu bì
Câu 23. (0,25 điểm)
Loại tế bào của da phân bố trong biểu bì:
- A.Tế bào sừng
- B.Tế bào Langerhans
- C.Cả hai loại tế bào
- D.Không có đáp án đúng
Câu 24. (0,25 điểm)
Loại tế bào của da phân bố trong chân bì:
- A.Tế bào sừng
- B.Tế bào Langerhans
- C.Cả hai loại tế bào
- D.Không có đáp án đúng
Câu 25. (0,25 điểm)
Loại tế bào chỉ thấy chủ yếu trong lớp gai:
- A.Tế bào sừng
- B.Tế bào Langerhans
- C.Cả hai loại tế bào
- D.Không có đáp án đúng
Câu 26. (0,25 điểm)
Loại tế bào của da có nhiều thể liên kết:
- A.Tế bào sừng
- B.Tế bào Langerhans
- C.Cả hai loại tế bào
- D.Không có đáp án đúng
Câu 27. (0,25 điểm)
Loại tế bào của da có nhiều tơ trương lực:
- A.Tế bào sừng
- B.Tế bào Langerhans
- C.Cả hai loại tế bào
- D.Không có đáp án đúng
Câu 28. (0,25 điểm)
Loại tế bào của da có thể có nguồn gốc từ mono bào:
- A.Tế bào sừng
- B.Tế bào Langerhans
- C.Cả hai loại tế bào
- D.Không có đáp án đúng
Câu 29. (0,25 điểm)
Loại tế bào của da tạo melanin:
- A.Tế bào sừng
- B.Tế bào Langerhans
- C.Cả hai loại tế bào
- D.Không có đáp án đúng
Câu 30. (0,25 điểm)
Loại tế bào của da còn gọi là tế bào Merkel:
- A.Tế bào sừng
- B.Tế bào Langerhans
- C.Cả hai loại tế bào
- D.Không có đáp án đúng
Câu 31. (0,25 điểm)
Loại da có tuyến mồ hôi dày đặc hơn:
- A.Da dày
- B.Da mỏng
- C.Da dày và da mỏng
- D.Không có đáp án đúng
Câu 32. (0,25 điểm)
Loại da có tuyến mồ hôi thường có kiểu chế tiết toàn vẹn:
- A.Da dày
- B.Da mỏng
- C.Da dày và da mỏng
- D.Không có đáp án đúng
Câu 33. (0,25 điểm)
Loại da thường không có nhú chân bì:
- A.Da dày
- B.Da mỏng
- C.Da dày và da mỏng
- D.Không có đáp án đúng
Câu 34. (0,25 điểm)
Loại da có nhú chân bì rõ rệt:
- A.Da dày
- B.Da mỏng
- C.Da dày và da mỏng
- D.Không có đáp án đúng
Câu 35. (0,25 điểm)
Loại da mà phần da có lông:
- A.Da dày
- B.Da mỏng
- C.Da dày và da mỏng
- D.Không có đáp án đúng
Câu 36. (0,25 điểm)
Loại da mà phần da hầu như không có lông:
- A.Da dày
- B.Da mỏng
- C.Da dày và da mỏng
- D.Không có đáp án đúng
Câu 37. (0,25 điểm)
Loại da không có mạch máu:
- A.Da dày
- B.Da mỏng
- C.Da dày và da mỏng
- D.Không có đáp án đúng
Câu 38. (0,25 điểm)
Loại da có phức hợp Merkel:
- A.Da dày
- B.Da mỏng
- C.Da dày và da mỏng
- D.Không có đáp án đúng
Câu 39. (0,25 điểm)
Loại da có tuyến bã phong phú:
- A.Da dày
- B.Da mỏng
- C.Da dày và da mỏng
- D.Không có đáp án đúng
Câu 40. (0,25 điểm)
Loại da không có tuyến bã:
- A.Da dày
- B.Da mỏng
- C.Da dày và da mỏng
- D.Không có đáp án đúng
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương - Đề #8 gồm 40 câu, thời gian làm bài 40 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 40 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
