Bỏ qua tới nội dung

Mô học đại cương · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương - Đề #20

40 câu40 phútSưu tầm9.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Loại collagen có nhiều nhất ở chất căn bản sụn là:

  • A.Collagen typ I
  • B.Collagen typ II
  • C.Collagen typ III
  • D.Collagen typ IV

Câu 2. (0,25 điểm)

Cấu tạo nên dưỡng miếng sụn được gọi là:

  • A.Màng sụn
  • B.Tế bào sụn
  • C.Sụn khớp
  • D.Nguyên bào sợi

Câu 3. (0,25 điểm)

Cấu tạo quyết định sự tái tạo miếng sụn là:

  • A.Quầng sụn
  • B.Màng sụn
  • C.Sụn khớp
  • D.Nguyên bào sợi

Câu 4. (0,25 điểm)

Về già sụn trở nên đục là do hiện tượng:

  • A.Thiếu Ca
  • B.Ngấm Ca
  • C.Thiếu màng sụn
  • D.Bị già hóa sụn

Câu 5. (0,25 điểm)

Mô sụn có các đặc điểm cấu tạo sau, ngoại trừ:

  • A.Chất căn bản chứa collagen
  • B.Tế bào sụn do nguyên bào sợi biến thành
  • C.Tế bào sụn vừa tạo chất căn bản vừa tạo sợi
  • D.Có mạch máu trong chất gian bào

Câu 6. (0,25 điểm)

Đặc điểm Màng sụn có các đặc điểm sau, ngoại trừ:

  • A.Là mô liên kết
  • B.Là cấu trúc quyết định sự tái tạo miếng sụn
  • C.Chứa nhiều mạch máu
  • D.Là mô liên kết chứa tế bào sụn

Câu 7. (0,25 điểm)

Sụn trong có ở:

  • A.Thân xương dài
  • B.Thành đường dẫn khí hệ hô hấp
  • C.Đầu khớp xương dài và thành đường dẫn khí
  • D.Ở đầu khớp xương mu

Câu 8. (0,25 điểm)

Sụn nắp thanh quản và vành tai là:

  • A.Sụn trong
  • B.Sụn chun
  • C.Sụn xơ
  • D.Sụn lẫn xương

Câu 9. (0,25 điểm)

Câu nào sau đây không thuộc về cách sinh sản của sụn:

  • A.Kiểu trục
  • B.Kiểu vòng
  • C.Kiểu đắp vào
  • D.Kiểu đắp thêm

Câu 10. (0,25 điểm)

Chọn câu đúng khi nói về sụn:

  • A.Có 2 cách sinh sản
  • B.Tế bào sụn nằm trong vi quản xương
  • C.Tế bào sụn có nguồn gốc từ nguyên bào sợi
  • D.Có chức năng tạo nên GAG

Câu 11. (0,25 điểm)

Tế bào sụn sinh sản với nhiều mặt phẳng phân chia khác nhau đó là:

  • A.Sinh sản theo kiểu trục
  • B.Sinh sản theo kiểu vòng
  • C.Sinh sản theo kiểu đắp thêm
  • D.Sinh sản theo kiểu đắp vào

Câu 12. (0,25 điểm)

Tế bào sụn sinh sản với nhiều mặt phẳng phân chia không đổi đó là:

  • A.Sinh sản theo kiểu trục
  • B.Sinh sản theo kiểu vòng
  • C.Sinh sản theo kiểu đắp thêm
  • D.Sinh sản theo kiểu đắp vào

Câu 13. (0,25 điểm)

Sụn được phân làm 3 loại:

  • A.Sụn trong, sụn trong và sụn đục
  • B.Sụn xơ, sụn chun và sụn trong
  • C.Sụn xơ, sụn chun và sụn trong
  • D.Sụn chun, sụn xơ và sụn đắp thêm

Câu 14. (0,25 điểm)

Mô sụn được coi là:

  • A.Mô liên kết
  • B.Mô liên kết chính thức
  • C.Mô nâng đỡ
  • D.Biểu mô

Câu 15. (0,25 điểm)

Mô liên kết chính thức, mô sụn, mô xương khác nhau về các đặc điểm sau, ngoại trừ:

  • A.Nguồn gốc (lá phôi)
  • B.Thành phần tế bào
  • C.Độ rắn của chất căn bản
  • D.Thành phần sợi liên kết

Câu 16. (0,25 điểm)

Mô liên kết có các đặc điểm chính sau, ngoại trừ:

  • A.Chất gian bào phong phú
  • B.Chứa nhiều mạch
  • C.Không tiếp xúc với môi trường ngoài
  • D.Có tính phân cực rõ rệt

Câu 17. (0,25 điểm)

Tế bào có kích thước 15 – 20 micron chứa nhiều lysosome là:

  • A.Tương bào
  • B.Đại thực bào
  • C.Tế bào mỡ
  • D.Tế bào sợi

Câu 18. (0,25 điểm)

Trung mô liên kết với tế bào nào mà giúp chúng chuyển động mạnh nhất?

  • A.Nguyên bào sợi
  • B.Tế bào có nguồn gốc mono bào
  • C.Tế bào nội mô
  • D.Tế bào sắc tố

Câu 19. (0,25 điểm)

Trong mô liên kết, tế bào có thể biến thành tế bào sụn là:

  • A.Tế bào nội mô
  • B.Masto bào
  • C.Tương bào
  • D.Tất cả đều sai

Câu 20. (0,25 điểm)

Trong các khả năng biệt hóa của các tế bào dưới đây, có một loại biệt hóa sai:

  • A.Nguyên bào sợi → Tế bào nhân khổng lồ
  • B.Bạch cầu ưa baz → Masto bào
  • C.Mono bào → Đại thực bào
  • D.Lympho bào → Tương bào

Câu 21. (0,25 điểm)

Tế bào có kích thước 5 x 15 micron và chứa nhiều hạt keratohyalin là:

  • A.Tế bào sắc tố
  • B.Tế bào sợi
  • C.Tế bào nội mô
  • D.Tất cả đều sai

Câu 22. (0,25 điểm)

Tương bào có nguồn gốc từ:

  • A.Chu bào
  • B.Đại bào
  • C.Đại thực bào
  • D.Tất cả đều sai

Câu 23. (0,25 điểm)

Kháng thể được tổng hợp ở:

  • A.Nguyên bào sợi
  • B.Tương bào
  • C.Lympho bào B
  • D.Masto bào

Câu 24. (0,25 điểm)

Những tế bào sau đây thuộc hệ thống thực bào đơn nhân, ngoại trừ:

  • A.Mono bào
  • B.Đại thực bào
  • C.Tế bào Kupffer
  • D.Tế bào nhân khổng lồ

Câu 25. (0,25 điểm)

Loại tế bào chịu trắc nhiệm chính trong việc tạo và duy trì chất gian bào mô liên kết là:

  • A.Tế bào nội mô
  • B.Mono bào
  • C.Nguyên bào sợi
  • D.Lympho bào

Câu 26. (0,25 điểm)

Tế bào tổng hợp GAG mạnh nhất là:

  • A.Chu bào
  • B.Nguyên bào sợi
  • C.Lympho bào
  • D.Tương bào

Câu 27. (0,25 điểm)

Phân tử collagen được tổng hợp ở:

  • A.Đại thực bào
  • B.Masto bào
  • C.Tế bào nội mô
  • D.Tất cả đều sai

Câu 28. (0,25 điểm)

Trong mô liên kết tế bào có nguồn gốc từ bạch cầu ưa baz là:

  • A.Tế bào sợi
  • B.Tương bào
  • C.Chu bào
  • D.Tất cả đều sai

Câu 29. (0,25 điểm)

Trong mô liên kết các loại tế bào dưới đây đều có khả năng chuyển động, ngoại trừ:

  • A.Đại thực bào
  • B.Tương bào
  • C.Masto bào
  • D.Tế bào mỡ

Câu 30. (0,25 điểm)

Masto bào có đặc điểm cấu tạo là:

  • A.Không có thụ thể bề mặt
  • B.Không có ti thể
  • C.Nhiều không bào thực quản
  • D.Nhiều hạt ưa baz dị sắc

Câu 31. (0,25 điểm)

Đại thực bào có các đặc điểm sau, ngoại trừ:

  • A.Bào tương có nhiều hạt ưa acid
  • B.Nhiều lysosome
  • C.Có khả năng di động mạnh
  • D.Có nguồn gốc từ mono bào

Câu 32. (0,25 điểm)

Thực bào ở đại thực bào là quá trình:

  • A.Miễn dịch thụ động
  • B.Miễn dịch không đặc hiệu
  • C.Miễn dịch đặc hiệu
  • D.Hấp thu

Câu 33. (0,25 điểm)

Chức năng miễn dịch của tương bào:

  • A.Có tính chất không đặc hiệu
  • B.Có tính chất đặc hiệu
  • C.Là miễn dịch thụ động
  • D.Là miễn dịch trong trung gian tế bào

Câu 34. (0,25 điểm)

Đại thực bào có mặt ở các nơi sau, ngoại trừ:

  • A.Sụn trong
  • B.Lách
  • C.Hạch
  • D.Phổi

Câu 35. (0,25 điểm)

Chức năng điều hòa nội môi tại chỗ và kiểm soát kích thích mạnh chủ yếu được thực hiện bởi:

  • A.Đại thực bào
  • B.Tế bào nội môi
  • C.Masto bào
  • D.Tương bào

Câu 36. (0,25 điểm)

Nguyên bào sợi có đặc điểm sau, ngoại trừ:

  • A.Là tế bào tổng hợp collagen
  • B.Có thể biệt hóa thành cốt bào
  • C.Có thể biệt hóa thành tế bào mỡ
  • D.Có thể chế tiết histamin

Câu 37. (0,25 điểm)

Trong các loại tế bào sau đây, lưới nội bào hạt phát triển mạnh nhất ở:

  • A.Nguyên bào sợi
  • B.Chu bào
  • C.Tương bào
  • D.Mono bào

Câu 38. (0,25 điểm)

Chất căn bản mô liên kết bao gồm tất cả tất cả thảnh phần sau, ngoại trừ:

  • A.Acid hyaluronic
  • B.Proteoglycan
  • C.Sợi collagen
  • D.Fibronectin

Câu 39. (0,25 điểm)

Tất cả các chất sau đây đều là GAG, trừ một:

  • A.Acid hyaluronic
  • B.Keratan sulfat
  • C.Chondroitin sulfat
  • D.Fibronectin

Câu 40. (0,25 điểm)

Procollage được hình thành trong tế bào sợi là phân tử:

  • A.Có một chuỗi anpha
  • B.Có hai chuỗi anpha
  • C.Có ba chuỗi anpha
  • D.Protein cầu

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương - Đề #20 gồm 40 câu, thời gian làm bài 40 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
40 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền