Mô học đại cương · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương - Đề #7
40 câu40 phútSưu tầm1.700 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Bệnh còi xương do các nguyên nhân sau đây, ngoại trừ:
- A.Sự tổng hợp các chất hữu cơ của mô xương giảm
- B.Thiếu vitamin D
- C.Hấp thu canxi ở ruột kém
- D.Vôi hóa xương giảm
Câu 2. (0,25 điểm)
Quá trình tổng hợp các chất hữu cơ của mô xương giảm sẽ làm xuất hiện:
- A.Bệnh Scocbut
- B.Bệnh còi xương
- C.Bệnh loãng xương
- D.Bệnh khớp xương
Câu 3. (0,25 điểm)
Vùi trong chất căn bản có:
- A.Sợi collagen
- B.Ổ xương
- C.Vi quản xương
- D.Không có đáp án sai
Câu 4. (0,25 điểm)
Tạo cốt bào:
- A.Tạo chất gian bào xương
- B.Tự vùi mình vào chất gian bào để tạo cốt bào
- C.Có một nhân lớn
- D.Không có đáp án sai
Câu 5. (0,25 điểm)
Đặc điểm Tạo cốt bào:
- A.Xếp thành hàng trên mặt các bè xương
- B.Xuất hiện ở nơi nào có sự tạo xương
- C.Tế bào có hình đa diện hoặc hình trụ
- D.Không có đáp án sai
Câu 6. (0,25 điểm)
Đặc điểm Cốt bào:
- A.Còn gọi là tế bào xương
- B.Nằm trong ổ xương
- C.Duy trì chất nền xương
- D.Không có đáp án sai
Câu 7. (0,25 điểm)
Thân cốt bào nằm ở:
- A.Vi quản xương
- B.Ổ xương
- C.Chất gian bào
- D.Bề mặt các bè xương
Câu 8. (0,25 điểm)
Nhánh bào tương cốt bào nằm ở:
- A.Vi quản xương
- B.Ổ xương
- C.Chất gian bào
- D.Bề mặt các bè xương
Câu 9. (0,25 điểm)
Khoảng trống Howship có ở:
- A.Tạo cốt bào
- B.Cốt bào
- C.Hủy cốt bào
- D.Đại bào
Câu 10. (0,25 điểm)
Sợi Sharpey có ở:
- A.Màng xương ngoài
- B.Màng xương giữa
- C.Màng xương trong
- D.Xương Havers đặc và xốp
Câu 11. (0,25 điểm)
Biểu mô của màng xương trong:
- A.Biểu mô lát đơn
- B.Biểu mô vuông đơn
- C.Biểu mô trụ đơn
- D.Biểu mô trung gian
Câu 12. (0,25 điểm)
Chất căn bản trong xương gồm:
- A.Collagen
- B.Proteoglycan
- C.Glycoprotein
- D.Không có đáp án sai
Câu 13. (0,25 điểm)
Xương cốt mạc:
- A.Là một loại xương đặc
- B.Do màng xương tạo ra
- C.Trong chất căn bản có chứa sợi Sharpey
- D.Không có đáp án sai
Câu 14. (0,25 điểm)
Đơn vị cấu tạo của xương Havers là:
- A.Hệ thống màng xương
- B.Hệ thống cốt bào
- C.Hệ thống Havers
- D.Hệ thống Howship, Volkmann và Sarpey
Câu 15. (0,25 điểm)
Xương Havers xốp:
- A.Cấu tạo nên đầu xương dài, xương dẹt và xương ngắn
- B.Xen kẽ vách xương là hốc tủy
- C.Do tủy tạo cốt tạo ra
- D.Không có đáp án sai
Câu 16. (0,25 điểm)
Xương Havers đặc:
- A.Ống Haver chứa mạch máu và mô liên kết
- B.Ống Haver nối thông với nhau nhờ ống Volkmann
- C.Luôn có sự phá hủy và xây dựng lại hệ thống Havers ở người trưởng thành
- D.Không có đáp án sai
Câu 17. (0,25 điểm)
Xương dài là:
- A.Xương tứ chi
- B.Xương sườn
- C.Xương vòm sọ
- D.Các đốt sống lưng
Câu 18. (0,25 điểm)
Là xương Havers đặc:
- A.Đầu xương dài
- B.Thân xương dài
- C.Hốc tủy
- D.Màng xương
Câu 19. (0,25 điểm)
Là xương Havers xốp:
- A.Đầu xương dài
- B.Thân xương dài
- C.Hốc tủy
- D.Màng xương
Câu 20. (0,25 điểm)
Là mô liên kết đặc biệt:
- A.Đầu xương dài
- B.Thân xương dài
- C.Hốc tủy
- D.Màng xương
Câu 21. (0,25 điểm)
Có chức năng nuôi dưỡng mô xương:
- A.Đầu xương dài
- B.Thân xương dài
- C.Hốc tủy
- D.Màng xương
Câu 22. (0,25 điểm)
Chứa miếng sụn:
- A.Đầu xương dài
- B.Thân xương dài
- C.Hốc tủy
- D.Màng xương
Câu 23. (0,25 điểm)
Được bao quanh bởi các lá xương đồng tâm:
- A.Ổ xương
- B.Vi quản xương
- C.Ống Havers
- D.Ống Volkmann
Câu 24. (0,25 điểm)
Sự tạo xương trực tiếp có ở:
- A.Xương dẹt
- B.Xương dài
- C.Xương ngắn
- D.Không có đáp án sai
Câu 25. (0,25 điểm)
Cốt hóa trực tiếp, giai đoạn nguyên phát xảy ra
- A.Thời kỳ phôi thai
- B.Sau khi sanh
- C.Tháng thứ 8 của phôi thai
- D.Sau khi sanh 3 tháng
Câu 26. (0,25 điểm)
Cốt hóa trực tiếp, giai đoạn thứ phát xảy ra:
- A.Thời kỳ phôi thai
- B.Sau khi sanh
- C.Tháng thứ 8 của phôi thai
- D.Sau khi sanh 3 tháng
Câu 27. (0,25 điểm)
Sự tạo xương trực tiếp còn gọi là:
- A.Cốt hóa trên mô hình sụn
- B.Cốt hóa gián tiếp
- C.Cốt hóa trong màng
- D.Cốt hóa nguyên phát
Câu 28. (0,25 điểm)
Sự tạo xương gián tiếp còn gọi là:
- A.Cốt hóa trên mô hình sụn
- B.Cốt hóa trực tiếp
- C.Cốt hóa trong màng
- D.Cốt hóa thứ phát
Câu 29. (0,25 điểm)
Xương dài ra nhờ:
- A.Đầu xương
- B.Thân xương
- C.Tủy xương
- D.Dinh dưỡng cơ thể
Câu 30. (0,25 điểm)
Bộ phận có khả năng sinh xương:
- A.Lớp ngoài của màng xương
- B.Lớp giữa của màng xương
- C.Lớp trong của màng xương
- D.Không có đáp án đúng
Câu 31. (0,25 điểm)
Vùng sụn nghĩ còn được gọi là:
- A.Vùng sụn trong
- B.Vùng sụn tăng sinh
- C.Vùng sụn phì đại
- D.Vùng sụn nhiễm canxi
Câu 32. (0,25 điểm)
Vùng vụn xếp hàng còn được gọi là:
- A.Vùng sụn trong
- B.Vùng sụn tăng sinh
- C.Vùng sụn phì đại
- D.Vùng sụn nhiễm canxi
Câu 33. (0,25 điểm)
Vùng sụn phì đại còn được gọi là:
- A.Vùng sụn trong
- B.Vùng sụn tăng sinh
- C.Vùng sụn phì đại
- D.Vùng sụn nhiễm canxi
Câu 34. (0,25 điểm)
Khớp động có ở:
- A.Hầu hết các xương
- B.Khớp xương vòm sọ
- C.Khớp liên đốt sống
- D.Khớp mu
Câu 35. (0,25 điểm)
Khớp bán động có ở:
- A.Hầu hết các xương
- B.Khớp xương vòm sọ
- C.Khớp liên đốt sống
- D.Khớp mu
Câu 36. (0,25 điểm)
Khớp bất động có ở:
- A.Hầu hết các xương
- B.Khớp xương vòm sọ
- C.Khớp liên đốt sống và khớp mu
- D.Không có đáp án đúng
Câu 37. (0,25 điểm)
Mô xương có đặc điểm sau:
- A.Chất căn bản ở dạng keo lỏng
- B.Tế bào xương chiếm ưu thế hơn chất căn bản
- C.Tế bào xương có khả năng đổi mới
- D.Chất căn bản chứa nhiều huỷ cốt bào
Câu 38. (0,25 điểm)
Xương trong sụn được tạo thành do:
- A.Tế bào xương
- B.Huỷ cốt bào.
- C.Màng xương
- D.Tạo cốt bào
Câu 39. (0,25 điểm)
Cấu trúc đảm nhận vận chuyển chất trong mô xương là:
- A.Nhánh tế bào xương
- B.Vi quản xương
- C.Ống tuỷ
- D.Lá xương
Câu 40. (0,25 điểm)
Mức canxi trong máu phụ thuộc vào hoạt động của tế bào:
- A.Tạo cốt bào
- B.Huỷ cốt bào
- C.Tế bào xương
- D.Nguyên bào sụn
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương - Đề #7 gồm 40 câu, thời gian làm bài 40 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 40 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
