Bỏ qua tới nội dung

Mô học đại cương · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương - Đề #6

40 câu40 phútSưu tầm3.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Vùng cấu tạo nằm giữa các tia tủy được gọi là:

  • A.Khe lọc
  • B.Cột thận
  • C.Tháp Malpighi
  • D.Mê đạo

Câu 2. (0,25 điểm)

Vùng cấu tạo nằm giữa các tháp tủy được gọi là:

  • A.Khe lọc
  • B.Cột thận
  • C.Tháp Malpighi
  • D.Mê đạo

Câu 3. (0,25 điểm)

Trụ Bertin hay còn gọi là tia thận?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 4. (0,25 điểm)

Mê đạo hay còn gọi là tháp Ferrein

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 5. (0,25 điểm)

Trong tiểu cầu thận không có mạch bạch huyết?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 6. (0,25 điểm)

Vết đặc là cấu trúc có ở tất cả các ống lượn xa?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 7. (0,25 điểm)

Do tái hấp thụ nên trong nước tiểu không có hồng cầu?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 8. (0,25 điểm)

Renin có tác dụng co mạch và tăng huyết áp?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 9. (0,25 điểm)

Aldosteron có tác dụng làm giảm huyết áp?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 10. (0,25 điểm)

ADH là hormone làm giảm lượng nước tiểu?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 11. (0,25 điểm)

Quá trình tái hấp thu xảy ra ở tất cả các đoạn của nephron từ ống lượng gần đến ống góp?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 12. (0,25 điểm)

Ở thận, ống lượn gần nằm ở:

  • A.Vùng vỏ
  • B.Vùng tủy
  • C.Cả A + B đúng
  • D.Không có đáp án đúng

Câu 13. (0,25 điểm)

Ở thận, ống lượn xa nằm ở:

  • A.Vùng vỏ
  • B.Vùng tủy
  • C.Cả A + B đúng
  • D.Không có đáp án đúng

Câu 14. (0,25 điểm)

Ở thận, quai henle nằm ở:

  • A.Vùng vỏ
  • B.Vùng tủy
  • C.Cả A + B đúng
  • D.Không có đáp án đúng

Câu 15. (0,25 điểm)

Tên gọi khác của ống lượn 1:

  • A.Quai Henle
  • B.Ống lượn gần
  • C.Ống lượn xa
  • D.Vết đặc

Câu 16. (0,25 điểm)

Thành phần nào nằm trong tiểu cầu thận, ngoại trừ:

  • A.Biểu mô lát đơn
  • B.Tế bào Malpighi
  • C.Khoang Bowman
  • D.Chùm mao mạch Malpighi

Câu 17. (0,25 điểm)

Quai Henle nằm ở phần nào:

  • A.Vùng vỏ của thận
  • B.Cạnh tiểu cầu thận
  • C.Xen kẽ ống thẳng
  • D.Xen kẽ giữa ông thẳng và ống góp

Câu 18. (0,25 điểm)

Cực mạch của thận có:

  • A.Tiểu động mạch đến và tiểu động mạch đi
  • B.Ống lượn gần và ống lượn xa
  • C.Vết đặc
  • D.Khoang niệu

Câu 19. (0,25 điểm)

Ống lượn II nằm xen kẽ với:

  • A.Ống lượn xa
  • B.Vết đặc
  • C.Ống góp
  • D.Ống lượn gần

Câu 20. (0,25 điểm)

Chọn câu đúng khi so sánh giữa ống lượn gần và ống lượn xa:

  • A.Ống lượn gần có lồng ống hẹp hơn ống lượn xa
  • B.Ống lượn gần có thành mỏng hơn ống lượn xa
  • C.Ống lượn gần bắt màu đậm hơn ống lượn xa
  • D.Không có sự khác biệt

Câu 21. (0,25 điểm)

Biểu mô của ống góp:

  • A.Lát đơn
  • B.Vuông tầng
  • C.Trụ đơn
  • D.Trung gian giả tầng

Câu 22. (0,25 điểm)

Biểu mô ống thẳng:

  • A.Lát đơn
  • B.Vuông đơn
  • C.Trụ tầng
  • D.Trung gian giả tầng

Câu 23. (0,25 điểm)

Điều nào không đúng khi nói về ống lượn gần:

  • A.Bờ bàn chải đậm màu
  • B.Vi nhung mau số lượng nhiều
  • C.Bào tương màu hồng, nhiêu ti thể dài
  • D.Biểu mô vuông đơn

Câu 24. (0,25 điểm)

Điều nào không đúng khi nói về ống lượn xa:

  • A.Biểu mô trụ đơn
  • B.Có bờ bàn chải đậm màu và nhiều
  • C.Tế bào biểu mô sáng màu, ít
  • D.Đoạn tiếp sau của quai Henle

Câu 25. (0,25 điểm)

Có mấy loại tế bào xương?

  • A.2 loại
  • B.3 loại
  • C.4 loại
  • D.5 loại

Câu 26. (0,25 điểm)

Tế bào không phải tế bào xương:

  • A.Cốt bào
  • B.Đại bào
  • C.Tạo cốt bào
  • D.Hủy cốt bào

Câu 27. (0,25 điểm)

Tế bào có nhiều nhân:

  • A.Cốt bào
  • B.Đại bào
  • C.Tạo cốt bào
  • D.Hủy cốt bào

Câu 28. (0,25 điểm)

Mô xương có các đặc điểm sau, ngoại trừ:

  • A.Chất gian bào phong phú
  • B.Chất căn bản nhiễm canxi
  • C.Tế bào xương chiếm ưu thế hơn so với chất căn bản
  • D.Đổi mới cấu tạo thường xuyên và có chứa mạch

Câu 29. (0,25 điểm)

Mô xương là mô liên kết mà ở đó:

  • A.Chất căn bản không có GAG
  • B.Chất căn bản nhiễm nhiều muối Ca
  • C.Mạch máu chỉ đến ống tủy
  • D.Tế bào xương không còn khả năng chuyển hóa

Câu 30. (0,25 điểm)

Tế bào xương xuất nguồn từ mono bào là:

  • A.Cốt bào
  • B.Tạo cốt bào
  • C.Hủy cốt bào
  • D.Tế bào tủy xương

Câu 31. (0,25 điểm)

Tất cả các cấu trúc sau làm thuận tiện cho việc vận chuyển các chất dinh dưỡng và oxy đến cốt bào, ngoại trừ:

  • A.Liên kết khe
  • B.Ổ xương
  • C.Chất căn bản
  • D.Ống Havers

Câu 32. (0,25 điểm)

Ống Volkmann có các đặc điểm sau, ngoại trừ:

  • A.Có lá xương bao quanh
  • B.Mang mao mạch máu
  • C.Gặp ở xương Havers đặc và có trong thân xương dài
  • D.Là ống nối các ống Havers

Câu 33. (0,25 điểm)

Tế bào xương có khả năng chuyển hóa canxi mạnh nhất:

  • A.Hủy cốt bào
  • B.Cốt bào
  • C.Tạo cốt bào
  • D.Tế bào nội mô

Câu 34. (0,25 điểm)

Hủy cốt bào có các đặc điểm sau, ngoại trừ:

  • A.Kích thước lớn và đa nhân
  • B.Tổng hợp GAG mạnh
  • C.Nhiều lysosom
  • D.Có nguồn gốc từ mono bào

Câu 35. (0,25 điểm)

Cốt bào có những đặc điểm sau, ngoại trừ:

  • A.Nằm trên các bè xương
  • B.Có nguồn gốc từ tạo cốt bào
  • C.Khả năng phân chia thấp
  • D.Có chức năng chuyển hóa canxi

Câu 36. (0,25 điểm)

Chất căn bản xương khác với chất căn bản sụn ở những đặc điểm sau, ngoại trừ:

  • A.Proteoglycan ít hơn
  • B.Tạo thành lá xương
  • C.Nhiễm canxi
  • D.Laminin phong phú

Câu 37. (0,25 điểm)

Loại protein có tác dụng liên kết collagen với muối khoáng trong mô xương là:

  • A.Chondroitin
  • B.Fibronectin
  • C.Osteonectin
  • D.Desmosin

Câu 38. (0,25 điểm)

Mức canxi trong máu phụ thuộc vào các yếu tố sau, ngoại trừ:

  • A.Hoạt động của hủy cốt bào
  • B.Hormone tuyến yên
  • C.Cancitonin
  • D.Vitamin D

Câu 39. (0,25 điểm)

Hệ thống Havers:

  • A.Là đơn vị cấu tạo của xương Havers xốp
  • B.Nằm ở lớp cơ bản ngoài thân xương
  • C.Là đơn vị cấu tạo của xương ngắn
  • D.Nằm ở lớp giữa thân xương

Câu 40. (0,25 điểm)

Xương ngắn có cấu tạo giống:

  • A.Xương Havers đặc
  • B.Xương Havers xốp
  • C.Xương dẹt
  • D.Xương trong sụn

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương - Đề #6 gồm 40 câu, thời gian làm bài 40 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
40 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền