Mô học đại cương · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương - Đề #33
40 câu40 phútSưu tầm1.400 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Tế bào chính tiết ra:
- A.HCl
- B.Pepsinogen
- C.Yếu tố nội tại dạ dày
- D.Một số chất nội điện giải
Câu 2. (0,25 điểm)
Chức năng hấp thụ ở tiểu tràng và đại tràng được thực hiện bởi:
- A.Tế bào đài
- B.Tế bào ưa bạc
- C.Tế bào mâm khía
- D.Tế bào Paneth
Câu 3. (0,25 điểm)
Các tế bào nội tiết của ống dạ dày ruột:
- A.Thuộc biểu mô
- B.Thuộc mô liên kết
- C.Có thể phân chia để tái tạo biểu mô ống tiêu hoá
- D.Thuộc cơ niêm
Câu 4. (0,25 điểm)
Biểu mô ruột được tái tạo nhờ:
- A.Tế bào hấp thu
- B.Tế bào Paneth
- C.Tế bào ít biệt hoá ở thành ống tuyến
- D.Tế bào nội tiết
Câu 5. (0,25 điểm)
Mảng Payer là cấu trúc:
- A.Thường có ở hồi tràng
- B.Tạo hồng cầu
- C.Nằm trong tầng cơ
- D.Có ở dạ dày
Câu 6. (0,25 điểm)
Ống dưỡng chất ở nhung mao ruột là:
- A.Tĩnh mạch
- B.Ống bài xuất tuyến Lieberkuhn
- C.Mao mạch máu
- D.Mao mạch bạch huyết
Câu 7. (0,25 điểm)
Các tế bào này không có chức năng chế tiết enzym:
- A.Tế bào chính tuyến đáy vị
- B.Tế bào Paneth
- C.Tế bào thành túi tuyến tuỵ
- D.Tế bào thành của tuyến đáy vị
Câu 8. (0,25 điểm)
Sự khác nhau của ba vùng tiểu tràng chủ yếu ở:
- A.Hình thái nhung mao
- B.Tỷ lệ các loại tế bào trong lớp biểu mô
- C.Tuyến ở hạ niêm mạc
- D.Tuyến ống Lieberkuhn
Câu 9. (0,25 điểm)
Đại tràng khác tiểu tràng:
- A.Không có nhung mao
- B.Không có tuyến Lieberkuhn
- C.Không có tế bào hấp thu
- D.Có tế bào Peneth
Câu 10. (0,25 điểm)
Ruột thừa không có các đặc điểm sau:
- A.Có nhiều nang bạch huyết
- B.Có ít tuyến Lieberkuhn
- C.Có nhiều nhung mao
- D.Cơ niêm mảnh và đứt đoạn
Câu 11. (0,25 điểm)
Tuyến nước bọt có cấu tạo kiểu:
- A.Tuyến ống thẳng
- B.Tuyến ống phân nhánh
- C.Tuyến túi đơn
- D.Tuyến ống túi phân nhánh
Câu 12. (0,25 điểm)
Tuyến nước bọt dưới hàm cấu tạo gồm:
- A.Toàn các túi tiết nước
- B.Toàn các túi tiết nhầy
- C.Có cả túi tiết nước và tiết nhầy
- D.Không có ống bài xuất
Câu 13. (0,25 điểm)
Đơn vị cấu tạo và chức phận của gan là:
- A.Khoảng cửa
- B.Mao mạch xoang
- C.Vị quản mật
- D.Tiểu thuỳ gan
Câu 14. (0,25 điểm)
Tế bào gan có đặc điểm:
- A.Chỉ chế tiết kiểu nội tiết
- B.Chỉ chế tiết kiểu ngoại tiết
- C.Chế tiết vừa ngoại tiết, vừa nội tiết
- D.Chế tiết mật vào trong máu
Câu 15. (0,25 điểm)
Tế bào Kupffer có chức năng:
- A.Chuyển hoá Lipit
- B.Chuyển hoá Protein
- C.Tổng hợp sắc tố mật
- D.Thực bào
Câu 16. (0,25 điểm)
Túi tuyến tuỵ ngoại tiết khác túi tuyến nước bọt:
- A.Có tế bào trung tâm túi tuyến
- B.Có tế bào cơ kiểu mô
- C.Chế tiết Pepsin
- D.Tiết HCl
Câu 17. (0,25 điểm)
Tế bào gan ở ngoại vi tiểu thuỳ có hoạt động chức năng mạnh mẽ hơn tế bào ở trung tâm tiểu thuỳ do:
- A.Được nhận nhiều chất dinh dưỡng hơn
- B.Được nhận oxy ít hơn
- C.Nhận được nhiều oxy và chất dinh dưỡng hơn
- D.Dự trữ Glycogen nhiều khi no
Câu 18. (0,25 điểm)
Tế bào gan có những đặc điểm sau:
- A.Tế bào của mô liên kết
- B.Tế bào của mô biểu mô
- C.Là loại tế bào biệt hoá cao, hầu như không phân chia
- D.Tế bào có biểu hiện chế ngoại tiết
Câu 19. (0,25 điểm)
Mao mạch nan hoa không có các đặc điểm sau:
- A.Không có màng đáy
- B.Tế bào nội mô liên tục
- C.Chứa máu pha
- D.Mang máu đến tĩnh mạch cửa
Câu 20. (0,25 điểm)
Túi tuyến nước bọt khác túi tuyến tuỵ ở thành phần cấu tạo sau:
- A.Có lòng túi
- B.Có ống bài xuất
- C.Có tế bào cơ biểu mô
- D.Có tế bào thành túi
Câu 21. (0,25 điểm)
Cấu trúc không thuộc ống ruột:
- A.Ruột trước
- B.Ruột giữa
- C.Ruột sau
- D.Ruột cuối
Câu 22. (0,25 điểm)
Đoạn ruột thông với túi noãn hoàng:
- A.Ruột trước
- B.Ruột giữa
- C.Ruột sau
- D.Ruột cuối
Câu 23. (0,25 điểm)
Tuyến nước bọt không có thành phần cấu tạo này:
- A.Tế bào tiết nước
- B.Tế bào tiết nhày
- C.Tế bào tiết nước xen lẫn tế bào tiết nhầy
- D.Tế bào trung tâm túi tuyến
Câu 24. (0,25 điểm)
Tuỵ nội tiết được hình thành trực tiếp từ:
- A.Mầm gan
- B.Mầm tuỵ
- C.Tuỵ ngoại tiết
- D.Tế bào liên kết
Câu 25. (0,25 điểm)
Tuỵ nội tiết có chức năng:
- A.Điều hoà đường máu
- B.Cân bằng nội môi
- C.Chế tiết corticoid khoáng
- D.Chế tiết testosterone
Câu 26. (0,25 điểm)
Tế bào tuỵ nội tiết chế tiết insulin là:
- A.Tế bào túi tuyến
- B.Tế bào α
- C.Tế bào β
- D.Tế bào γ
Câu 27. (0,25 điểm)
Tuỵ nội tiết còn được gọi là:
- A.Tiểu đảo
- B.Tiểu đảo Langerhan
- C.Tế bào Langerhan
- D.Tiểu tuỵ
Câu 28. (0,25 điểm)
Tế bào tạo ống bài xuất tuỵ ngoại nối với túi tuyến là:
- A.Tế bào cổ tuyến
- B.Tế bào trung tâm túi tuyến
- C.Tế bào chế tiết
- D.Tế bào chống đỡ
Câu 29. (0,25 điểm)
Các ống bài xuất tuỵ ngoại tiết thường đi trong:
- A.Cạnh túi tuyến
- B.Cạnh tụy nội
- C.Vách gian tiểu thuỳ và thuỳ
- D.Đuôi tuỵ
Câu 30. (0,25 điểm)
Gan là tuyến tiêu hoá có chức năng:
- A.Ngoại tiết
- B.Nội tiết
- C.Vừa nội tiết vừa ngoại tiết
- D.Chỉ chế tiết mật
Câu 31. (0,25 điểm)
Tiểu thuỳ gan không có thành phần này:
- A.Tĩnh mạch trung tâm
- B.Dải tế bào gan
- C.Mao mạch xoang
- D.Khoảng cửa
Câu 32. (0,25 điểm)
Trong tiểu thuỳ gan có cấu tạo này:
- A.Khoảng cửa
- B.Động mạch trung tâm
- C.Ống mật
- D.Khoảng Diss
Câu 33. (0,25 điểm)
Khoảng cửa không có cấu tạo này:
- A.Động mạch khoảng cửa
- B.Tĩnh mạch cửa
- C.Tế bào biểu mô gan
- D.Ống mật khoảng cửa
Câu 34. (0,25 điểm)
Khoảng cửa còn có tên là:
- A.Khoảng gian thuỳ
- B.Khoảng vách tiên kết
- C.Khoảng gian tiểu thuỳ
- D.Khoảng Kiernang
Câu 35. (0,25 điểm)
Vi quản mật là thành phần:
- A.Nằm cạnh tế bào gan
- B.Nằm cạnh mao mạch xoang
- C.Nằm giữa dải tế bào gan
- D.Nằm trong khoảng Disse
Câu 36. (0,25 điểm)
Tuyến nước bọt có:
- A.Một đôi tuyến
- B.3 đôi tuyến
- C.2 đôi tuyến
- D.Chỉ có 1 tuyến
Câu 37. (0,25 điểm)
Tế bào chính của tuyến đáy vị ko có đặc điểm:
- A.Hình khối vuông
- B.Bào tương có các hạt chế tiết
- C.Nhân hình cầu
- D.Có vi quản nội bào
Câu 38. (0,25 điểm)
Tế bào viền của tuyến đáy vị không có đặc điểm:
- A.Hình cầu hay hình tháp
- B.Bào tương có các hạt chế tiết
- C.Nhân hình cầu
- D.Có vi quản nội bào
Câu 39. (0,25 điểm)
Đặc điểm của tuyến môn vị:
- A.Tuyến ống đơn thẳng
- B.Tuyến ống đơn cong queo
- C.Tuyến ống chia thẳng
- D.Tuyến ống chia nhánh cong queo
Câu 40. (0,25 điểm)
Đặc điểm không có của tuyến môn vị:
- A.Là tuyến ống đơn cong queo
- B.Chức năng tiết serotonin
- C.Có 2 loai tb chế tiết
- D.Chỉ có ở môn vị
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương - Đề #33 gồm 40 câu, thời gian làm bài 40 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 40 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
