Mô học đại cương · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương - Đề #32
40 câu40 phútSưu tầm3.100 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Các tuyến thực quản có nguồn gốc:
- A.Nội bì miệng nguyên thuỷ
- B.Nội bì đoạn trước ruột trước
- C.Nội bì đoạn sau ruột trước
- D.Trung mô xung quanh nội bì đoạn sau ruột trước
Câu 2. (0,25 điểm)
Mô liên kết tầng dưới niêm mạc của thực quản có nguồn gốc:
- A.Nội bì miệng nguyên thuỷ
- B.Nội bì ruột trước
- C.Nội bì ruột giữa
- D.Trung mô xung quanh nội bì đoạn sau ruột trước
Câu 3. (0,25 điểm)
Thời gian bắt đầu tạo dạ dày:
- A.Tuần thứ 3
- B.Tuần thứ 4
- C.Tuần thứ 5
- D.Tuần thứ 6
Câu 4. (0,25 điểm)
Nguồn gốc bờ cong nhỏ của dạ dày:
- A.Thành trước dạ dày
- B.Thành sau dạ dày
- C.Thành phải dại dày
- D.Thành trái dạ dày
Câu 5. (0,25 điểm)
Nguồn gốc bờ cong lớn của dạ dày:
- A.Thành trước dạ dày
- B.Thành sau dạ dày
- C.Thành phải dại dày
- D.Thành trái dạ dày
Câu 6. (0,25 điểm)
Vị trí phát triển của nụ gan:
- A.Trong vách ngang
- B.Trong khoang màng ngoài tim
- C.Trong khoang màng bụng
- D.Trong khoang màng phổi
Câu 7. (0,25 điểm)
Bờ cong nhỏ của dạ dày được đưa về bên phải nhờ:
- A.Dạ dày xoay 90 độ theo chiều kim đồng hồ
- B.Dạ dày xoay 90 độ ngược chiều kim đồng hồ
- C.Dạ dày xoay theo trục trước sau
- D.Dạ dày xoay theo trục nghiêng
Câu 8. (0,25 điểm)
Bờ cong lớn của dạ dày hơi hạ xuống dưới, bờ cong nhỏ hơi nhô lên nhờ:
- A.Dạ dày xoay 90 độ theo chiều kim đồng hồ
- B.Dạ dày xoay 90 độ ngược chiều kim đồng hồ
- C.Dạ dày xoay theo trục trước sau
- D.Dạ dày xoay theo trục nghiêng
Câu 9. (0,25 điểm)
Nguồn gốc của tuỵ:
- A.Nội bì miệng nguyên thuỷ
- B.Nội bì ruột trước
- C.v
- D.Nội bì ruột sau
Câu 10. (0,25 điểm)
Cấu trúc không có nguồn gốc hoàn toàn từ đoạn sau ruột trước:
- A.Biểu mô dạ dày
- B.Gan và các đường dẫn mật
- C.Biểu mô tá tràng
Câu 11. (0,25 điểm)
Cấu trúc có nguồn gốc từ đoạn sau ruột trước và ruột giữa:
- A.Dạ dày.
- B.Tá tràng
- C.Hỗng tràng
- D.Đại tràng lên
Câu 12. (0,25 điểm)
2/3 phải của đại tràng ngang có nguồn gốc:
- A.Đoạn sau ruột trước
- B.Ruột giữa
- C.Ruột sau
- D.Ruột cuối
Câu 13. (0,25 điểm)
Cấu trúc có nguồn gốc từ ruột giữa và ruột cuối:
- A.Hồi tràng
- B.Đại tràng lên
- C.Đại tràng ngang
- D.Đại tràng xuống
Câu 14. (0,25 điểm)
Hiện tượng không xảy ra trong quá trình phát triển của ruột giữa:
- A.Tạo ra các quai ruột
- B.Thoát vị sinh lý các quai ruột
- C.Sự nhân đôi của các quai ruột
- D.Chuyển động xoay của các quai ruột
Câu 15. (0,25 điểm)
Chuyển động xoay của các quai ruột:
- A.Xoay 90 độ ngược chiều kim đồng hồ
- B.Xoay 180 độ ngược chiều kim đồng hồ
- C.Xoay 270 độ ngược chiều kim đồng hồ
- D.Xoay 270 độ cùng chiều kim đồng hồ
Câu 16. (0,25 điểm)
1/3 trái của đại tràng ngang có nguồn gốc:
- A.Đoạn sau ruột trước
- B.Ruột giữa
- C.Ruột sau
- D.Ruột cuối
Câu 17. (0,25 điểm)
1/3 trái của đại tràng ngang có nguồn gốc:
- A.Đoạn sau ruột trước
- B.Ruột giữa
- C.Ruột sau
- D.Ruột cuối
Câu 18. (0,25 điểm)
Cấu trúc không có nguồn gốc từ nội bì ống ruột nguyên thuỷ:
- A.Gan
- B.Tuỵ
- C.Tuyến giáp
- D.Lách
Câu 19. (0,25 điểm)
Nguyên nhân gây dị tật tịt thực quản:
- A.Vách khí - thực quản phát triển bất thường
- B.Vách khí- thực quản bị đẩy lùi ra sau
- C.Vách khí - thực quản bị đẩy lùi về phía trước
- D.Vách khí - thực quản không hình thành
Câu 20. (0,25 điểm)
Nguyên nhân của dị tật phì đại môn vị bẩm sinh:
- A.Lớp cơ vòng môn vị phát triển bất thường
- B.Lớp cơ dọc môn vị phát triển bất thường
- C.Tầng cơ môn vị phát triển bất thường
- D.Do dạ dày xoay bất thường
Câu 21. (0,25 điểm)
Biểu mô 1/3 dưới trực tràng có nguồn gốc từ:
- A.Nội bì ruột giữa
- B.Nội bì ruột sau
- C.Nội bì ruột cuối
- D.Ngoại bì da
Câu 22. (0,25 điểm)
Biểu mô 2/3 trên của trực tràng có nguồn gốc từ:
- A.Nội bì ruột giữa
- B.Nội bì ruột sau
- C.Nội bì ruột cuối
- D.Ngoại bì da
Câu 23. (0,25 điểm)
Vách niệu-trực tràng chia phần trước ổ nhớp thành:
- A.Xoang tiết niệu
- B.Xoang sinh dục
- C.Xoang niệu-sinh dục
- D.Ống hậu môn-trực tràng
Câu 24. (0,25 điểm)
Vách niệu-trực tràng chia phần sau ổ nhớp thành:
- A.Ống hậu môn
- B.Ống trực tràng
- C.Xoang niệu-sinh dục
- D.Ống hậu môn-trực tràng
Câu 25. (0,25 điểm)
Dị tật không do sự thoái triển bất thường của ống (túi) noãn hoàng:
- A.Túi thừa Meckel
- B.Dò rốn-hồi tràng
- C.Nang ống noãn hoàng
- D.Thoát vị rốn
Câu 26. (0,25 điểm)
Nguyên nhân gây dị tật dò khí-thực quản:
- A.Vách khí - thực quản phát triển bất thường
- B.Vách khí - thực quản bị đẩy lùi ra sau
- C.Vách khí - thực quản bị đẩy lùi về phía trước
- D.Tất cả các nguyên nhân trên
Câu 27. (0,25 điểm)
Nguyên nhân có thể gây ra tật đảo phủ tạng trong ổ bụng:
- A.Thoát vị sinh lý bất thường của các quai ruột
- B.Sự dài ra bất thường của các quai ruột
- C.Sự thụt vào bất thường của các quai ruột
- D.Chuyển động xoay bất thường của các các quai ruột
Câu 28. (0,25 điểm)
Biểu mô của niêm mạc miệng là:
- A.Biểu mô trụ tầng
- B.Biểu mô lát tầng không sừng hoá
- C.Biểu mô trụ đơn
- D.Biểu mô trụ giả tầng
Câu 29. (0,25 điểm)
Niêm mạc miệng không có các đặc điểm sau:
- A.Có biểu mô lát tầng không sừng hoá
- B.Có tuyến nước bọt trong lớp đệm
- C.Cơ ở dưới niêm mạc là cơ trơn
- D.Mạch máu thần kinh phân bố phong phú
Câu 30. (0,25 điểm)
Loại nhú lưỡi có số lượng nhiều nhất là:
- A.Nhú dạng chỉ
- B.Nhú dạng lá
- C.Nhú dạng nấm
- D.Nhú dạng đài
Câu 31. (0,25 điểm)
Loại nhú xếp thành hàng ở V lưỡi là:
- A.Nhú dạng chỉ
- B.Nhú dạng lá
- C.Nhú dạng nấm
- D.Nhú dạng dài
Câu 32. (0,25 điểm)
Trong răng thì phần có cấu tạo giống xương nhất là:
- A.Men răng
- B.Ngà răng
- C.Xi măng răng
- D.Ranh giới men - ngà
Câu 33. (0,25 điểm)
Trong răng phần có tỷ lệ can xi cao nhất và cứng rắn nhất là:
- A.Tuỷ răng.
- B.Men răng
- C.Ngà răng
- D.Xi măng răng
Câu 34. (0,25 điểm)
Tiền ngà là cấu trúc:
- A.Nằm sát men răng
- B.Nằm sát xi măng răng
- C.Chứa các trụ men răng
- D.Nằm sát vùng có tạo ngà bào
Câu 35. (0,25 điểm)
Biểu mô thực quản là:
- A.Biểu mô trụ đơn
- B.Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển
- C.Biểu mô lát đơn
- D.Biểu mô lát tầng không sừng hoá
Câu 36. (0,25 điểm)
Đám rối thần kinh Meissner phân bố ở:
- A.Mô liên kết đệm ở niêm mạc
- B.Lớp hạ niêm mạc
- C.Lớp cơ
- D.Lớp vỏ ngoài
Câu 37. (0,25 điểm)
Đám rối thần kinh Auerbach phân bố ở:
- A.Mô liên kết đệm niêm mạc
- B.Lớp hạ niêm mạc
- C.Lớp cơ
- D.Lớp vỏ ngoài
Câu 38. (0,25 điểm)
Biểu mô niêm mạc dạ dày vùng đáy không có các đặc điểm sau:
- A.Là biểu mô trụ đơn
- B.Có tế bào chính
- C.Có tế bào viền
- D.Nhiều tế bào hấp thu
Câu 39. (0,25 điểm)
Tuyến đáy vị không có các loại tế bào sau:
- A.Tế bào mâm khía
- B.Tế bào chính
- C.Tế bào thành
- D.Tế bào nội tiết
Câu 40. (0,25 điểm)
Niêm mạc ba vùng của dạ dày khác nhau chủ yếu ở:
- A.Biểu mô bề mặt
- B.Thành phần tế bào của tuyến
- C.Lớp đệm niêm mạc
- D.Cơ Niêm
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương - Đề #32 gồm 40 câu, thời gian làm bài 40 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 40 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
