Mô học đại cương · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương - Đề #31
40 câu40 phútSưu tầm3.500 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Biểu mô có những đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ:
- A.Tế báo đứng sát nhau
- B.Không có mạch máu
- C.Có ít thể liên kết
- D.Có tính phân cực
Câu 2. (0,25 điểm)
Đặc điểm Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển:
- A.Không có tế bào đáy
- B.Lợp mặt trong của ruột non
- C.Lợp mặt trong của phế quản gian tiểu thùy
- D.Còn gọi là biểu mô đa dạng giả tầng
Câu 3. (0,25 điểm)
Tuyến nội tiết là một tuyến mà:
- A.Chất tiết được đổ thẳng vào ống bài xuất
- B.Không có tế bào chế tiết
- C.Chất tiết được đổ thẳng vào các khoang thiên nhiên
- D.Chất tiết được đổ thẳng vào mạch máu
Câu 4. (0,25 điểm)
Biểu mô lát đơn có ở:
- A.Ống thẳng
- B.Mặt trong của mạch máu
- C.Trên bề mặt của da
- D.Thực quản
Câu 5. (0,25 điểm)
Ống sinh tinh là loại:
- A.Ống đơn
- B.Ống chia nhánh
- C.Ống đơn cong queo bịt kính một đầu
- D.Túi phức tạp
Câu 6. (0,25 điểm)
Kháng thể được tổng hợp ở:
- A.Nguyên bào sợi
- B.Tương bào
- C.Đại thực bào
Câu 7. (0,25 điểm)
Dây xơ được phân bố ở:
- A.Vùng vỏ
- B.Vùng tủy
- C.Trong nang bạch huyết
- D.Các xoang dưới võ
Câu 8. (0,25 điểm)
Tủy trắng của lách gồm các thành phần:
- A.Nang bạch huyết và động mạch là xo
- B.ây Billroth và nang bạch huyết
- C.Xoang tĩnh mạch và dây Billroth
- D.Nang bạch huyết và tĩnh mạch trung tâm
Câu 9. (0,25 điểm)
Cấu tạo tủy đỏ của lách gồm:
- A.Dây nang và xoang tĩnh mạch
- B.Mạch bạch huyết và dây Billroth
- C.Dây Billroth và xoang tĩnh mạch
- D.Dây Billroth và dây xơ
Câu 10. (0,25 điểm)
Xoang tĩnh mạch của lách có cấu tạo như:
- A.Tiểu tĩnh mạch
- B.Mao mạch lỗ thủng
- C.Mao mạch liên tục
- D.Tĩnh mạch
Câu 11. (0,25 điểm)
Dây tủy là cấu trúc:
- A.Có chứa tế bào lympho
- B.Có cấu tạo mô học giống dây xơ
- C.Nằm ở vùng vỏ của hạch
- D.Nằm xen kẻ với xoang tĩnh mạch
Câu 12. (0,25 điểm)
Trong ống tiêu hóa đoạn nào có chứa các ống tuyến ở vùng dưới niêm:
- A.Hồi tràng
- B.Thực quản
- C.Hổng tràng
- D.Dạ dày
Câu 13. (0,25 điểm)
Đặc điểm Van ngang là cấu trúc:
- A.Có nhiều ở ruột non
- B.Làm giảm diện tích tiếp xúc dưới thức ăn
- C.Không có ở ruột thừa
- D.Có rất nhiều ở ruột già
Câu 14. (0,25 điểm)
Tuyến Lieberkuhn không có tế bào nào sau đây:
- A.Tế bào thành
- B.Tế bào mâm khía
- C.Tế bào nội tiết đường ruột
- D.Tế bào Paneth
Câu 15. (0,25 điểm)
Tuyến đáy vị không có loại tế bào nào sau đây:
- A.Tế bào thành
- B.Tế bào chính
- C.Tế bào nội tiết
- D.Tế bào viền
Câu 16. (0,25 điểm)
Tuyến đáy vị là tuyến:
- A.Phân bố ở lớp đệm và tầng dưới niêm của dạ dày
- B.Chỉ có ở lớp đệm của tầng niêm mạc
- C.Chứa rất nhiều tế bào đài
- D.Tất cả các câu trên đều sai
Câu 17. (0,25 điểm)
Chức năng hấp thu ở ruột non được thực hiện bởi:
- A.Tế bào đài
- B.Tế bào Paneth
- C.Tế bào hình ly
- D.Tế bào nội tiết đường ruột
Câu 18. (0,25 điểm)
Đơn vị về cấu tạo chức năng của gan là:
- A.Bè tế bào gan
- B.Khoảng cửa
- C.Tiểu quản mật
- D.Tĩnh mạch trung tâm tiểu thùy
Câu 19. (0,25 điểm)
Mao mạch nan hoa có cấu tạo như:
- A.Nối động tĩnh mạch
- B.Mao mạch điển hình
- C.Mao mạch tiểu cầu thận
- D.Mao mạch kiểu vòng
Câu 20. (0,25 điểm)
Tế bào Kupffer trong gan có chức năng gì?
- A.Chuyển hóa đường
- B.Chuyển hóa đạm
- C.Chuyển hóa mỡ
- D.Thực bào
Câu 21. (0,25 điểm)
Da có chức năng sau đây NGOẠI TRỪ:
- A.Điều hòa thân nhiệt
- B.Dự trữ máu
- C.Tổng hợp vitamin
- D.Cảm giác
Câu 22. (0,25 điểm)
Ở biểu bì da tế bào không thuộc biểu mô là:
- A.Tế bào sừng
- B.Tế bào Merkel
- C.Tế bào mỡ
- D.Tế bào lớp hạt
Câu 23. (0,25 điểm)
Thân tế bào sắc tố thường nằm ở:
- A.Lớp gai
- B.Lớp hạt
- C.Lớp sinh sản
- D.Trong nhú chân bì
Câu 24. (0,25 điểm)
Đoạn tiếp theo sau ống lượn xa:
- A.Ống lượn gần
- B.Quai Henle
- C.Ống thẳng
- D.Ống nhú thận
Câu 25. (0,25 điểm)
Lá ngoài của bao Bowmann có chứa biểu mô:
- A.Vuông đơn
- B.Trụ đơn
- C.Vuông tầng
- D.Lát đơn
Câu 26. (0,25 điểm)
Ống lượn gần được phân bố ở:
- A.Vùng vỏ thận
- B.Vùng tủy thận
- C.Xen kẻ với ống thẳng
- D.Xen kẻ với quai Henle
Câu 27. (0,25 điểm)
Biểu mô của bàng quang là biểu mô:
- A.Biểu mô giả tầng có lông chuyển
- B.Vuông đơn giả tầng
- C.Đa dạng
- D.Trụ tầng
Câu 28. (0,25 điểm)
Tế bào nào sau đây không có ở biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển ở khí quản:
- A.Tế bào Paneth
- B.Tế bào trụ có lông chuyển
- C.Tế bào đáy
- D.Tế bào hình ly
Câu 29. (0,25 điểm)
Ống mào tinh được lợp bởi biểu mô:
- A.Trụ giả tầng có lông chuyển
- B.Tinh
- C.Trụ tầng
- D.Lát tầng
Câu 30. (0,25 điểm)
Ống mào tinh có các tế bào sau NGOẠI TRỪ:
- A.Tinh tử
- B.Tế bào dòng tinh
- C.Tế bào Leydig
- D.Tinh nguyên bào
Câu 31. (0,25 điểm)
Tinh bào I sẽ:
- A.Biệt hóa thành tinh nguyên bào
- B.Sẽ biệt hóa thành tinh bào II
- C.Phân chia giảm phân lần 1 để tạo ra 2 tinh bào
- D.Phân chia giảm nhiễm cho hai tinh tử
Câu 32. (0,25 điểm)
Tế bào Sertoli có các đặc điểm sau. NGOẠI TRỪ:
- A.Tựa trên màng đáy
- B.Có cực ngọn hướng vào lòng ống sinh tinh
- C.Nâng đỡ cho tế bào dòng tinh
- D.Có sự liên kết chặc chẽ ở cực ngọn giữa tế bào Sertoli
Câu 33. (0,25 điểm)
Biểu mô của buồng trứng là biểu mô:
- A.Vuông đơn
- B.Trụ đơn
- C.Vuông tầng
- D.Trụ tầng
Câu 34. (0,25 điểm)
Chọn câu đúng khi nói về nang trứng nguyên thủy:
- A.Gồm một hàng tế bào hình vuông
- B.Gồm một hàng tế bào dẹt
- C.Có màng trong suốt
- D.Sau khi thoái hóa còn để lại vết tích
Câu 35. (0,25 điểm)
Số lượng nang trứng tiến triển và đạt đến chín trong suốt cuộc đời của người phụ nữ là:
- A.Khoảng 4000 – 4500
- B.Khoảng 3000 – 3500
- C.Khoảng 400 – 450
- D.Khoảng 300 – 350
Câu 36. (0,25 điểm)
Cấu trúc không thuộc ống ruột:
- A.Ruột trước
- B.Ruột giữa
- C.Ruột sau
- D.Ruột cuối
Câu 37. (0,25 điểm)
Đoạn ruột thông với túi noãn hoàng:
- A.Ruột trước
- B.Ruột giữa
- C.Ruột sau
- D.Ruột cuối
Câu 38. (0,25 điểm)
Đầu trên đoạn ruột có màng họng:
- A.Ruột trước
- B.Ruột giữa
- C.Ruột sau
- D.Ruột cuối
Câu 39. (0,25 điểm)
Đầu dưới đoạn ruột có màng nhớp:
- A.Ruột trước
- B.Ruột giữa
- C.Ruột sau
- D.Ruột cuối
Câu 40. (0,25 điểm)
Đoạn sau ruột trước được ngăn đôi thành khí quản và thực quản nhờ:
- A.Hai nếp thực quản
- B.Hai nếp khí quản
- C.Hai nếp khí-thực quản
- D.Hai gờ biểu mô
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương - Đề #31 gồm 40 câu, thời gian làm bài 40 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 40 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
