Bỏ qua tới nội dung

Mô học đại cương · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương - Đề #30

40 câu40 phútSưu tầm6.800 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Môi trường trong suốt của nhãn cầu không có thành phần này:

  • A.Thuỷ dịch ở tiền phòng
  • B.Thuỷ dịch ở hậu phòng
  • C.Nhân mắt
  • D.Đồng tử

Câu 2. (0,25 điểm)

Cấu tạo giác mạc không có thành phần này:

  • A.Biểu mô lát tầng không sừng hoá
  • B.Biểu mô lát đơn
  • C.Màng Bowmann
  • D.Mô liên kết mau ít collagen

Câu 3. (0,25 điểm)

Trong cấu tạo của thành phần này không có mạch máu:

  • A.Củng mạc
  • B.Giác mạc
  • C.Thể mi
  • D.Võng mạc

Câu 4. (0,25 điểm)

Lòng trắng của mắt là thành phần cấu tạo thuộc:

  • A.Củng mạc
  • B.Giác mạc
  • C.Thể mi
  • D.Nhân mắt

Câu 5. (0,25 điểm)

Lòng đen của mắt là thành phần cấu tạo thuộc:

  • A.Thể mi
  • B.Mống mắt
  • C.Nhân mắt
  • D.Đồng tử

Câu 6. (0,25 điểm)

Cấu tạo ngăn cách tiền phòng và hậu phòng là:

  • A.Thể mi
  • B.Giác mạc
  • C.Mống mắt
  • D.Nhân mắt

Câu 7. (0,25 điểm)

Thận vĩnh viễn có nguồn gốc từ:

  • A.Trung bì trung gian
  • B.Nụ niệu quản và mầm sinh hậu thận
  • C.Mầm sinh trung thận
  • D.Trung bì cận trục

Câu 8. (0,25 điểm)

Hệ tiết niệu vĩnh viễn ở người là:

  • A.Tiền thận
  • B.Trung thận
  • C.Hậu thận
  • D.Trung thận và tiền thận

Câu 9. (0,25 điểm)

Nguồn gốc của niệu quản, bể thận, đài thận, ống nhú thận, ống góp đều là do:

  • A.Nụ niệu quản
  • B.Trung bì trung gian
  • C.Mầm sinh thận
  • D.Mầm sinh hậu thận

Câu 10. (0,25 điểm)

Mầm sinh hậu thận không phải là tiền thân của:

  • A.Bao Bowman
  • B.Ống lượn gần
  • C.Quai Henle
  • D.Ống góp

Câu 11. (0,25 điểm)

Nhu mô thận gồm 2 phần khác nhau:

  • A.Vùng vỏ và vùng tuỷ
  • B.Tháp Malpighi và tháp Ferrin
  • C.Cận vỏ và mê đạo
  • D.Vùng vỏ xơ và vùng tuỷ

Câu 12. (0,25 điểm)

Đơn vị cấu tạo và đơn vị chức năng của thận là:

  • A.Tiểu cầu thận
  • B.Ống góp
  • C.Ống lượn
  • D.Nephron

Câu 13. (0,25 điểm)

Cấu tạo tiểu cầu thận không có thành phần này:

  • A.Cuộn mạch
  • B.Bao bowman
  • C.Cực niệu
  • D.Cực mạch

Câu 14. (0,25 điểm)

Mỗi tiểu cầu thận có đường kính khoảng:

  • A.100 μm
  • B.150 μm
  • C.200 μm
  • D.300 μm

Câu 15. (0,25 điểm)

Chùm mao mạch Malpighi được tạo thành từ sự phân nhánh của:

  • A.Tiểu động mạch vào
  • B.Tiểu tĩnh mạch
  • C.Tĩnh mạch sao
  • D.Động mạch thẳng

Câu 16. (0,25 điểm)

Hàng rào lọc nước tiểu ban đầu từ máu không có cấu tạo này:

  • A.Màng bịt lỗ tế bào nội mô mao mạch tiểu cầu
  • B.Màng đáy mao mạch tiểu cầu
  • C.Màng đáy biểu mô lá tạng khoang Bowmann
  • D.Màng đáy lá thành khoang Bowmann

Câu 17. (0,25 điểm)

Tiểu cầu thận tập trung nhiều nhất tại vùng:

  • A.Cận vỏ
  • B.Mê đạo
  • C.Vùng tuỷ
  • D.Tháp Ferrein

Câu 18. (0,25 điểm)

Mao mạch tiểu cầu thận không có cấu tạo sau:

  • A.Tế bào nội mô có lỗ thủng
  • B.Màng đáy chung với màng đáy của tế bào có chân
  • C.Có những tế bào gian mao mạch
  • D.Lỗ thủng tế bào nội mô không có màng bịt

Câu 19. (0,25 điểm)

Bộ máy giáp tiểu cầu không có những đặc điểm sau:

  • A.Tế bào cạnh tiểu cầu có dạng biểu mô (tế bào có hạt)
  • B.Vết đặc (Maculadensa)
  • C.Tế bào cận mạch (đệm cực)
  • D.Tế bào ưa bạc

Câu 20. (0,25 điểm)

Tế bào cận tiểu cầu (tế bào có hạt) có những đặc điểm sau:

  • A.Là cơ trơn lớp áo giữa của tiểu động mạch vào
  • B.Là tế bào cơ trơn ở lớp áo ngoài tiểu động mạch vào
  • C.Dạng biểu mô được biệt hoá từ tế bào cơ trơn
  • D.Bào tương có nhiều tơ thần kinh

Câu 21. (0,25 điểm)

Vết đặc ( Macula densa) là phần cấu trúc đặc biệt của:

  • A.Ống lượn gần
  • B.Ống lượn gần và ống lượn xa
  • C.Ống lượn xa, đoạn tiếp xúc giữa tiểu động mạch vào và ra
  • D.Quai Henle

Câu 22. (0,25 điểm)

Tế bào biểu mô ống thận có nhiều vi nhung mao là:

  • A.Thuộc ống lượn xa
  • B.Thuộc ống lượn gần
  • C.Thuộc quai Henle
  • D.Thuộc ống góp

Câu 23. (0,25 điểm)

Ống lượn gần khác ống lượn xa ở điểm sau:

  • A.Lòng hẹp hơn
  • B.Biểu mô ống bắt màu axid đậm hơn
  • C.Biểu mô tuyến hình khối vuông
  • D.Lòng ống hẹp hơn, tế bào biểu mô bắt màu axid đậm hơn

Câu 24. (0,25 điểm)

Tế bào biểu mô của ống lượn gần không có đặc điểm này:

  • A.Có bờ bàn chải
  • B.Có nhiều nếp gấp đáy
  • C.Ở cực đáy có chứa nhiều ty thể
  • D.Mặt ngọn không có vi nhung mao

Câu 25. (0,25 điểm)

Tế bào biểu mô của ống lượn xa không có những đặc điểm này:

  • A.Mặt đáy tế bào có nhiều vi nhung mao
  • B.Mặt ngọn tế bào có ít vi nhung mao
  • C.Cực đáy có nhiều nếp gấp
  • D.Tế bào hình trụ thấp

Câu 26. (0,25 điểm)

Chức năng tái hấp thu Glucose của thận là do:

  • A.Ống lượn gần
  • B.Ống lượn xa
  • C.Quai Henle
  • D.Ống góp cong

Câu 27. (0,25 điểm)

Ion kali được tái hấp thu hoàn toàn ở:

  • A.Ống lượn gần
  • B.Quai Henle
  • C.Bộ máy giáp tiểu cầu
  • D.Ống góp cong

Câu 28. (0,25 điểm)

Ion kali được bài tiết bởi:

  • A.Ống lượn gần
  • B.Ống lượn xa
  • C.Quai Hen le
  • D.Ống thẳng

Câu 29. (0,25 điểm)

Sự bài tiết Amoniac chỉ xẩy ra ở:

  • A.Ống lượn gần
  • B.Quai Henle
  • C.Ống lượn xa
  • D.Niệu quản

Câu 30. (0,25 điểm)

Chức năng của ống góp là:

  • A.Dẫn nước tiểu
  • B.Vừa dẫn nước tiểu vừa hấp thu nước
  • C.Vừa dẫn nước tiểu vừa bài tiết amoniac
  • D.Tái hấp thu glucose

Câu 31. (0,25 điểm)

Biểu mô của các đường dẫn niệu ngoài thận thuộc loại:

  • A.Biểu mô lát
  • B.Biểu mô vuông
  • C.Biểu mô trụ
  • D.Biểu mô chuyển tiếp

Câu 32. (0,25 điểm)

Bộ máy giáp tiểu cầu có chức năng:

  • A.Chế tiết erythropoietin
  • B.Chế tiết renin
  • C.Chế tiết cả renin và erythropoietin
  • D.Chế tiết amoniac

Câu 33. (0,25 điểm)

Lớp cơ của đường dẫn niệu là:

  • A.Cơ vân
  • B.Cơ tim
  • C.Cơ trơn
  • D.Cả cơ tim và cơ trơn

Câu 34. (0,25 điểm)

Biểu mô lót bàng quang và niệu đạo có cấu tạo:

  • A.Khác nhau
  • B.Đều là biểu mô trụ
  • C.Biểu mô vuông
  • D.Giống nhau, đều là biểu mô chuyển tiếp

Câu 35. (0,25 điểm)

Đơn vị cấu tạo và chức năng của thận:

  • A.Tháp thận
  • B.Đài thận
  • C.Ống sinh niệu
  • D.Tiểu cầu thận

Câu 36. (0,25 điểm)

Cấu trúc ko tham gia tạo nên phức hợp cận tiểu cầu:

  • A.Vết đặc
  • B.TB gian mao mạch
  • C.TB gian mao mạch ngoài tiểu cầu
  • D.Tiểu đảo cận cửa

Câu 37. (0,25 điểm)

Nghành xuống của ống trung gian tái hấp thu chủ yếu:

  • A.Muối
  • B.Nước
  • C.Glucose
  • D.Protein

Câu 38. (0,25 điểm)

Cấu trúc của phức hợp cận tiểu cầu do BM ống xa biệt hóa tạo thành:

  • A.Vết đăc
  • B.TB cận tiểu cầu
  • C.TB gian mạch ngoài TC
  • D.Tiểu đảo cận cửa

Câu 39. (0,25 điểm)

Dưới kính hiểu vi điện tử, diềm bàn chải thực chất là:

  • A.Vi nhung mao
  • B.Lông chuyển
  • C.Mê đạo đáy
  • D.Ty thể

Câu 40. (0,25 điểm)

Chất có nguồn gốc từ thận có tác dụng kích thích tủy xương:

  • A.Renin
  • B.AgiotensinI
  • C.MedullipoinI
  • D.Erythroprotein

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương - Đề #30 gồm 40 câu, thời gian làm bài 40 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
40 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền