Bỏ qua tới nội dung

Mô học đại cương · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương - Đề #28

40 câu40 phútSưu tầm8.200 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Ở tiêu bản dạ dày, với cách nhuộm thông thường, ta có thể thấy được tế bào nào của tuyến đáy vị:

  • A.Tế bào thành
  • B.Tế bào hình ly
  • C.Tế bào mâm khía
  • D.Tế bào nội tiết dạ dày – ruột

Câu 2. (0,25 điểm)

Tế bào nào sau đây nằm trong tuyến đáy vị:

  • A.Tế bào đài
  • B.Tế bào trụ có lông chuyển
  • C.Có bào Paneth
  • D.Tế bào viền

Câu 3. (0,25 điểm)

Tuyến đáy vị không có cặp tế bào nào sau đây?

  • A.Tế bào thành + tế bào chính
  • B.Tế bào chính + tế bào viền
  • C.Tế bào viền + tế bào sinh men
  • D.Tế bào hấp thu + tế bào nội tiết dạ dày – ruột

Câu 4. (0,25 điểm)

Biểu mô lợp hậu môn:

  • A.Lát tầng không sừng hóa
  • B.Lát tầng sừng hóa
  • C.Vuông đơn
  • D.Trụ giả tầng có lông chuyển

Câu 5. (0,25 điểm)

Đám rồi thần kinh Meissner phân bố ở:

  • A.Lớp đệm
  • B.Tầng dưới niêm mạc
  • C.Tầng cơ
  • D.Tầng vỏ ngoài

Câu 6. (0,25 điểm)

Tế bào thành chế tiết ra:

  • A.HCl và KCl
  • B.Yếu tố nội tại dạ dày
  • C.Một số chất điện giải
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 7. (0,25 điểm)

Mảng Peyer là cấu trúc:

  • A.Thường có ở hồi tràng
  • B.Tạo lympho
  • C.Gồm một số nang bạch huyết
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 8. (0,25 điểm)

Mạch dưỡng chấp trung tâm:

  • A.Tĩnh mạch
  • B.Mao mạch máu
  • C.Mao mạch bạch huyết
  • D.Động mạch

Câu 9. (0,25 điểm)

Các tế bào nội tiết dạ dày – ruột (tế bào ưa bạc, ưa crom):

  • A.Thuộc biểu mô
  • B.Thuộc mô liên kết
  • C.Có nguồn gốc mô thần kinh
  • D.Có thể phân chia để tái tạo biểu mô ruột

Câu 10. (0,25 điểm)

Ruột thừa có các đặc điểm sau, ngoại trừ:

  • A.Có nhiều nang bạch huyết
  • B.Có ít tuyến Lieberkuhn
  • C.Cơ dọc tạo thành 3 dãy cơ dọc
  • D.Cơ niêm mảnh và đứt đoạn

Câu 11. (0,25 điểm)

Loại tế bào chế tiết pepsinogen:

  • A.Tế bào chính (tế bào sinh men)
  • B.Tế bào thành (tế bào viền)
  • C.Tế bào đài (tế bào hình ly)
  • D.Tế bào nội tiết dạ dày – ruột (tế bào ưa bạc, tế bào ưa crom)

Câu 12. (0,25 điểm)

Loại tế bào chế tiết HCl:

  • A.Tế bào sinh men
  • B.Tế bào viền
  • C.Tế bào hình ly
  • D.Tế bào ưa bạc

Câu 13. (0,25 điểm)

Loại tế bào chiếm số lượng nhiều nhất trong tuyến đáy vị:

  • A.Tế bào cổ tuyến
  • B.Tế bào hình ly
  • C.Tế bào sinh men
  • D.Tế bào Paneth

Câu 14. (0,25 điểm)

Loại tế bào chế tiết gastrin:

  • A.Tế bào Brunner
  • B.Tế bào Paneth
  • C.Tế bào ưa bạc
  • D.Tế bào sinh men

Câu 15. (0,25 điểm)

Loại tế bào chế tiết serotonin:

  • A.Tế bào sinh men
  • B.Tế bào viền
  • C.Tế bào hình ly
  • D.Tế bào nội tiết dạ dày – ruột

Câu 16. (0,25 điểm)

Cấu tạo mô học dài nhất trong ống tiêu hóa chính thức:

  • A.Ruột già
  • B.Ruột non
  • C.Dạ dày
  • D.Thực quản

Câu 17. (0,25 điểm)

Ruột non được chia làm 3 đoạn:

  • A.Tá tràng, hỗng tràng và hồi tràng
  • B.Đại tràng, manh trang và trực tràng
  • C.Hồi tràng, manh tràng và tá tràng
  • D.Hỗng tràng, trực tràng và đại tràng

Câu 18. (0,25 điểm)

Một chức năng mà bất kỳ cơ quan tạo lympho nào cũng đảm nhận là:

  • A.Lọc máu
  • B.Lọc bạch huyết
  • C.Tiêu huỷ tế bào máu già
  • D.Tạo tế bào lympho

Câu 19. (0,25 điểm)

Các loại tế bào có trong các cơ quan tạo lympho (hạch, lách, hạnh nhân) gồm:

  • A.Tế bào lympho
  • B.Đại thực bào
  • C.Tương bào
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 20. (0,25 điểm)

Mao mạch nằm xen giữa các dây Billroth ở tủy đỏ lách là:

  • A.Mao mạch có màng đáy dày
  • B.Mao mạch liên tục
  • C.Mao mạch có lỗ thủng
  • D.Mao mạch kiểu xoan

Câu 21. (0,25 điểm)

Tế bào lưới- biểu mô của tuyến ức:

  • A.Là tiền thân của tế bào lympho T
  • B.Chỉ có ở vùng tuỷ tuyến ức
  • C.Chỉ có ở vùng vỏ tuyến ức
  • D.Tham gia tạo hàng rào máu- tuyến ức

Câu 22. (0,25 điểm)

Vùng vỏ hạch bạch huyết gồm:

  • A.Tế bào lưới
  • B.Tế bào lympho
  • C.Sợi võng (sợi lưới)
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 23. (0,25 điểm)

Trong cấu tạo của dây Billroth, tế bào nào sau đây chiếm số lượng nhiều nhất:

  • A.Hồng cầu
  • B.Bạch cầu đa nhân
  • C.Lympho bào
  • D.Tương bào

Câu 24. (0,25 điểm)

Chức năng tạo tế bào lympho của lách được thực hiện bởi:

  • A.Dây Billroth
  • B.Tiểu thể Malpighi
  • C.Xoang tĩnh mạch
  • D.Vách xơ

Câu 25. (0,25 điểm)

Dịch bạch huyết lưu thông qua hạch bạch huyết theo thứ tự:

  • A.Mạch bạch huyết đến -> Xoang quanh nang -> Hang bạch huyết
  • B.Xoang quanh nang -> Hang bạch huyết -> Mạch bạch huyết đến
  • C.Xoang quanh nang -> Mạch bạch huyết đến -> Hang bạch huyết
  • D.Mạch bạch huyết đến -> Hang bạch huyết -> Mạch bạch huyết ra

Câu 26. (0,25 điểm)

Vùng vỏ tuyến ức có các đặc điểm sau, trừ một:

  • A.Có tế bào lưới- biểu mô
  • B.Có tiểu thể Hassal
  • C.Chứa nhiều tế bào lympho T
  • D.Mật độ tế bào dày hơn vùng tuỷ

Câu 27. (0,25 điểm)

Cấu tạo thành mao mạch ở vùng vỏ tiểu thuỳ tuyến ức:

  • A.Không liên tục
  • B.Không có màng đáy
  • C.Có màng đáy
  • D.Màng đáy có nhiều lỗ thủng

Câu 28. (0,25 điểm)

Nang bạch huyết là nơi tập trung nhiều:

  • A.Tế bào lymphoT
  • B.Tế bào lympho B
  • C.Tương bào
  • D.A và B

Câu 29. (0,25 điểm)

Tế bào lưới biểu mô tuyến ức có đặc điểm sau:

  • A.Là tế bào tiền thân của lympho T
  • B.Chỉ có ở vùng tuỷ của tuyến ức
  • C.Chỉ có ở vùng vỏ tuyến ức
  • D.Là thành phần tạo tiểu thể Hassall

Câu 30. (0,25 điểm)

Ở hạch bạch huyết, nang bạch huyết:

  • A.Phân bố ở vùng tuỷ hạch
  • B.Phân bố ở vùng cận vỏ hạch
  • C.Là vùng phụ thuộc tuyến ức
  • D.Phân bố ở vùng vỏ hạch

Câu 31. (0,25 điểm)

Cấu tạo thuộc tuỷ trắng của lách là:

  • A.Dây Billroth
  • B.Xoang tĩnh mạch
  • C.Nang bạch huyết
  • D.Dây nang

Câu 32. (0,25 điểm)

Ở lách, chức năng tiêu huỷ hồng cầu được thực hiện ở:

  • A.Dây xơ
  • B.Dây Billroth
  • C.Vùng rìa
  • D.Vùng quanh động mạch

Câu 33. (0,25 điểm)

Mao mạch trong các cơ quan bạch huyết (trừ tuyến ức) là:

  • A.Mao mạch liên tục
  • B.Mao mạch thẳng
  • C.Mao mạch có lỗ thủng
  • D.Mao mạch kiểu xoang

Câu 34. (0,25 điểm)

Trong hạch bạch huyết, vùng phụ thuộc tuyến ức là:

  • A.Vùng vỏ
  • B.Vùng tủy
  • C.Vùng cận vỏ
  • D.Dây tủy

Câu 35. (0,25 điểm)

Ở hạch bạch huyết, nguyên bào lympho phân bố chủ yếu ở:

  • A.Ngoại vi tối của nang bạch huyết
  • B.Trung tâm sáng của nang bạch huyết
  • C.Dây tủy
  • D.Vùng cận vỏ

Câu 36. (0,25 điểm)

Cơ quan lọc miễn dịch đối với dòng bạch huyết là:

  • A.Tuyến ức
  • B.Hạch bạch huyết
  • C.Hạnh nhân
  • D.Lách

Câu 37. (0,25 điểm)

Ở hạch bạch huyết, tế bào lympho T tập trung chủ yếu ở:

  • A.Vùng vỏ
  • B.Vùng tuỷ
  • C.Dây tủy
  • D.Vùng cận vỏ

Câu 38. (0,25 điểm)

Ở hạch bạch huyết, tương bào phân bố chủ yếu ở:

  • A.Ngoại vi tối của nang bạch huyết
  • B.Trung tâm sáng của nang bạch huyết
  • C.Dây tủy
  • D.Vùng cận vỏ

Câu 39. (0,25 điểm)

Cơ quan bạch huyết gồm 2 hệ tuần hoàn (kín và mở) là:

  • A.Tuyến ức
  • B.Lách
  • C.Hạch bạch huyết
  • D.Hạnh nhân

Câu 40. (0,25 điểm)

Tuyến ức là cơ quan tạo kháng thể quan trọng?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương - Đề #28 gồm 40 câu, thời gian làm bài 40 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
40 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền