Mô học đại cương · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương - Đề #27
40 câu40 phútSưu tầm6.500 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Chọn câu đúng khi nói về lớp cơ niêm của dạ dày:
- A.Chia làm 3 dãy cơ dọc
- B.Có tác dụng vận động lớp đệm và giúp các ống tiết ra các chất đổ vào lòng dạ dày
- C.Là một nhánh của tầng cơ chạy lên
- D.Có sự xuất hiện của cơ vân
Câu 2. (0,25 điểm)
Chọn câu sai khi nói về tầng dưới niêm mạc của dạ dày:
- A.Có nhiều ống tuyến
- B.Có khá nhiều mạch máu
- C.Có chứa lympho bào
- D.Có chứa Masto bào
Câu 3. (0,25 điểm)
Cấu trúc nào sau đây thuộc về ruột non:
- A.Van ngang
- B.Van ngang và van ruột
- C.Van ngang và nhung mao
- D.Nhung mao
Câu 4. (0,25 điểm)
Chọn câu đúng khi nói về van ngang:
- A.Do tầng niêm mạc đội tầng dưới niêm mạc lên
- B.Càng xuống thấp van càng cao dần
- C.Rất phát triển ở hỗng tràng
- D.Ở góc hồi – manh tràng có rất nhiều van ngang
Câu 5. (0,25 điểm)
Chọn câu đúng khi nói về đặc điểm của van ngang:
- A.Khi ruột bị căn phòng sẽ mất van ngang
- B.Càng về thấp van ngang càng thưa dần
- C.Ở tá tràng có rất nhiều van ngang
- D.Không thể nhìn thấy bằng mắt thường
Câu 6. (0,25 điểm)
Chọn câu đúng khi nói về van ruột:
- A.Van ruột là cấu trúc nằm trên nhung mao
- B.Trục liên kết của van ruột chính là lớp đệm
- C.Khi ruột non chứa nhiều thức ăn sẽ làm mất van ngang
- D.Có thể nhìn thấy bằng mắt thường
Câu 7. (0,25 điểm)
Chọn câu đúng khi nói về nhung mao:
- A.Là cấu trúc nằm trên van ruột
- B.Trục liên kết của nhung mao là tầng dưới niêm mạc
- C.Biểu mô của nhung mao khác hoàn toàn biểu mô ruột non
- D.Nhung mao nằm vuông góc với tuyến Lieberkuhn
Câu 8. (0,25 điểm)
Câu nào sai khi nói về nhung mao:
- A.Nhung mao có trục liên kết là lớp đệm
- B.Nhung mao nằm trên van ruột
- C.Có biểu mô trụ đơn tiết nhầy, không có thế bào đài
- D.Trục liên kết có chứa mạch dưỡng chấp trung tâm
Câu 9. (0,25 điểm)
Chọn câu đúng khi nói về ruột non:
- A.Không có van ngang
- B.Biểu mô của nhung mao chính là biểu mô của ruột non
- C.Có rất ít tế bào mâm khía
- D.Chỉ có 2 loại tế bào hấp thu và tế bào đài
Câu 10. (0,25 điểm)
Chọn câu đúng khi nói về tuyến Lieberkuhn:
- A.Chỉ có ở ruột non
- B.Không có ở ruột già
- C.Ở ruột thừa ngắn và thưa hơn
- D.Có tế bào Paneth nằm ở cổ tuyến
Câu 11. (0,25 điểm)
Chọn câu đúng khi nói về tế bào Paneth:
- A.Nằm ở cổ tuyến Brunner
- B.Là tế bào có hình tháp, nhân nằm gần đáy tế bào
- C.Được phân bố khắp tuyến Lieberkuhn
- D.Không nhìn thấy dưới kính hiển vi quang học
Câu 12. (0,25 điểm)
Chọn câu đúng nhất khi nói về tuyến Lieberkuhn:
- A.Có ở hỗng tràng
- B.Có 2 loại tế bào đài và hấp thu
- C.Có ở tất cả các đoạn ruột non
- D.Không có ở tế bào nội tiết dạ dày – ruột
Câu 13. (0,25 điểm)
Cấu trúc nào sau đây không thuộc về ruột non:
- A.Nhung mao
- B.Mạch dưỡng chấp trung tâm
- C.3 dãy cơ dọc
- D.Van ngang
Câu 14. (0,25 điểm)
Tế bào không thuộc biểu mô của nhung mao:
- A.Tế bào đài
- B.Tế bào ngoại tiết đường ruột
- C.Tế bào mâm khía
- D.Tế bào hấp thu
Câu 15. (0,25 điểm)
Cấu trúc thuộc về hồi tràng:
- A.Tuyến Bunner
- B.Mảng Payer
- C.3 dãy cơ dọc
- D.Lớp cơ chéo ở trong cùng
Câu 16. (0,25 điểm)
Chọn câu đúng khi nói về ruột già:
- A.Có chức năng hấp thu nước và tạo phân
- B.Van ngang ít và thấp
- C.Tế bào đài ít hơn tế bào mâm khía
- D.Không còn tế bào nội tiết đường ruột
Câu 17. (0,25 điểm)
Câu nào đúng khi nói về đặc điểm của ruột thừa:
- A.Chứa nhiều mảnh Peyer
- B.Có nhiều nang bạch huyết nằm ở lớp đệm và phát triển xuống cả tầng dưới niêm mạc
- C.Biểu mô đa dạng giả tầng
- D.Có 3 dãy cơ dọc
Câu 18. (0,25 điểm)
Đám rồi thần kinh Auerbach được phân bố ở:
- A.Tầng vỏ ngoài
- B.Lớp đệm
- C.Tầng dưới niêm
- D.Giữa hai lớp cơ vòng và cơ dọc của tầng cơ
Câu 19. (0,25 điểm)
Ruột thừa có những đặc điểm sau, ngoại trừ:
- A.Cơ niêm bị đứt đoạn
- B.Có nhiều nang bạch huyết
- C.Có tuyến Lieberkuhn
- D.Không tồn tại 3 dãy cơ dọc
Câu 20. (0,25 điểm)
Tế bào chính còn gọi là:
- A.Tế bào thành
- B.Tế bào sinh men
- C.Tế bào Paneth
- D.Tế bào hình đa diện
Câu 21. (0,25 điểm)
Tế bào nào trong tuyến đáy vị không thấy được dưới kính hiển vi quang học?
- A.Tế bào chính
- B.Tế bào viền
- C.Tế bào nội tiết dạ dày – ruột
- D.Tế bào sinh men
Câu 22. (0,25 điểm)
Tế bào nằm ở tuyến đáy vị:
- A.Tế bào chính
- B.Tế bào mâm khía
- C.Tế bào Paneth
- D.Tế bào đài
Câu 23. (0,25 điểm)
Cấu trúc mô học ở ống tiêu hóa chính thức có thêm cơ vân:
- A.Dạ dày
- B.Thực quản
- C.Ruột non
- D.Ruột già
Câu 24. (0,25 điểm)
Tuyến đáy vị không có loại tế bào:
- A.Tế bào thành
- B.Tế bào chính
- C.Tế bào viền
- D.Tế bào hấp thu
Câu 25. (0,25 điểm)
Chức năng hấp thụ ở ruột non được thực hiện bởi:
- A.Tế bào đài
- B.Tế bào Paneth
- C.Tế bào mâm khía
- D.Tế bào nội tiết dạ dày – ruột
Câu 26. (0,25 điểm)
Trong ống tiêu hóa chính thức, đoạn có chứa các ống tuyến ở tầng niêm mạc:
- A.Hồi tràng
- B.Tá tràng
- C.Hỗng tràng
- D.Dạ dày
Câu 27. (0,25 điểm)
Van ngang là cấu trúc:
- A.Không có ở ruột non
- B.Giúp làm tăng diện tích tiếp xúc với thức ăn
- C.Nằm trên các nhung mao
- D.Làm cho thức ăn chỉ di chuyển theo 1 chiều
Câu 28. (0,25 điểm)
Tuyến Lieberkuhn gồm các loại tế bào sau, ngoại trừ:
- A.Tế bào mâm khía
- B.Tế bào nội tiết dạ dày – ruột
- C.Tế bào Paneth
- D.Tế bào thành
Câu 29. (0,25 điểm)
Lớp trong tầng dưới niêm mạc dạ dày và ruột non có chứa các ống tuyến:
- A.Lớp cơ niêm
- B.Lớp đệm
- C.Lớp biểu mô
- D.Tầng thanh mạc
Câu 30. (0,25 điểm)
Tuyến Lieberkuhn được phân bố ở:
- A.Thực quản
- B.Dạ dày
- C.Ruột non
- D.Hậu môn
Câu 31. (0,25 điểm)
Cấu trúc van ruột là do:
- A.Tầng dưới niêm mạc đội lớp cơ niêm lên
- B.Tầng dưới niêm mạc đội tầng niêm mạc lên
- C.Tầng dưới niêm mạc đội tầng thanh mạc lên
- D.Tầng niêm mạc đội tầng dưới niêm mạc lên
Câu 32. (0,25 điểm)
Cơ trơn trong ống tiêu hóa chia thành hai lớp trong vòng, ngoài dọc nhưng cũng có đoạn có thêm lớp cơ chéo ở trong cùng đó là:
- A.Thực quản
- B.Tá tràng
- C.Dạ dày
- D.Hỗng tràng
Câu 33. (0,25 điểm)
Trong ống tiêu hóa chính thức, đoạn có 3 dãy cơ dọc là:
- A.Dạ dày
- B.Thực quản
- C.Hỗng tràng
- D.Ruột già
Câu 34. (0,25 điểm)
Tế bào của ruột non có thể nhìn thấy dưới kính hiển vi quang học bằng phương pháp nhuộm màu thông thường:
- A.Tế bào trụ có lông chuyển
- B.Tế bào nội tiết dạ dày – ruột
- C.Tế bào mâm khía
- D.Tế bào sinh men
Câu 35. (0,25 điểm)
Ở ống tiêu hóa chính thức, tính từ ngoài vào trong lòng ống, bên trong tầng thanh mạc là:
- A.Tầng cơ
- B.Tầng niêm mạc
- C.Tầng dưới niêm mạc
- D.Lớp đệm
Câu 36. (0,25 điểm)
Trong ống tiêu hóa chính thức, tầng chứa nhiều tuyến nhất:
- A.Tầng thanh mạc
- B.Tầng cơ
- C.Tàng dưới niêm mạc
- D.Tầng niêm mạc
Câu 37. (0,25 điểm)
Đoạn nào trong ống tiêu hóa chứa cơ vân:
- A.Hỗng tràng
- B.Hồi tràng
- C.Đại tràng
- D.Hậu môn
Câu 38. (0,25 điểm)
Cấu trúc nào trong ống tiêu hóa chính thức chứa nhiều tuyến Lieberkuhn:
- A.Ruột non và ruột già
- B.Ruột non, ruột già và ruột thừa
- C.Hỗng tràng, hồi tràng và ruột thừa
- D.Tá tràng, hồi tràng và ruột già
Câu 39. (0,25 điểm)
Van ruột là cấu trúc có nhiều ở:
- A.Đại tràng vì do tầng dưới niêm mạc đội tầng niêm mạc hướng vào trong lòng ruột
- B.Đại tràng vì do lớp đệm đội lớp biểu mô hướng vào trong lòng ruột
- C.Ruột non vì do lớp dưới niêm mạc đội tầng niêm mạc hướng vào trong lòng ruột
- D.Ruột non vì do lớp đệm đội lớp biểu mô hướng vào trong lòng ruột
Câu 40. (0,25 điểm)
Tầng mô của ống tiêu hóa chính thức có bản chất là mô liên kết thưa, có nhiều mạch máu và xuất hiện đám rồi thần kinh Meissner:
- A.Tầng vỏ ngoài
- B.Tầng cơ
- C.Tầng niêm mạc
- D.Tầng dưới niêm mạc
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương - Đề #27 gồm 40 câu, thời gian làm bài 40 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 40 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
