Mô học đại cương · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương - Đề #25
40 câu40 phútSưu tầm1.500 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Thể liên kết KHÔNG có đặc điểm nào sau đây:
- A.Có nhiều siêu sợi trương lực
- B.Có tấm bào tương
- C.Có tác dụng liên kết 2 tế bào gần nhau
- D.Có nhiều đơn vị cấu tạo connecxon
Câu 2. (0,25 điểm)
Liên kết khe KHÔNG có đặc điểm nào sau đây:
- A.Là nơi 2 tế bào lân cận nằm sát nhau
- B.Có nhiều phức hợp protein (connecxon)
- C.Có tác dụng ngăn cách với môi trường bên ngoài
- D.Có tác dụng lưu thông ion sang tế bào bên cạnh
Câu 3. (0,25 điểm)
So với các mô khác, tế bào biểu mô thường có đặc điểm là:
- A.Nhân bắt màu baz
- B.Bào tương bắt màu acid
- C.Bộ Golgi kém phát triển
- D.Tất cả đều sai
Câu 4. (0,25 điểm)
Thể liên kết là cấu trúc liên kết:
- A.Giữa 2 tế bào biểu mô
- B.Giữa màng đáy và tế bào liên kết
- C.Giữa 2 nơron
- D.Giữa các bào quan
Câu 5. (0,25 điểm)
Biểu mô lát đơn:
- A.Có ở thành khoang thiên nhiên
- B.Có ở thành khoang cơ thể
- C.Có ở nơi gặp nhiều ma sát
- D.Có ở ống bài xuất tuyến ngoại tiết
Câu 6. (0,25 điểm)
Thành của nang tuyến giáp là biểu mô:
- A.Lát đơn
- B.Vuông đơn
- C.Trụ đơn
- D.Trụ giả tầng
Câu 7. (0,25 điểm)
Biểu mô trung gian giả tầng có ở:
- A.Thực quản
- B.Khí quản
- C.Tiểu cầu thận
- D.Tất cả đều sai
Câu 8. (0,25 điểm)
Ngoài da, biểu mô lát tầng sừng hóa còn có thể gặp ở:
- A.Giác mạc
- B.Cổ tử cung
- C.Bàng quang
- D.Tất cả đều sai
Câu 9. (0,25 điểm)
Biểu mô lát tầng không sừng hóa khác biểu mô lát tầng sừng hóa ở chỗ:
- A.Có nhiều thể liên kết
- B.Có màng đáy dày
- C.Không có lớp hạt
- D.Không có mạch máu
Câu 10. (0,25 điểm)
Biểu mô trụ đơn:
- A.Có nhiều ở nơi có hấp thu thức ăn
- B.Có nhiều ở nơi trao đổi khí
- C.Không có tính phân cực
- D.Kém khả năng sinh sản
Câu 11. (0,25 điểm)
Đặc điểm Tế bào đáy:
- A.Là tế bào ít có khả năng sinh sản
- B.Có nhiều ở khí quản
- C.Có nhiều vi nhung mao trên cực ngọn
- D.Có khả năng chế tiết mạnh
Câu 12. (0,25 điểm)
Đặc điểm Lớp gai:
- A.Là lớp tế bào thuộc biểu bì
- B.Còn gọi là lớp sinh sản
- C.Còn gọi là lớp hạt
- D.Không có nhiều siêu sợi trương lực
Câu 13. (0,25 điểm)
Lớp sừng KHÔNG có đặc điểm nào sau đây:
- A.Là cấu trúc giàu keratin
- B.Các hình thức liên kết tế bào không còn
- C.Nhân tế bào bị thoái hóa
- D.Có nhiều thể bán liên kết
Câu 14. (0,25 điểm)
Loại siêu sợi trong vùng thể liên kết là:
- A.Siêu ống
- B.Siêu sợi
- C.Siêu sợi trung gian
- D.Siêu sợi actin
Câu 15. (0,25 điểm)
Ở biểu mô trụ giả tầng:
- A.Tất cả nhân nằm cùng hàng
- B.Tất cả tế bào đều có cực ngọn tiếp xúc lòng ống
- C.Tất cả tế bào đều tựa trên màng đáy
- D.Tất cả tế bào đều có nguồn gốc ngoại bì phôi
Câu 16. (0,25 điểm)
Loại biểu mô gì gắn liền với tế bào hình đài?
- A.Biểu mô lát đơn
- B.Biểu mô vuông đơn
- C.Biểu mô trụ đơn
- D.Biểu mô lát tầng
Câu 17. (0,25 điểm)
Loại biểu mô nào tạo nên niêm mạc túi mật?
- A.Biểu mô lát đơn
- B.Biểu mô vuông đơn
- C.Biểu mô trụ đơn
- D.Biểu mô lát tầng
Câu 18. (0,25 điểm)
Loại biểu mô nào của dòng mạch máu?
- A.Biểu mô lát đơn
- B.Biểu mô vuông đơn
- C.Biểu mô trụ đơn
- D.Biểu mô lát tầng
Câu 19. (0,25 điểm)
Loại tuyến gì tiết ra sản phẩm của nó trực tiếp vào dòng máu?
- A.Tuyến nội tiết
- B.Tuyến đa bào
- C.Tuyến ngoại tiết
- D.Tuyến đơn bào
Câu 20. (0,25 điểm)
Loại biểu mô nào của phế nang trong phổi?
- A.Biểu mô lát đơn
- B.Biểu mô vuông đơn
- C.Biểu mô trụ đơn
- D.Biểu mô lát tầng
Câu 21. (0,25 điểm)
Hướng dẫn của bạn nhắc nhở bạn rằng các tế bào biểu mô có kênh màng cho phép các ion và các phân tử nhỏ vượt qua giữa các tế bào lân cận. Loại protein nào sau đây hình thành ở giữa các tế bào (lỗ hỏng) giúp chúng liên kết lại với nhau:
- A.Cadherins
- B.Connexins
- C.Netrins
- D.Perforins
Câu 22. (0,25 điểm)
Loại protein cấu tạo nào kiểm soát chuyển động của lông mao dọc theo miền màng đỉnh của tế bào biểu mô hình trụ?
- A.Actin
- B.Desmin
- C.Keratin
- D.Tubulin
Câu 23. (0,25 điểm)
Một mẫu của mào tinh hoàn, thu thập tại lúc khám nghiệm tử thi, được kiểm tra bằng kính hiển vi ánh sáng trong các bệnh lý bộ phận. Các hạt nhân của tinh trùng có thể nhìn thấy bên trong lumen của ống. Tế bào biểu mô lót các triển lãm mào tinh hoàn lông tiết cứng dài (hiển thị trong hình). Loại protein nào dưới đây xác định hình dạng và kích thước của các màng đỉnh chuyên cấu trúc?
- A.Actin
- B.Desmin
- C.Keratin
- D.Tubulin
Câu 24. (0,25 điểm)
Ngoài collagen và proteoglycan, phiến lá đáy của tế bào biểu mô nhầy, cấu trúc protein nào phù hợp với nó?
- A.Desmoplakin
- B.Laminin
- C.Talin
- D.Vimentin
Câu 25. (0,25 điểm)
Tuyến nào tiết ra sản phẩm đổ lên bề mặt cơ thể và các khoang tự nhiên?
- A.Tuyến nội tiết
- B.Tuyến đa bào
- C.Tuyến ngoại tiết
- D.Tuyến đơn bào
Câu 26. (0,25 điểm)
Cấu tạo vi thể là mức cấu tạo:
- A.Có thể quan sát bằng kính lúp
- B.Có độ phân giải tối đa 0,01 nm
- C.Có độ phân giải tối đa 0,1 nm
- D.Tất cả đều sai
Câu 27. (0,25 điểm)
Tiêu bản mô học là:
- A.Tất cả các loại tiêu bản nhuộm màu
- B.Những lát cắt mô có độ dày 0,6 nm
- C.Những lát cắt mô có độ dày 6 micron
- D.Những lát cắt mô có độ dày 6 nm
Câu 28. (0,25 điểm)
Cố định mẫu vật có tác dụng:
- A.Làm trong suốt vật quan sát
- B.Làm ngưng sự phân hủy mô và tế bào
- C.Giữ nguyên thành phần hóa học của tế bào
- D.Tăng cường khả năng nhuộm màu của mô
Câu 29. (0,25 điểm)
Một micron bằng:
- A.103 nm
- B.0,01 nm
- C.1000 A0
- D.0,00001 m
Câu 30. (0,25 điểm)
Một A⁰ bằng:
- A.10-2 nm
- B.10-5 nm
- C.10-1 nm
- D.10-9 nm
Câu 31. (0,25 điểm)
Kính hiển vi điện tử xuyên:
- A.Có độ phân giải thực tế khoảng 0,002 nm
- B.Dùng để quan sát siêu cấu trúc bề mặt của tế bào
- C.Dùng để quan sát sự chuyển động cấu trúc nhỏ
- D.Có vật kính là vòng điện – từ trường
Câu 32. (0,25 điểm)
Kính hiển vi quang học KHÔNG có đặc điểm sau đây:
- A.Sử dụng nguồn sang thấy được
- B.Thị kính và vật kính đều là thấu kính thủy tinh
- C.Có độ phân giải tối đa khoảng 0,1 nm
- D.Có độ phóng đại tối đa khoảng 5000 lần
Câu 33. (0,25 điểm)
Kính hiển vi điện tử KHÔNG có đặc điểm nào sau đây:
- A.Sử dụng nguồn sáng là tia cực tím
- B.Sử dụng nguồn sáng là chùm điện tử
- C.Các thấu kính đều là vòng điện – từ trường
- D.Sử dụng chân không
Câu 34. (0,25 điểm)
Quan sát tế bào sống có thể thực hiện nhờ kĩ thuật:
- A.Hiển vi điện tử xuyên
- B.Hiển vi điện tử quét
- C.Hiển vi đối pha
- D.Ly tâm phân phần
Câu 35. (0,25 điểm)
Mô học là khoa học nghiên cứu cấu trúc có kích thước giới hạn từ 0,1um đến 2um?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 36. (0,25 điểm)
Mô học chỉ nghiên cứu cấu tạo, còn sinh lý học thì nghiên cứu chức năng của các cấu tạo đó?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 37. (0,25 điểm)
Sự tạo hồng cầu mới thay thế hồng cầu già được gọi là sự tái tạo sinh lý?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 38. (0,25 điểm)
Sự sinh sản tế bào để làm lành vết thương được gọi là tái tạo phục hồi?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 39. (0,25 điểm)
Mô được coi là một tập hợp các tế bào?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 40. (0,25 điểm)
Tế bào thần kinh và tế bào xương đều có kiểu gen giống nhau?
- A.Đúng
- B.Sai
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương - Đề #25 gồm 40 câu, thời gian làm bài 40 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 40 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
