Mô học đại cương · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương - Đề #24
40 câu40 phútSưu tầm3.800 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Tuyến tụy và tuyến nước bọt có kiểu chế tiết:
- A.Toàn hủy
- B.Bán hủy
- C.Toàn vẹn
- D.Một phần toàn hủy hoặc một phần toàn vẹn
Câu 2. (0,25 điểm)
Tuyến vú có kiểu chế tiết:
- A.Toàn hủy
- B.Bán hủy
- C.Toàn vẹn
- D.Một phần toàn hủy hoặc một phần toàn vẹn
Câu 3. (0,25 điểm)
Tuyến bã có kiểu chế tiết:
- A.Toàn hủy
- B.Bán hủy
- C.Toàn vẹn
- D.Một phần toàn hủy hoặc một phần toàn vẹn
Câu 4. (0,25 điểm)
Tuyến mồ hôi có kiểu chế tiết:
- A.Toàn hủy
- B.Bán hủy
- C.Toàn vẹn
- D.Một phần toàn hủy hoặc một phần toàn vẹn
Câu 5. (0,25 điểm)
Bào quan đặc biệt, có màng bào tương bao bọc là:
- A.Lông chuyển
- B.Vi nhung mao
- C.Mê đạo đáy
- D.Cả A va B
Câu 6. (0,25 điểm)
Bào quan đặc biệt, lõi có chứa siêu sợi là:
- A.Lông chuyển
- B.Vi nhung mao
- C.Mê đạo đáy
- D.Thể bán liên kết
Câu 7. (0,25 điểm)
Bào quan đặc biệt, lõi có chứa siêu ống là:
- A.Lông chuyển
- B.Vi nhung mao
- C.Mê đạo đáy
- D.Thể bán liên kết
Câu 8. (0,25 điểm)
Bào quan đặc biệt, gắn với thể đáy là:
- A.Lông chuyển
- B.Vi nhung mao
- C.Mê đạo đáy
- D.Thể bán liên kết
Câu 9. (0,25 điểm)
Bào quan đặc biệt, có nhiều ở biểu mô hấp thu là:
- A.Lông chuyển
- B.Vi nhung mao
- C.Mê đạo đáy
- D.Thể bán liên kết
Câu 10. (0,25 điểm)
Tuyến hoàng thể thuộc:
- A.Cấu tạo kiểu túi kín
- B.Cấu tạo kiểu lưới
- C.Cấu tạo kiểu tản mác
- D.Cấu tạo ống đơn
Câu 11. (0,25 điểm)
Tuyến tử cung thuộc:
- A.Cấu tạo kiểu túi kín
- B.Cấu tạo kiểu lưới
- C.Cấu tạo kiểu tản mác
- D.Cấu tạo ống đơn
Câu 12. (0,25 điểm)
Tuyến nội tiết gồm:
- A.Tuyến kẽ tinh hoàn, tuyến đáy vị và có ống bài xuất
- B.Tuyến đáy vị, không có ống bài xuất và có mao mạch rất phong phú
- C.Có ống bài xuất, tuyến thượng thận và tuyến cận giáp
- D.Không có ống bài xuất, có mao mạch rất phong phú và tuyến kẽ tinh hoàn
Câu 13. (0,25 điểm)
Tuyến ngoại tiết gồm:
- A.Tuyến kẽ tinh hoàn, tuyến đáy vị và có ống bài xuất
- B.Tuyến đáy vị, không có ống bài xuất và có mao mạch rất phong phú
- C.Có ống bài xuất và tuyến đáy vị
- D.Không có ống bài xuất, có mao mạch rất phong phú và tuyến kẽ tinh hoàn
Câu 14. (0,25 điểm)
Sử dụng các dữ liệu dưới đây để trả lời câu hỏi:
Có tác dụng ngăn cách với môi trường ngoài.
Có tác dụng liên kết là chính.
Có tác dụng vận chuyển ion.
Nằm ở vùng cực ngọn.
Có nhiều sợi tơ trương lực.
Có phức hợp connexon.
Có ở biểu mô và các biểu mô khác. Liên kết vòng bịt có đặc điểm:
- A.I và IV
- B.II và V
- C.III, VI và VII
- D.I, II, IV, VI và VII
Câu 15. (0,25 điểm)
Sử dụng các dữ liệu dưới đây để trả lời câu hỏi:
Có tác dụng ngăn cách với môi trường ngoài.
Có tác dụng liên kết là chính.
Có tác dụng vận chuyển ion.
Nằm ở vùng cực ngọn.
Có nhiều sợi tơ trương lực.
Có phức hợp connexon.
Có ở biểu mô và các biểu mô khác. Thể liên kết có đặc điểm:
- A.I, IV, V và VII
- B.III, VI và VII
- C.I, II, IV, VI và VII
- D.II, III,V, VI và VII
Câu 16. (0,25 điểm)
Sử dụng các dữ liệu dưới đây để trả lời câu hỏi:
Có tác dụng ngăn cách với môi trường ngoài.
Có tác dụng liên kết là chính.
Có tác dụng vận chuyển ion.
Nằm ở vùng cực ngọn.
Có nhiều sợi tơ trương lực.
Có phức hợp connexon.
Có ở biểu mô và các biểu mô khác. Liên kết khe có đặc điểm:
- A.I, IV, V và VII
- B.IV, V, VI và VII
- C.III, VI và VII
- D.I, II, IV, VI và VII
Câu 17. (0,25 điểm)
Biểu mô tá tràng thuộc loại:
- A.Biểu mô lát đơn
- B.Biểu mô vuông đơn
- C.Biểu mô trụ đơn
- D.Biểu mô trụ giả tầng
Câu 18. (0,25 điểm)
Lớp biểu mô thường có tính phân cực. Tính phân cực thể hiện ở cấu tạo, phân bố bào quan và hoạt động tế bào?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 19. (0,25 điểm)
Trong biểu mô có mạch máu. Biểu mô được nuôi dưỡng nhờ sựt thẩm thấu các chất từ mô liên kết qua màng đáy?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 20. (0,25 điểm)
Hầu hết biểu mô, đặc biệt là biểu mô phủ thì không có khả năng tái tạo mạnh?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 21. (0,25 điểm)
Liên kết khe có thể gặp ở hầu hết các mô?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 22. (0,25 điểm)
Người ta coi biểu mô chuyển tiếp như hình thái trung gian giữa biểu mô trụ tầng và biểu mô lát tầng không sừng hóa?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 23. (0,25 điểm)
Biểu mô là nơi có nhiều hình thức liên kết nhất?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 24. (0,25 điểm)
Liên kết vòng bịt chỉ gặp ở biểu mô phủ?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 25. (0,25 điểm)
Thể liên kết chỉ gặp ở biểu mô phủ?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 26. (0,25 điểm)
Lông chuyển và vi nhung mao có vị trí khác nhau nhưng có cấu tạo hoàn toàn giống nhau?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 27. (0,25 điểm)
Siêu ống là thành phần cấu tạo cơ bản của lông chuyển?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 28. (0,25 điểm)
Liên kết vòng bịt, thể liên kết, liên kết khe đều có tác dụng liên kết hai tế bào gần nhau?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 29. (0,25 điểm)
Tế bào đáy của biểu mô trụ giả tầng có cực ngọn tiếp xúc với không khí?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 30. (0,25 điểm)
Biểu mô KHÔNG có đặc điểm nào sau đây:
- A.Tế bào đứng sát nhau
- B.Không có mạch máu
- C.Có nhiều thể liên kết
- D.Chỉ làm nhiệm vụ bảo vệ
Câu 31. (0,25 điểm)
Biểu mô phủ:
- A.Chỉ có nguồn gốc ngoại bì
- B.Chỉ có nguồn gốc nội bì
- C.Tạo các bao xơ của các tạng
- D.Có khả năng đổi mới nhanh
Câu 32. (0,25 điểm)
Biểu mô KHÔNG thể phân loại dựa trên tiêu chuẩn sau đây:
- A.Nguồn gốc phôi thai
- B.Hình dạng tế bào
- C.Số hàng tế bào
- D.Chức năng
Câu 33. (0,25 điểm)
Vi nhung mao là:
- A.Siêu ống
- B.Siêu sợi
- C.Nhung mao ở ruột
- D.Tất cả đều sai
Câu 34. (0,25 điểm)
Vi nhung mao là nhánh bào tương:
- A.Không có màng tế bào bao bọc nhưng có màng siêu sợi
- B.Có màng tế bào và nhiều siêu sợi actin
- C.Có màng tế bào và nhiều siêu ống
- D.Có cấu tạo như lông chuyển
Câu 35. (0,25 điểm)
Vi nhung mao:
- A.Thường phát triển ở tế bào hấp thụ và tái hấp thụ
- B.Thường phát triển ở tế bào bảo vệ
- C.Giúp tế bào chuyển động
- D.Giúp tế bào liên kết với nhau
Câu 36. (0,25 điểm)
Đặc điểm Lông chuyển:
- A.Có cấu tạo giống vi nhung mao
- B.Gồm nhiều siêu sợi và xếp song song
- C.Là cấu tạo tương tự với trung thể
- D.Có thể gặp ở tất cả các mô
Câu 37. (0,25 điểm)
Loại protein đặc biệt của lông chuyển là:
- A.Myosin
- B.Actin
- C.Villin
- D.Dyenin
Câu 38. (0,25 điểm)
Tác dụng của protein đặc biệt Dyenin là:
- A.Định hình lông chuyển
- B.Gắn lông chuyển với bề mặt tế bào
- C.Tạo sự lay chuyển của lông chuyển
- D.Tạo liên kết của siêu ống ngoại vi và trung tâm
Câu 39. (0,25 điểm)
Liên kết vòng bịt:
- A.Nằm ở vùng cực ngọn tế bào
- B.Có tác dụng trao đổi giữa 2 tế bào gần nhau
- C.Là nơi có nhiều cấu trúc connecxon
- D.Là nơi có nhiều siêu sợi actin
Câu 40. (0,25 điểm)
Đặc điểm Thể liên kết:
- A.Tạo thành vòng ở cực ngọn tế bào
- B.Có nhiều siêu sợi trương lực
- C.Có tác dụng ngăn cách với môi trường bên ngoài
- D.Có tác dụng trao đổi giữa 2 tế bào gần nhau
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương - Đề #24 gồm 40 câu, thời gian làm bài 40 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 40 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
